Kế hoạch bài dạy Tin học Lớp 3+4+5 - Tuần 17 - Năm học 2024-2025

doc 19 trang Phương Khánh 27/11/2025 60
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Tin học Lớp 3+4+5 - Tuần 17 - Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docke_hoach_bai_day_tin_hoc_lop_345_tuan_17_nam_hoc_2024_2025.doc

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Tin học Lớp 3+4+5 - Tuần 17 - Năm học 2024-2025

  1. TUẦN 17 Thứ 3 ngày 31 tháng 12 năm 2024 LỚP 3 ÔN TẬP HỌC KỲ I YÊU CẦU CẦN ĐẠT Năng lực Năng lực Tin học Sử dụng và quản lý các phương tiện công nghệ thông tin và truyền thông. Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin và truyền thông: Ôn tập lại kiến thức đã học trong học kì 1 Ứng xử phù hợp trong môi trường số. Ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông trong học và tự học: Thực hành sử dụng chuột và máy tính thành thạo. Năng lực chung Tự chủ và tự học: HS tổng hợp kiến thức đã được học thông qua quá trình tham gia hoạt động học tập một cách tích cực, chủ động sáng tạo. Giao tiếp và hợp tác: Thể hiện khả năng giao tiếp khi trình bày, trao đổi nhóm, phản biện trong các nhiệm vụ học tập. Giải quyết vấn đề và sáng tạo:Nắm vững được nội dung kiến thức các bài đã học tronghọc kỳ I. Vận dụng, thực hiện được các yêu cầu trên máy tính. Phẩm chất Chăm chỉ:HS tham giacác hoạt động trong giờ học, vận dụng được kiến thức đã học vào tình huống thực tế. Trách nhiệm: Có trách nhiệm khi tham gia các hoạt động nhóm; có trách nhiệm khi sử dụng các thiết bị trong phòng thực hành Tin học. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC GV Bài giảng trình chiếu. Phần mềm Quizizz Câu hỏi ôn tập sử dụng trong hoạt động Luyện tập. HS - Sách giáo khoa, vở ghi, bút, thước kẻ. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1. Hệ thống lại kiến thức (10 phút) 1. Ôn tập chủ đề A: Máy tính và em - GV thực hiện ôn tập lại các kiến thức cho HS: + Thông tin và quyết định + Các dạng thông tin thường gặp + Các thành phần cơ bản của máy tính + Chuột máy tính và bàn phím máy tính
  2. + Tư thế khi làm việc với máy tính + An toàn về điện khi sử dụng máy tính - Gv gọi 1,2,3 học sinh nhắc lại các kiến thức. - Nhận xét câu trả lời của học sinh. 2. Ôn tập chủ đề B. Mạng máy tính và internet GV thực hiện ôn tập lại các kiến thức cho HS: + Tin tức và giải trí trên internet + Thông tin trên internet - Gv gọi 1,2,3 học sinh nhắc lại các kiến thức. - Nhận xét câu trả lời của học sinh. Hoạt động 2. Luyện tập (10 phút) GV hướng dẫn HS làm việc nhóm để thực hiện ôn HS thảo luận và hoạt động nhóm tập các kiến thức trọng tâm trên phần mềm Kahoot theo hướng dẫn của GV. để HS thi đua trả lời và ghi nhớ kiến thức. Câu 1. Khi nghe thấy tiếng trống báo vào lớp, An cùng các bạn khẩn trương xếp hàng vào lớp. Quyết định của bạn An là gì? A. Khẩn trương xếp hàng để vào lớp. B. Khẩn trương xếp hàng để di chuyển ra về. C. Khẩn trương xếp hàng ra sân hoạt động giữa giờ. D. Chuẩn bị sách vở để mang ra đến lớp. Câu 2. Sáng sớm, chuông đồng hồ báo thức reo cho em biết đến giờ phải thức dậy. Trong tình huống trên, thông tin em nhận được ở dạng nào? A.Dạng hình ảnh B. Dạng âm thanh C. Dạng chữ D.Dạng âm thanh và hình ảnh Câu 3. Cô giáo yêu cầu cả lớp tính nhẩm: 115 + 235. Em đã tính được tổng bằng 350. Kết quả của việc xử lý thông tin là: A.Đề bài 115 + 235 B. Tổng của bài toán là 350 Câu 4. Các thành phần cơ bản của máy tính để bàn là: A. Màn hình, thân máy và loa B. Thân máy, bàn phím, chuột và loa C. Thân máy, màn hình, chuột và bàn phím D. Màn hình, chuột và bàn phím Câu 5. “Có thể gấp gọn lại được, bàn phím và vùng cảm ứng chuột gắn liền với thân máy” là đặc điểm của loại máy tính nào dưới đây?
  3. A. Máy tính để bàn B. Máy tính xách tay C. Máy tính bảng D. Điện thoại thông minh Câu 6. Trong các câu sau câu nào đúng: A. Máy tính bảng, điện thoại thông minh chỉ có bàn phím và chuột. B. Máy tính nào cũng có thân máy, màn hình, bàn phím và chuột C. Màn hình cảm ứng của máy tính bảng, điện thoại thông minh là thiết bị ra. D. Máy tính để bàn có bàn phím gắn liền với thân máy Câu 7. Chuột máy tính gồm có các nút: A. nút trái, nút phải, nút cuộn B. nút trái, nút phải C. nút cuộn D. nút phải, nút cuộn Câu 8. Thao tác nháy đúp chuột được thực hiện như thế nào? A.Nhấn nhanh hai lần liên tiếp nút phải chuột rồi thả ngón tay B.Nhấn nhanh hai lần liên tiếp nút trái chuột rồi thả ngón tay C.Nhấn nút phải chuột rồi thả ngón tay D.Nhấn nút trái chuột rồi thả ngón tay Câu 9. Có bao nhiêu thao tác sử dụng chuột, đó là những thao tác nào? A. Có 3 thao tác: di chuyển chuột, nháy chuột, nháy đúp chuột. B. Có 4 thao tác: di chuyển chuột, nháy chuột, nháy đúp chuột, nháy nút phải chuột. C. Có 5 thao tác: di chuyển chuột, nháy chuột, nháy đúp chuột, nháy nút phải chuột, kéo thả chuột. D. Có 6 thao tác: di chuyển chuột, nháy chuột, nháy đúp chuột, nháy nút phải chuột, kéo thả chuột, xoay nút chuột. Câu 10. Khi ngồi làm việc với máy tính, khoảng cách từ mắt đến màn hình là bao nhiêu cm? A. 35 cm đến 45 cm B. 50 cm đến 80 cm C. 40 cm đến 60 cm D. 20 cm đến 50 cm Câu 11. Chỉ ra câu sai khi nói về tác hại của việc ngồi sai tư thế khi sử dụng máy tính?
  4. A.Đau mỏi vai gáy B. Hỏng mắt, cong vẹo cột sống C. Mệt mỏi, làm việc không hiệu quả D.Không ảnh hưởng đến sức khỏe Câu 12. Câu nào sau đây đúng khi sử dụng máy tính? A.Thoát khỏi phần mềm đã kích hoạt trước khi tắt máy tính. B. Không nhấn giữ nút nguồn trên thân máy để tắt máy tính. C. Không ngắt nguồn điện để tắt máy tính. D.Tất cả các đáp án trên Câu 13. Sắp xếp đúng thứ tự các bước tắt máy tính để bàn: A. Nháy chuột vào nút Start B. Nháy chuột vào nút Shut Down C. Nháy chuột vào nút Power D. Tắt công tắc màn hình Đáp án: Câu 14. Khi phát hiện dây cắm điện vào máy tính bị hở em sẽ làm gì? A. Không làm gì vì chắc không sao. B. Lấy băng dính điện quấn lại chỗ bị hở. C. Thông báo cho thầy cô hoặc người lớn. D. Rút dây cắm điện ra khỏi ổ cắm. Câu 15. Khi đang học trực tuyến, máy tính xách tay báo sắp hết pin em sẽ làm gì? A. Dùng đến khi máy tự tắt. B. Xin phép thầy cô nghỉ ít phút để nhờ bố mẹ hoặc người lớn sạc pin. C. Vừa sạc pin vừa học. D. Tự ý nghỉ vì máy hết pin cô giáo sẽ thông cảm. Câu 16. Sử dụng phím nào sau đây để gõ chữ hoa? A.Caps Lock hoặc Shift B. Enter C.Back space D.Delete Câu 17. Trên bàn phím có 2 phím có gai là: A. F và L B. F và J C. J và I D. F và K Câu 18. Khi bắt đầu và khi chờ gõ phím, các ngón
  5. tay đặt ở đâu? A.Hàng phím số B. Hàng phím cơ sở C. Hàng phím trên D. Hàng phím dưới Câu 19. Em hãy cho biết chúng ta cần gõ phím như thế nào? A.Luôn đặt tay đúng trên hàng phím cơ sở B.Gõ đúng phím phân công cho các ngón tay C.Mắt nhìn màn hình D.Tất cả các đáp án trên. Câu 20. Theo em, thông tin Phim hoạt hình trên Internet phù hợp với lứa tuổi nào? A. Trẻ em B. Người lớn C. Người già D. Mọi lứa tuổi Câu 21. Phần mềm Google Chrome là phần mềm dùng để làm gì? A.Truy cập Internet B. Soạn thảo văn bản C. Gõ bàn phím D.Tập vẽ Câu 22. Nếu sắp xếp những gì ta có một cách hợp lí thì khi cần tìm kiếm sẽ như thế nào? A.Khó tìm kiếm hơn B.Tìm được dễ dàng, nhanh hơn. C.Tìm lâu hơn Nhóm HS chia sẻ câu trả lời trước D.Không cần tìm kiếm lớp. GV mời hai hoặc ba nhóm HS chia sẻ câu trả lời HS nhận xét, phản biện câu trả lời trước lớp. của bạn. GV mời các HS khác nhận xét, phản biện câu trả lời của bạn. GV tổng hợp ý kiến của HS và đưa ra kiến thức chốt. Hoạt động 3. Vận dụng (15 phút) Câu 1. Em hãy kích hoạt phần mềm Notepad. Sau đó thực hành soạn thảo không dấu đoạn văn bản dưới đây: “Công cha như núi Thái Sơn Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra Một lòng thờ mẹ kính cha Cho tròn chữ hiếu mới là đạo con”
  6. Câu 2. Em hãy kích hoạt trình duyệt Google Chrome, sau đó tìm kiếm chuyện cổ tích Tấm Cám. - GV mời hai hoặc ba nhóm HS chia sẻ, giới thiệu Nhóm HS chia sẻ câu trả lời trước bài làm trước lớp. lớp. - GV mời các HS khác nhận xét, phản biện câu trả HS nhận xét, phản biện câu trả lời lời của bạn. của bạn. - GV tổng hợp ý kiến của HS và đưa ra kiến thức chốt. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
  7. Thứ 3 ngày 31 tháng 12 năm 2024 LỚP 4 ÔN TẬP HỌC KỲ I YÊU CẦU CẦN ĐẠT Năng lực Năng lực Tin học Sử dụng và quản lý các phương tiện công nghệ thông tin và truyền thông. Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin và truyền thông: Ôn tập lại kiến thức đã học trong học kì 1 Ứng xử phù hợp trong môi trường số. Ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông trong học và tự học: Thực hành sử dụng chuột và máy tính thành thạo. Năng lực chung Tự chủ và tự học: HS tổng hợp kiến thức đã được học thông qua quá trình tham gia hoạt động học tập một cách tích cực, chủ động sáng tạo. Giao tiếp và hợp tác: Thể hiện khả năng giao tiếp khi trình bày, trao đổi nhóm, phản biện trong các nhiệm vụ học tập. Giải quyết vấn đề và sáng tạo:Nắm vững được nội dung kiến thức các bài đã học tronghọc kỳ I. Vận dụng, thực hiện được các yêu cầu trên máy tính. Phẩm chất Chăm chỉ:HS tham giacác hoạt động trong giờ học, vận dụng được kiến thức đã học vào tình huống thực tế. Trách nhiệm: Có trách nhiệm khi tham gia các hoạt động nhóm; có trách nhiệm khi sử dụng các thiết bị trong phòng thực hành Tin học. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC GV Bài giảng trình chiếu. Phần mềm Quizizz Câu hỏi ôn tập sử dụng trong hoạt động Luyện tập. HS - Sách giáo khoa, vở ghi, bút, thước kẻ. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1. Hệ thống lại kiến thức (10 phút) - GV có thể sử dụng bảng nhóm hoặc phần mềm vẽ sơ đồ tư duy trực tuyến (ví dụ: Coggle.it) để thực hiện hoạt động này. - GV chuẩn bị sơ đồ tư duy với 5 nhánh, tương ứng với 5 chủ đề A, B, C, D, E. - GV chia lớp thành các nhóm, mỗi nhóm sẽ tổng - HS thảo luận, tổng hợp kiến hợp kiến thức của 1 chủ đề trong học kỳ I, vẽ vào 1 thức đã được học trong học
  8. nhánh trên sơ đồ tư duy do GV cung cấp. kỳ I, vẽ sơ đồ tư duy vào - Thời gian thực hiện thảo luận nhóm 15 phút. bảng nhóm hoặc trên phần - GV mời các nhóm HS chia sẻ câu trả lời trước mềm. lớp. - HS chia sẻ câu trả lời trước - GV mời các HS khác nhận xét, phản biện câu trả lớp. lời của bạn. - GV đưa ra đáp án gợi ý nếu cần. - HS nhận xét, phản biện câu - GV tổng hợp ý kiến của HS và nhấn mạnh kiến trả lời của bạn. thức chốt. Hoạt động 2. Luyện tập (10 phút) GV hướng dẫn HS làm việc nhóm để thực hiện ôn HS thảo luận và hoạt động nhóm tập các kiến thức trọng tâm trên phần mềm Kahoot theo hướng dẫn của GV. để HS thi đua trả lời và ghi nhớ kiến thức. - CHỦ ĐỀ A: MÁY TÍNH VÀ EM Câu 1: Những đặc điểm nào dưới đây không thuộc Đáp án câu 1: B về phần cứng máy tính? A. Là vật thể nên em có thể nhận ra bằng cách chạm tay vào hay nhìn thấy hình dạng của nó. B. Không là vật thể nên em không thể chạm tay vào hay nhìn thấy hình dạng của nó. C. Làm việc theo lệnh của phần mềm máy tính. D. Không thể làm việc độc lập nếu không có phần mềm. Câu 2: Phát biểu nào sau đây là sai? Đáp án câu 2: D A. Máy tính có các thiết bị phần cứng và các phần mềm. B. Máy tính không thể hoạt động hoặc trợ giúp con người khi không có phần mềm. C. Để phần mềm máy tính hoạt động được thì cần có đủ các thiết bị phần cứng cần thiết. D. Một chiếc máy tính chỉ cần có phần cứng đắt tiền thì đã hoạt động và trợ Đáp án câu 3: A, B, C giúp được cho con người. Câu 3: Em hãy chỉ ra thao tác có thể gây lỗi, hỏng phần cứng máy tính? A. Để máy tính ẩm ướt, bụi bẩn. B. Dùng vật sắc nhọn tác động vào màn hình. C. Tắt máy tính bằng cách ngắt nguồn Đáp án câu 4: D
  9. điện đột ngột. D. Ngắt kết nối USB với máy tính trước khi rút USB khỏi máy tính. Câu 4: Phần mềm RapidTyping giúp em làm được việc gì? A. Luyện tập sử dụng chuột máy tính đúng cách. B. Luyện tập kĩ năng tra cứu thông tin trên Internet. Đáp án câu 5: A C. Luyện tập thiết kế bài trình chiếu. D. Luyện tập gõ bàn phím thuận tiện và hiệu quả. Câu 5: Em đặt tay như thế nào sau khi gõ xong một phím trên hàng phím số? A. Di chuyển ngón tay về vị trí xuất phát. B. Giữ nguyên ngón tay trên hàng phím số. C. Di chuyển ngón tay về hàng phím trên. Đáp án câu 6: B D. Di chuyển ngón tay về hàng phím dưới. - CHỦ ĐỀ B: MẠNG MÁY TÍNH VÀ INTERNET Câu 6:Siêu văn bản là gì? A. Là một văn bản lớn. B. Là văn bản chứa các loại thông tin văn bản, âm thanh, hình ảnh, video và siêu liên kết. C. Là văn bản chứa các loại thông tin văn bản, âm thanh, hình ảnh. Đáp án câu 7:B D. Là văn bản chứa các loại thông tin văn bản, âm thanh và siêu liên kết. Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai? A.Trang web VTV7 của Đài truyền hình Việt Nam là một siêu văn bản. B. Chỉ những trang web lớn mới được gọi là một siêu văn bản. C.Siêu văn bản là văn bản đặc biệt tích hợp nhiều loại thông tin khác nhau như văn bản, âm thanh, hình ảnh, video và siêu liên kết. D.Trên một trang web thường có các loại thông tin: Văn bản, hình ảnh, âm thanh, video, siêu liên kết. Đáp án câu 8: C - CHỦ ĐỀ C: TỔ CHỨC LƯU TRỮ, TÌM KIẾM VÀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN. Câu 8: Để tìm kiếm được thông tin trên Internet em cần xác định được điều gì? A. Đoạn văn mô tả thông tin cần tìm kiếm B. Trang web tìm kiếm. Đáp án câu 9: C C. Từ khoá tìm kiếm. D. Thông tin liên quan.
  10. Câu 9: Em hãy sắp xếp các bước theo thứ tự đúng để thực hiện đổi tên tệp? 1. Gõ phím Enter; 2. Mở thư mục có chứa tệp; 3. Chọn tệp; 4. Chọn lệnh Home/Rename; 5. Gõ tên mới; A. 1-2-3-4-5 B. 4-5-3-2-1 C. 2-3-4-5-1 D. 2-4-1-5-3 Đáp án câu 10: A - CHỦ ĐỀ D: ĐẠO ĐỨC, PHÁP LUẬT VÀ VĂN HOÁ TRONG MÔI TRƯỜNG SỐ. Câu 10: Bạn An nói: “Người sử dụng phần mềm có bản quyền không phải tuân thủ các yêu cầu của người sở hữu nó”. Đúng hay sai? A. Đúng Đáp án câu 11: B B. Sai - CHỦ ĐỀ E: ỨNG DỤNG TIN HỌC Câu 11: Em sử dụng phím nào để gõ chữ hoa? A. Phím Shift hoặc phím Enter. B. Phím Shift hoặc phím Caps Lock. Đáp án câu 12: C. Phím Caps Lock hoặc phím Enter. định dạng D. Phím Enter hoặc phím Ctrl. danh sách phông chữ/cỡ chữ Câu 12: Điền thông tin vào chỗ chấm ( ) để được các bước định dạng chữ cho trang chiếu. Nhóm HS chia sẻ câu trả lời trước 1) Chọn phần văn bản cần ; lớp. 2) Mở hộp / .../màu chữ; HS nhận xét, phản biện câu trả lời 3) Chọn một phông/cỡ/màu chữ. của bạn. GV mời hai hoặc ba nhóm HS chia sẻ câu trả lời trước lớp. GV mời các HS khác nhận xét, phản biện câu trả lời của bạn. GV tổng hợp ý kiến của HS và đưa ra kiến thức chốt. Hoạt động 3. Vận dụng (15 phút) GV hướng dẫn HS làm việc nhóm, thực hiện trên máy tính theo yêu cầu sau: + Nhiệm vụ 1: Sử dụng máy tìm kiếm google.com để thực hiện theo yêu cầu: - Tìm kiếm hình ảnh về một số môn thể thao: đá - HS thực hiện tìm kiếm được hình
  11. bóng, cầu lông, bóng bàn ... ảnh một số môn thể thao. - Lưu hình ảnh đó vào thư mục Lop4 trong ổ đĩa D. - Lưu được hình ảnh vào thư mục Lop4. - Hãy đổi tên thư mục Lop4 thành thư mục - Đổi được tên thư mục Lop4 thành Thethao. thư mục Thethao. + Nhiệm vụ 2: Em hãy kích hoạt phần mềm HS tạo được 3 trang trình chiếu PowerPoint, tạo bài trình chiếu gồm 3 trang theo theo yêu cầu. Lưu được bài trình yêu cầu sau: chiếu vào thư mục Thethao trên * Trang 1: máy tính. - Tiêu đề: CAC MON THE THAO HS thảo luận và hoạt động nhóm - Người soạn: Tên của em – lớp. theo hướng dẫn của GV. * Trang 2: - Tiêu đề: GIOI THIEU MOT SO MON THE THAO - Nội dung: + Cột bên trái: Tên môn thể thao + Cột bên phải: Chèn hình ảnh môn thể thao đó. (Lưu ý: HS giới thiệu từ 3 đến 4 môn thể thao) *Trang 3: Lời cảm ơn. Yêu cầu: - Ở mỗi trang em chọn màu nền, màu chữ, dấu đầu dòng cho phù hợp, tạo hiệu ứng chuyển trang cho các trang trình chiếu. - Lưu bài với tên Monthethao.pptx trong thư mục Thethao trong ổ đĩa D. - GV mời hai hoặc ba nhóm HS chia sẻ, giới thiệu Nhóm HS chia sẻ câu trả lời trước bài làm trước lớp. lớp. - GV mời các HS khác nhận xét, phản biện câu trả HS nhận xét, phản biện câu trả lời lời của bạn. của bạn. - GV tổng hợp ý kiến của HS và đưa ra kiến thức chốt. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
  12. Thứ 2 ngày 30 tháng 12 năm 2024 LỚP 5 ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT Năng lực Năng lực Tin học Sử dụng và quản lý các phương tiện công nghệ thông tin và truyền thông. Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin và truyền thông: Ôn tập lại kiến thức đã học trong học kì 1 Ứng xử phù hợp trong môi trường số. Ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông trong học và tự học: Thực hành sử dụng chuột và máy tính thành thạo. Năng lực chung Tự chủ và tự học: HS tổng hợp kiến thức đã được học thông qua quá trình tham gia hoạt động học tập một cách tích cực, chủ động sáng tạo. Giao tiếp và hợp tác: Thể hiện khả năng giao tiếp khi trình bày, trao đổi nhóm, phản biện trong các nhiệm vụ học tập. Giải quyết vấn đề và sáng tạo:Nắm vững được nội dung kiến thức các bài đã học tronghọc kỳ I. Vận dụng, thực hiện được các yêu cầu trên máy tính. Phẩm chất Chăm chỉ:HS tham giacác hoạt động trong giờ học, vận dụng được kiến thức đã học vào tình huống thực tế. Trách nhiệm: Có trách nhiệm khi tham gia các hoạt động nhóm; có trách nhiệm khi sử dụng các thiết bị trong phòng thực hành Tin học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC GV Bài giảng trình chiếu. Phần mềm Quizizz Câu hỏi ôn tập sử dụng trong hoạt động Luyện tập. HS - Sách giáo khoa, vở ghi, bút, thước kẻ. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Hoạt động 1: Ôn tập chủ đề 1. Khám phá máy tính Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1. Hệ thống lại kiến thức (10 phút) GV hướng dẫn HS làm việc nhóm để thực hiện ôn HS thảo luận và hoạt động nhóm tập các kiến thức trọng tâm trên phần mềm Kahoot theo hướng dẫn của GV. để HS thi đua trả lời và ghi nhớ kiến thức: - 1. Ôn tập hệ thống hoá kiến thức chủ đề 1. Khám phá máy tính + Các thành phần cơ bản của máy tính
  13. + Chuột máy tính và bàn phím máy tính + Tư thế khi làm việc với máy tính + Các thao tác với tệp và thư mục. + Các thiết bị lưu trữ thông tin + Các tìm kiếm thông tin trên Internet + Thư điện tử (Email): Địa chỉ, đăng kí tài khoản, nhận và gởi thư điện tử... - GV gọi 1,2,3 học sinh nhắc lại các kiến thức. - Nhận xét câu trả lời của học sinh. 2. Ôn tập hệ thống hoá kiến thức chủ đề 2. Soạn thảo văn bản - GV cùng học sinh ôn tập, hệ thống các kiến thức lý thuyết. + Bước đầu làm quen với phần mềm soạn thảo + Ôn tập các kiểu gõ chữ tiếng Việt theo kiểu Telex. + Kĩ thuật điều chỉnh một đoạn văn bản.: Thụt lề, điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng; định dạng độ rộng lề trái, lề phải của đoạn văn bản. + Định dạng trang văn bản, đánh số trang trong văn bản, tạo tiêu đề đầu trang hoặc cuối trang văn bản Gv gọi 1,2,3, học sinh nhắc lại các cách để thực hiện vẽ hình. 3. Ôn tập lại kiến thức chủ đề 3. Thiết kế bài trình chiếu + Làm quen với phần mềm trình chiếu + Thay đổi bố cục phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, căn lề Gv gọi 1,2,3, học sinh nhắc lại các kiến thức đó. Hoạt động 2. Luyện tập (10 phút) GV hướng dẫn HS làm việc nhóm để thực hiện ôn HS thảo luận và hoạt động nhóm tập các kiến thức trọng tâm trên phần mềm Kahoot theo hướng dẫn của GV. để HS thi đua trả lời và ghi nhớ kiến thức. Câu 1: Khi học môn Tin học, máy tính giúp em làm gì? A. Soạn các bài trình chiếu. B. Tìm hiểu thế giới tự nhiên, lịch sử, văn hoá. C. Truy cập Internet để tìm kiếm thông tin. D. Tất cả các ý trên. Câu 2: Vật dụng nào dưới đây giúp em có thể học tập nhiều môn học và chơi trò chơi cờ vua? A. Sách truyện
  14. B. Máy tính C. Bàn cờ vua D. Quả bóng đá Câu 3: Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG? A.Máy tính có thể giúp em giải trí. Sử dụng máy tính hợp lý sẽ rất thú vị và bổ ích. B. Khi sử dụng máy tính, em không cần sự đồng ý, đồng hành của thầy cô giáo, bố mẹ hoặc người lớn. C.Chỉ nên giải trí bằng máy tính để tránh tai nạn, chấn thương. D.Em có thể bị “bệnh nghiện game” nếu sử dụng máy tính không đúng cách. Câu 4: Máy tính có thể giúp em làm những công việc nào dưới đây? A.Nghe nhạc, xem phim, trồng cây, làm bài tập. B. Làm bài tập, đá bóng, chơi game, liên lạc với bạn bè. C.Gửi thư, trồng cây, nghe nhạc, xem phim. D.Học tập, liên lạc với bạn bè, giải trí. Câu 5: Em có thể sử dụng máy tính để tạo ra những sản phẩm số nào? A. Bài biểu diễn văn nghệ. B. Bài trình chiếu giới thiệu về Lịch sử văn hoá địa phương. C. Bức tranh vẽ bằng phần mềm Paint. D. Chương trình lập trình Scratch. Câu 6: Đâu là những ví dụ về sản phẩm số? A. Quyển vở Tập làm văn của em B. Bức tranh vẽ bằng phần mềm đồ họa trên máy tính. C. Tệp trình chiếu trên máy tính. D. Các chương trình máy tính. Câu 7. Em có thể tìm kiếm thông tin trên website bằng cách nào? A. Sử dụng thanh thực đơn trên website. B. Sử dụng công cụ tìm kiếm trên website. C. Cách A, B đúng. D. Cách A, B sai. + Câu 8: Em có thể thu thập và tìm kiếm thông tin từ đâu để có thể giải quyết vấn đề? A. Trong sách, báo, tạp chí,... B. Xin ý kiến của thầy cô, bố mẹ hoặc chuyên gia.
  15. C. Trên Internet. D. Tất cả các phương án trên. + Câu 9: Việc tạo cấu trúc cây hợp lí sẽ mang lại lợi ích gì? A. Hiệu quả công việc giảm sút do tốn thời gian tạo cây thư mục. B. Thuận tiện trong việc tìm kiếm thông tin mỗi khi cần. C. Giúp cho người dùng có thể làm việc một cách khoa học hơn. D. Hiệu quả công việc có thể đạt được cao nhất. Câu 10: Tại sao em chỉ được sử dụng nội dung thông tin khi được phép? A.Vì việc sử dụng nội dung thông tin khi được phép có thể tiết kiệm rất nhiều thời gian. B. Vì việc sử dụng nội dung thông tin khi được phép có thể tiết kiệm rất nhiều chi phí. C.Vì việc sử dụng nội dung thông tin mà không được phép có thể vi phạm quyền sở hữu trí tuệ và là hành vi vi phạm pháp luật. D.Tất cả các phương án trên. + Câu 11: Em sẽ không đồng tình với tình huống nào sau đây? A. Bạn Tâm chụp ảnh, quay video các bạn trong lớp sau đó tự ý đăng tải lên mạng xã hội và đã nhận được rất nhiều lượt yêu thích và bình luận. B. Bạn An chia sẻ thông tin cá nhân của mình lên một trang web an toàn và đáng tin cậy. C. Bạn An rủ bạn Tâm đi mua truyện ở nơi có giá rẻ bằng một nửa giá bìa, do sách đó người bán in lậu. D. Tất cả các phương án trên. Câu 12: Hợp tác và chia sẻ thông tin trong thực hiện công việc sẽ giúp công việc của em hoàn thành như thế nào? A.Nhanh chóng. B. Hiệu quả. C.Cả A, B đúng. D.Cả A, B sai. Câu 13: Em hãy cho biết tầm quan trọng của việc thu thập và tìm kiếm thông tin trong giải quyết vấn đề? A.Nó giúp chúng ta hiểu rõ hơn về vấn đề đó, nhằm đưa ra quyết định đúng đắn và giải quyết vấn đề một cách hiệu quả. B. Không cần thiết cho học sinh lớp 5 trong quá trình học tập. Vì học sinh học trong sách giáo khoa là đủ rồi. C.Nó giúp chúng ta cập nhật kiến thức mới và nâng
  16. cao kỹ năng của bản thân trong giải quyết vấn đề. D.Không quan trọng, thậm chí còn dễ gây nhầm lẫn hoặc khó hiểu cho học sinh tiểu học. Câu 14: Làm thế nào để tìm được thư mục và tệp trên máy tính? A.Sử dụng công cụ tìm kiếm Google. B. Sử dụng công cụ tìm kiếm Yahoo. C.Sử dụng công cụ tìm kiếm trong File Explorer. D.Tất cả các phương án trên. Câu 15: Em hãy sắp xếp các thao tác theo thứ tự đúng để tìm kiếm thông tin trên website? 1. Tại ô tìm kiếm, nhập từ khóa và nháy chuột vào nút Tìm kiếm hoặc gõ phím Enter. 2. Quan sát các kết quả tìm kiếm, nháy chuột chọn một kết quả mà em thấy phù hơp nhất. 3. Nháy chuột vào để mở ô Tìm kiếm. E. 1-2-3. F. 3-2-1. G. 3-1-2. H. 2-1-3 Câu 16: Em hãy chỉ ra đâu là công cụ tìm kiếm tệp hoặc thư mục trên máy tính? A. B. C. D. Câu 17: Để xóa một phần văn bản, em chọn phần văn bản cần xóa và nhấn phím nào? A.Backspace hoặc Delete. B. Shift hoặc Delete. C.Delete hoặc Ctrl. D.Shift hoặc Backspace. Câu 18: Kết quả được hình ảnh dưới đây sử dụng nhóm lệnh nào? A.Picture Border B. Picture Styles C. Wrap Text D.Picture Layout
  17. Câu 19: Kết quả được hình ảnh dưới đây sử dụng nhóm lệnh nào? A. Picture Border B. Picture Styles C. Wrap Text D. Picture Layout Câu 20: Kết quả được hình ảnh dưới đây sử dụng nhóm lệnh nào? A.Picture Border B. Picture Styles C. Wrap Text D.Picture Layout Câu 21: Em hãy nối ghép thao tác với nhóm lệnh Clipboard và tổ hợp phím tương ứng. Câu 22: Hãy chọn sắp xếp đúng của các bước định dạng chữ trong soạn thảo văn bản: 1. Chọn một phông/cỡ/màu chữ. 2. Chọn phần văn bản cần định dạng. 3. Mở hộp danh sách phông/cỡ/màu chữ. A.1 – 2 – 3 B. 1 – 3 – 2 C. 3 – 2 – 1 D. 2 – 3 – 1
  18. Câu 23: Phát biểu nào sau đây đúng: Phần mềm Paint là? A.Phần mềm soạn thảo văn bản B. Phần mềm tạo tệp trình chiếu C. Phần mềm đồ họa dùng để tạo và chỉnh sửa các tệp ảnh D.Phần mềm lập trình trực quan Câu 24: Để chèn hình ảnh vào văn bản em chọn thao tác nào sau đây? A.Insert -> Pictures -> This Device B. Home -> Pictures -> This Device C. Insert -> Shapes ->This Device D.Home -> Shapes -> This Device Câu 25: Phát biểu nào sau đây là đúng? A.Thẻ lệnh Picture Format luôn hiển thị trên dải các thẻ lệnh. B. Thẻ lệnh Picture Format chỉ hiển thị khi có hình ảnh được chèn vào văn bản. C. Thẻ lệnh Picture Format chỉ hiển thị khi có hình ảnh được chèn vào văn bản và hình ảnh đang được chọn. D.Không có thẻ lệnh Picture Format. Câu 26: Em hãy sắp xếp các bước lưu tấm thiệp trên phần mềm đồ họa Paint 1. Chọn thư mục chứa tệp 2. Chọn nút lệnh Save 3. Nháy chọn nút lệnh Save , xuất hiện hộp thoại Save As 4. Đặt tên cho tệp trong ô File name. 5. A.4 - 2 - 3 – 1 B. 1 - 3 - 4- 2 C. 3 - 1 – 4 – 2 D. 2 - 4 - 3 –-1 GV mời hai hoặc ba nhóm HS chia sẻ câu trả lời trước lớp. Nhóm HS chia sẻ câu trả lời trước GV mời các HS khác nhận xét, phản biện câu trả lớp. lời của bạn. HS nhận xét, phản biện câu trả lời GV tổng hợp ý kiến của HS và đưa ra kiến thức của bạn. chốt. Hoạt động 3. Vận dụng (15 phút) - Khởi động phần mềm Word, soạn thảo và chèn - HS thực hành hình ảnh minh họa cho đoạn văn bản theo yêu cầu. - Mở phần mềm, thiết kế bài trình chiếu PowerPoint theo yêu cầu. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY .................................................................................................................................
  19. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................