Kế hoạch bài dạy Tin học Lớp 3+4+5 - Tuần 14 - Năm học 2023-2024

doc 11 trang Phương Khánh 20/11/2025 100
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Tin học Lớp 3+4+5 - Tuần 14 - Năm học 2023-2024", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docke_hoach_bai_day_tin_hoc_lop_345_tuan_14_nam_hoc_2023_2024.doc

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Tin học Lớp 3+4+5 - Tuần 14 - Năm học 2023-2024

  1. TUẦN 14 Thứ 3 ngày 05 tháng 12 năm 2023 TIN HỌC LỚP 3 BÀI 14. THÔNG TIN TRÊN INTERNET I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực Năng lực Tin học -Năng lực giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin và truyền thông: + Nêu được ví dụ thông tin nào đó không có sẵn trong máy tính đang sử dụng nhưng có thể tìm thấy trên Internet. + Biết được không phải thông tin nào trên Internet cũng phù hợp với lứa tuổi. Năng lực chung -Tự chủ và tự học: HS tự tìm hiểu và tiếp thu kiến thức mới thông qua quá trình tham gia hoạt động học tập một cách tích cực, chủ động sáng tạo. - Giao tiếp và hợp tác: Thể hiện khả năng giao tiếp khi trình bày, trao đổi nhóm, phản biện trong các nhiệm vụ học tập. - Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết được không phải thông tin nào trên Internet cũng phù hợp với lứa tuổi. 2. Phẩm chất - Chăm chỉ: HS tham giacác hoạt động trong giờ học, vận dụng được kiến thức đã học vào tình huống thực tế. - Trách nhiệm: Có trách nhiệm khi tham gia các hoạt động nhóm; có trách nhiệm khi sử dụng các thiết bị trong phòng thực hành Tin học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC GV - Chuẩn bị sách giáo khoa Tin học. - Bài giảng trình chiếu. - Máy tính kết nối tivi (hoặc máy chiếu). - Bảng phụ để hoạt động nhóm ở phần luyện tập. HS - Sách giáo khoa, vở ghi, bút, thước kẻ. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1. Khởi động (6p) Chia lớp thành 2 đội A, B: Tham gia trò chơi - HS quan sát, lắng nghe để hiểu rõ “Nhanh hơn đúng hơn” trả lời câu hỏi: nhiệm vụ. + Trên Internet có thông tin về thời tiết - HS thảo luận nhóm về câu hỏi của
  2. không? GV. + Em sử dụng phần mềm gì để xem tin tức và - Chia thành 2 đội A và B. Đội nào giải trí trên Internet? có đáp án nhanh hơn và đúng thì ? Em hãy kể tên một số chương trình giải trí đội đó sẽ thắng. hoặc tin tức trên Internet mà em biết? - GV tổng hợp KQ và công bố đội thắng cuộc. - GV dẫn dắt vào bài mới: “Bài học này giúp - Lắng nghe các em nêu được ví dụ thông tin nào đó không có sẵn trong máy tính đang sử dụng nhưng có thể tìm thấy trên Internet. Và biết được không phải thông tin nào trên Internet cũng phù hợp với lứa tuổi.” Hoạt đông 2: Hình thành kiến thức mới (10p) Thông tin trên Internet (5 phút) - GV hướng dẫn HS làm việc nhóm đôi để thực hiện các nhiệm vụ: Quan sát các Hình 14.1, 14.2, 14.3, 14.4 - HS tìm hiểu SGK. trang 39 SGK. + Em hãy cho biết nhận định nào sau đây là - Các nhóm trao đổi và hoàn thành đúng? Tại sao? nhiệm vụ được giao. A. Những thông tin trên Internet cũng có - HS trả lời: C trong máy tính của em. B. Những thông tin có trên Internet là những thông tin không có trong máy tính của em. C. Có những thông tin không có trên máy tính của em nhưng có thể tìm thấy trên Internet. D. Cả ba nhận định trên đều đúng. - GV quan sát quá trình thảo luận của các - HS nhóm khác nhận xét, phản nhóm và hỗ trợ nếu cần. biện câu trả lời của bạn. - GV khuyến khích HS đưa ra ý kiến cá nhân, khen thưởng HS có câu trả lời tốt, sau đó tổng hợp, chốt kiến thức và nhấn mạnh kiến thức chốt: Có những thông tin không có trên máy tính của em nhưng có thể tìm thấy trên Internet. Thông tin phù hợp với lứa tuổi (5 phút) - GV hướng dẫn HS làm việc theo nhóm máy - Các nhóm trao đổi và hoàn thành
  3. và thảo luận các yêu cầu sau: nhiệm vụ được giao. Quan sát các Hình 14.1, 14.2, 14.3, 14.4 - H 14.1 là Phim hoạt hình dành trang 39 SGK. cho trẻ em, H 14.2 là Truyện cổ + Thông tin được thể hiện trong mỗi trường tích Cây tre trăm đốt dành cho trẻ hợp là gì? em, H 14.3 là thông tin Thị trường + Mỗi thông tin đó phù hợp với đối tượng chứng khoán dành cho người lớn, nào, lứa tuổi nào? H 14.4 là Thông tin dự báo thời tiết dành cho mọi người. - GV mời hai hoặc ba nhóm HS chia sẻ câu - Các nhóm khác nhận xét và phản trả lời trước lớp. biện câu trả lời của bạn. - GV khuyến khích HS đưa ra ý kiến cá nhân, khen thưởng HS có câu trả lời tốt. - GV tổng hợp ý kiến của HS và nhấn mạnh - HS chú ý lắng nghe và ghi nhớ. kiến thức chốt: + Internet là một kho thông tin khổng lồ. Thông tin trên Internet dành cho nhiều đối tượng, nhiều lứa tuổi. Không phải thông tin nào cũng phù hợp với lứa tuổi của em, có những thông tin còn có thể có hại cho em. + Khi sử dụng Internet em cần thận trọng lựa chọn thông tin và cần sự hướng dẫn, cho phép, đồng hành của thầy cô, bố mẹ. Hoạt động 3. Luyện tập (7p) - GV hướng dẫn HS làm việc nhóm 4 để thực - Làm việc nhóm hiện các nhiệm vụ sau: + Internet mang lại cho em lợi ích gì? + Tại sao khi sử dụng Internet em cần thận trọng lựa chọn thông tin và cần sự hướng dẫn của thầy cô, bố mẹ? - GV mời các HS khác nhận xét, phản biện - Đại diện các nhóm trả lời. Các câu trả lời của bạn. nhóm khác nhận xét và phản biện câu trả lời của bạn. - GV quan sát quá trình thực hiện nhiệm vụ của HS và hỗ trợ nếu cần. - GV khuyến khích HS đưa ra ý kiến cá nhân, - HS chú ý lắng nghe và ghi nhớ. khen thưởng HS có câu trả lời tốt. Và đưa ra gợi ý nếu cần: - Internet mang lại cho em lợi ích: + Cung cấp nguồn thông tin, kho kiến thức
  4. khổng lồ. + Học tập trực tuyến. + Mở ra thế giới giải trí. + Để an toàn khi sử dụng Internet em cần thận trọng lựa chọn thông tin và cần sự hướng dẫn, đồng hành của thầy cô, bố mẹ vì: Thông tin trên Internet dành cho nhiều đối tượng, nhiều lứa tuổi. Không phải thông tin nào cũng phù hợp với lứa tuổi của em, có những thông tin còn có thể có hại cho em. Hoạt động 4. Vận dụng (12p) - GV hướng dẫn HS làm việc theo nhóm máy - HS thực hành theo yêu cầu. để thực hiện các nhiệm vụ sau: + Kích hoạt trình duyệt Google Chrome; + Xem một câu chuyện cổ tích trên trang web có địa chỉ cotich.net; + Thoát khỏi trình duyệt Google Chrome. - HS nhóm khác nhận xét bổ sung - Tóm tắt lại nội dung chính của bài học. - HS lắng nghe và ghi nhớ. - Đánh giá quá trình thực hành của HS: HS thực hành tốt, HS thực hành chưa tốt. Động viên khích lệ HS chăm thực hành hơn. - Chuẩn bị bài mới. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
  5. Thứ 2 ngày 04 tháng 12 năm 2023 TIN HỌC LỚP 4 BÀI 13. ĐỊNH DẠNG CHỮ TRONG TRANG CHIẾU I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực Năng lực Tin học - Ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông trong học và tự học: Định dạng được kiểu, màu, kích thước (cỡ) chữ cho văn bản trên trang chiếu. Năng lực chung - Tự chủ và tự học: HS tự tìm hiểu và tiếp thu kiến thức mới thông qua quá trình tham gia hoạt động học tập một cách tích cực, chủ động sáng tạo. - Giao tiếp và hợp tác: Thể hiện khả năng giao tiếp khi trình bày, trao đổi nhóm, phản biện trong các nhiệm vụ học tập. - Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Định dạng được kiểu, màu, kích thước (cỡ) chữ cho văn bản trên trang chiếu. 2. Phẩm chất - Chăm chỉ: HS tham gia các hoạt động trong giờ học, vận dụng được kiến thức đã học vào tình huống thực tế. - Trách nhiệm: Có trách nhiệm khi tham gia các hoạt động nhóm; có trách nhiệm khi sử dụng các thiết bị trong phòng thực hành Tin học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC GV - Chuẩn bị sách giáo khoa Tin học. - Bài giảng trình chiếu. - Máy tính kết nối tivi (hoặc máy chiếu). - Trò chơi sử dụng trong hoạt động Luyện tập. - Tệp trình chiếu mẫu đã lưu trong bài 12. - Phòng thực hành máy tính có cài đặt phần mềm trình chiếu PowerPoint. HS - Sách giáo khoa, vở ghi, bút, thước kẻ. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1. Khởi động (5p) - Hát và vận động theo nhạc: “Lớp chúng ta - HS hát và vỗ tay theo nhạc. đoàn kết” - GV trình chiếu 2 trang chiếu theo mẫu gợi ý - HS chia sẻ câu trả lời trước lớp. hình 13.1 trang 47 SGK, sau đó đặt câu hỏi gợi - HS nhận xét, phản biện câu trả lời mở: 2 trang chiếu a, b trong hình 13.1 có đặc của bạn. điểm gì giống và khác nhau?
  6. - GV khích lệ HS chia sẻ câu trả lời và ý kiến của mình. GV tổng hợp ý kiến, câu trả lời của HS, đưa ra - HS chú ý lắng nghe. kiến thức chốt và dẫn dắt vào bài mới. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới (15p) Định dạng chữ trong trang chiếu - GV hướng dẫn HS làm việc theo nhóm máy để - HS tìm hiểu SGK. tìm hiểu và trả lời câu hỏi: + Em hãy quan sát và chỉ ra dải lệnh định dạng - Các nhóm trao đổi và hoàn thành chữ trong thẻ Home. nhiệm vụ được giao theo hướng dẫn + Em hãy chỉ ra rà gọi tên các hộp danh sách của GV trong dải lệnh định dạng chữ. - GV mời hai nhóm HS thuyết trình trước lớp. - HS thuyết trình trả lời trước lớp. - GV mời các HS khác nhận xét, phản biện câu - HS nhóm khác nhận xét, phản biện trả lời của bạn. câu trả lời của bạn. - GV nhận xét bài làm và khen thưởng khích lệ. - Yêu cầu các nhóm máy thảo luận để trình bày - HS tham kháo SGk và thảo luận 5 bước để định dạng phông, màu, kích thước (cỡ) theo trong SGK trang 48. - GV mời hai nhóm HS thuyết trình trước lớp. - HS trình bày các bước trước lớp - GV mời các HS khác nhận xét, phản biện câu - HS nhóm khác nhận xét, phản biện trả lời của bạn. câu trả lời của nhóm bạn nếu cần. - GV đưa gợi ý nếu cần. - GV khen thưởng HS có câu trả lời, cách thực - HS chú ý lắng nghe hiện đúng sau đó tổng hợp và chốt kiến thức như sau: 1. Chọn phần văn bản cần định dạng; 2. Mở hộp danh sách phông/cỡ/màu chữ; 3. Chọn một phông/cỡ/màu chữ. - Yêu cầu các nhóm máy thực hành vào máy của - HS thực hành vào máy. mình. - Yêu cầu HS thực hiện theo yêu cầu: hãy chọn - Các nhóm máy thực hành theo yêu một phần văn bản, nháy chuột chọn các lệnh: cầu. , , , , , quan sát kết quả - HS trình bày kết quả sau khi thực và trả lời trước lớp hành: các lệnh: giúp em định dạng kiểu chữ, trong đó: : Chữ đậm; : Chữ nghiêng; : Chữ có gạch chân; : Chữ có bóng;
  7. : Chữ có gạch ngang. - HS khác nhận xét, phản biện câu - GV khen thưởng HS có câu trả lời, cách thực trả lời của bạn nếu cần. hiện đúng sau đó tổng hợp và chốt kiến thức như - HS chú ý lắng nghe và ghi nhớ. sau: + Trong dải lệnh định dạng chữ còn có các lệnh: giúp em định dạng kiểu chữ, trong đó: : Chữ đậm; : Chữ nghiêng; : Chữ có gạch chân; : Chữ có bóng; : Chữ có gạch ngang. + Để hủy bỏ định dạng kiểu chữ đã chọn, em chọn phần văn bản đó và nháy chuột vào lệnh định dạng tương ứng. - Yêu cầu HS thực hiện thao tác lưu văn bản. - HS thực thành theo yêu cầu. Hoạt động 3. Luyện tập (5p) - Thiết kế bằng PowerPoint tạo câu hỏi phần - HS thực hiện nhiệm vụ học tập luyện tập. theo hướng dẫn của GV. - GV mời hai hoặc ba HS chia sẻ câu trả lời - 2 HS trả lời trước lớp. - GV mời các HS khác nhận xét, phản biện câu - Các nhóm khác nhận xét và phản trả lời của bạn. biện câu trả lời của bạn. - GV tổng hợp ý kiến của HS và đưa ra đáp án - Lắng nghe như sau: + Bài 1: Dải lệnh định dạng chữ trong thẻ lệnh Home, lệnh định dạng phông, màu, kích thước (cỡ) chữ, kiểu chữ. + Bài 2: B, C. + Bài 3: 1-e, 2-b, 3-d, 4-c, 5-a. Hoạt động 4. Vận dụng (10p) - GV hướng dẫn HS làm việc theo nhóm máy để - HS thực hiện nhiệm vụ học tập thực hiện các nhiệm vụ thực hành phần Vận theo hướng dẫn của GV. dụng ở trang 50 SGK. - GV quan sát, hỗ trợ HS nếu cần. - GV mời hai nhóm HS chia sẻ sản phẩm trước - Nhóm HS chia sẻ bài làm trước lớp. lớp. - GV mời các HS khác nhận xét, phản biện, góp - Các nhóm khác nhận xét và phản
  8. ý cho sản phẩm của bạn. biện câu trả lời của bạn. - Đánh giá quá trình học tập của HS, Động viên khích lệ HS chăm thảo luận, chăm thực hành nêu lên nhóm TH tốt nhóm TH chưa tốt. - Nhắc lại kiến thức chốt: - HS lắng nghe và ghi nhớ. + Các bước định dạng chữ cho trang chiếu: 1. Chọn phần văn bản cần định dạng; 2. Mở hộp danh sách phông/cỡ/màu chữ; 3. Chọn một phông/cỡ/màu chữ. + Em có thể chọn các kiểu chữ: : Chữ đậm; : Chữ nghiêng; : Chữ có gạch chân; : Chữ có bóng; : Chữ có gạch ngang. - Chuẩn bị bài mới. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
  9. Thứ 2 ngày 04 tháng 12 năm 2023 TIN HỌC LỚP 5 CHỦ ĐỀ 3: THIẾT KẾ BÀI TRÌH CHIẾU BÀI 3: CHÈN ÂM THANH VÀO BÀI TRÌNH CHIẾU I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực Năng lực Tin học - Sử dụng và quản lý các phương tiện công nghệ thông tin và truyền thông: Nêu được các bước chèn âm thanh vào bài trình chiếu. Biết thao tác chèn âm thanh vào bài trình chiếu Năng lực chung - Tự chủ và tự học: Học sinh tự tìm hiểu và tiếp thu kiến thức mới thông qua quá trình tham gia hoạt động học tập một cách tích cực, chủ động sáng tạo. - Giao tiếp và hợp tác: Thể hiện khả năng giao tiếp khi trình bày, trao đổi nhóm, phản biện trong các nhiệm vụ học tập. Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Thực hiện đúng thao tác chèn âm thanh vào bài trình chiếu. 2. Phẩm chất - Chăm chỉ: Học sinh tham gia các hoạt động trong giờ học, vận dụng được kiến thức đã học vào tình huống thực tế. - Trách nhiệm: Có trách nhiệm khi tham gia các hoạt động nhóm; có trách nhiệm khi sử dụng các thiết bị trong phòng thực hành Tin học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Máy tính, máy chiếu, sách giáo khoa, các phần mềm hỗ trợ dạy học - HS: Đồ dùng học tập: Sách, vở, bút, III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1: Khởi động (3p) - Ổn định lớp. - Cho cả lớp hát bài “Ước mơ” - Cả lớp hát - Giới thiệu bài mới - HS lắng nghe Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới (10p) 1. Yêu cầu HS mở bài trình chiếu “Quê - HS lên bảng thực hiện hương em”, lựa chọn bài hát phù hợp để - HS thực hiện trên máy tính chèn vào bài trình chiếu. - Em hãy cho biết có mấy bước để chèn âm - Có 3 bước để chèn âm thanh vào bài thanh vào trang trình chiếu? trình chiếu:
  10. + Bước 1: Lựa chọn bài hát phù hợp với nội dung cần trình chiếu. + Bước 2: Chèn tập âm thanh vào bài trình chiếu lần lượt như sau: Nháy vào Insert -> chọn Sound -> chọn Sound from file. + Bước 3: Nháy chọn vào trong trang trình chiếu, màn hình hiện thị hai cách thiết lập nội dung âm thanh: Khi trang trình chiếu Nháy vào hiện ra thì bài hát thì bài cũng được phát một hát mới ‘ cách tự động. được phát. - Nhận xét, đánh giá - Thực hành trên máy. * Lưu ý: Em có thể chọn tệp âm thanh có nội dung về quê hương em có sẵn trong thư mục hoặc từ nguồn khác. - Yêu cầu học sinh chèn lại một tệp bài hát khác vào bài trình chiếu “Quê hương”. - Quan sát, giúp đỡ học sinh thực hành. 2. Kiểm tra kết quả của việc chèn âm thanh: - Để kiểm tra kết quả khi chèn âm thanh mà + Bước 1: Nháy vào . không cần đợi đến hết bài, em phải làm thế + Bước 2: Chọn Sound Tools. nào? + Bước 3: Chọn Preview để nghe thử. - Yêu cầu HS thực hiện trên máy tính - Thực hành trên máy. - Nhận xét, đánh giá:
  11. - Yêu cầu học sinh kiểm tra bài trình chiếu vừa rồi. - Trình chiếu sản phẩm học sinh. - Nhận xét. Tuyên dương các bạn làm tốt. Hoạt động 3: Luyện tập, thực hành (17p) - Yêu cầu HS thực hành nội dung SGK trang HS thực hành theo nhóm máy các thao 68 tác sau: - Yêu cầu học sinh đọc, xác định yêu cầu - Bổ sung trang trình chiếu mới, có tiêu - Hướng dẫn hs thực hành. đề “Bài hát em thích”; - Nhận xét và tuyên dương. - Chèn lời bài hát “Em yêu trường em” vào trang trình chiếu; - Sau đó, chèn tệp âm thanh của lời bài hát “Em yêu trường em” vào trang trình chiếu. Hoạt động 4: Vận dụng (5p) - GV yêu cầu HS thực hiện bài tập SGK - HS thảo luận nhóm đôi, tìm hiểu trang 68 theo nhóm đôi tìm hiểu và giải thích chức năng của , - GV gọi HS giải thích chức năng các em - HS báo cáo trước lớp. HS khác nhận tìm hiểu được xét - GV làm mẫu - Quan sát - GV yêu cầu HS lần lượt cho học sinh thực - Thực hành theo hướng dẫn của GV hành. - GV nhận xét - Lắng nghe, rút kinh nghiệm IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................