Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 1 (Kết nối tri thức) - Tuần 14 - Năm học 2024-2025 - Lê Thị Dung

docx 84 trang Phương Khánh 19/02/2026 170
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 1 (Kết nối tri thức) - Tuần 14 - Năm học 2024-2025 - Lê Thị Dung", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_cac_mon_lop_1_ket_noi_tri_thuc_tuan_14_nam.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 1 (Kết nối tri thức) - Tuần 14 - Năm học 2024-2025 - Lê Thị Dung

  1. KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN 14 Thứ hai ngày 09 thỏng 12 năm 2024 HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM SINH HOẠT DƯỚI CỜ. NGHE HƯỚNG DẪN CÁCH THOÁT HIỂM KHI GẶP HỎA HOẠN I. YấU CẦU CẦN ĐẠT: - Xếp hàng nhanh, tham gia chào cờ đầu tuần. Lắng nghe nhận xột sinh hoạt dưới cờ. - Xem hướng dẫn cỏch thoỏt hiểm khi gặp hỏa hoạn *Gúp phần hỡnh thành và phỏt triển cỏc năng lực, phẩm chất: - Tự phục vụ bằng cỏch ứng phú với một số tỡnh huống bất ngờ trong cuộc sống. - Năng lực giao tiếp: Thảo luận nhúm về cỏch thoỏt hiểm khi gặp hỏa hoạn - Năng lực giải quyết vấn đề và sỏng tạo: Sử dụng cỏc kiến thức đó học ứng dụng vào thực tế. - Phẩm chất nhõn ỏi, trung thực, trỏch nhiệm, tớch cực tham gia hoạt động. *Giỳp học sinh KTHN (Tường Lõm) cựng tham gia tiết học với lớp. II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC: (Trước buổi trải nghiệm) 1. Đối với giỏo viờn - SGK Hoạt động trải nghiệm 2, mỏy tớnh, ti vi 2. Đối với học sinh – SGK Hoạt động trải nghiệm 2 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Chào cờ - HS chào cờ - HS điều khiển lễ chào cờ. - Lớp trực tuần nhận xột thi đua - Lớp trực tuần nhận xột thi đua. cỏc lớp trong tuần qua. - TPT hoặc đại diện BGH nhận xột bổ sung - HS lắng nghe kế hoạch tuần và triển khai cỏc cụng việc tuần mới. mới. 2. Nghe hướng dẫn cỏch thoỏt hiểm khi bị
  2. gặp hỏa hoạn - GV mời 2 chỳ cảnh sỏt phũng chỏy chữa - HS lắng nghe cỏc chỳ cảnh sỏt chỏy hướng dẫn cỏch thoỏt hiểm khi gặp hướng dẫn phũng chỏy chữa hỏa hoạn. chỏy. - GV giới thiệu ý nghĩa, nội dung của cỏch phũng chỏy chữa chỏy. - GV mời chỳ cảnh sỏt lờn thuyết mỡnh và hướng dẫn cỏch phũng chỏy chữa chỏy, sau đú diễn tập thực tế cho HS. - HS đặt cõu hỏi để cỏc chỳ - GV cựng HS lần lượt đặt cõu hỏi cho cỏc cảnh sỏt giải đỏp thắc mắc. chỳ cảnh sỏt để hiểu và biết cỏch phũng chỏy chữa chỏy. 3. GV tổng kết hoạt động: - GV yờu cầu HS ghi nhớ và vận dụng vào -HS lắng nghe cỏc tỡnh huống bất ngờ xảy ra trong cuộc sống. IV.ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (NẾU Cể) ___________________________________________ TIẾNG VIỆT ĐỌC: SỰ TÍCH HOA TỈ MUỘI (TIẾT 1+2) I. YấU CẦU CẦN ĐẠT: - Đọc đỳng cỏc tiếng trong bài. Bước đầu biết đọc đỳng lời kể chuyện và lời núi trực tiếp của nhõn vật. - Hiểu nội dung bài: Ca ngợi tỡnh cảm chị em thắm thiết của Nết và Na.Từ đú hiểu được hoa tỉ muội là loài hoa mọc thành chựm, bụng hoa lớn che chở cho nụ hoa bộ nhỏ, như chị luụn che chở cho em. *Gúp phần hỡnh thành và phỏt triển cỏc năng lực, phẩm chất: - Giỳp hỡnh thành và phỏt triển năng lực văn học: nhận biết cỏc nhõn vật, diễn biến cỏc sự vật trong chuyện. - Bồi dưỡng tỡnh yờu thương anh, chị, em và người thõn trong gia đỡnh; rốn kĩ năng hợp tỏc làm việc nhúm. *GDĐP: - Nờu được một số việc làm của bản thõn thể hiện sự quan tõm, giỳp đỡ đối với cỏc thành viờn trong gia đỡnh truyền thống ở Hà Tĩnh. * QTƯX: Ứng xử anh, chị em với nhau. * QTE: Bổn phận của trẻ em đối với gia đỡnh.
  3. * Hỗ trợ, giỳp đỡ thờm cho những HS sau: Phỳ Gia, Gia Phước, Chớ Hữu, Nhó Thy, Yến Nhi đọc và TLCH trong bài. - Lưu ý HSKT: Hướng dẫn Tường Lõm tập giao tiếp với cụ và cỏc bạn, ụn lại cỏch phỏt õm, đưa tay viết chữ o, a, b, c, d, đ, e, ờ, g, h, i, k, l, m, n II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC: - GV: Mỏy tớnh, mỏy chiếu để chiếu hỡnh ảnh của bài học. - HS: SGK, VBT III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động - GV đặt cõu hỏi: Anh chị thường làm gỡ cho em? GV gợi ý: Em định núi vế anh chị em trong gia đỡnh mỡnh hay gia đỡnh khỏc? Anh hoặc chị đó giỳp đỡ em bằng những - HS trả lời cõu hỏi. việc gỡ? Đó chăm súc em ra sao? Em cảm thấy thế nào trước những việc anh, chị làm cho mỡnh,... - GV nhận xột. - GV dẫn dắt vào bài đọc: Bài đọc hụm nay, - HS lắng nghe. chỳng ta sẽ cựng tỡm hiểu về tỡnh chị em của - HS lắng gnhe và viết tờn bài vào vở. hai chị em Nết và Na. Đồng thời, chỳng ta cũng sẽ hiểu về sự tớch của một loài hoa hồng tờn là hoa tỉ muội (hoa chị em). Chỳng ta cựng đi vào bài đọc Sự tớch hoa tỉ muội. 2. Thực hành- Khỏm phỏ: Hoạt động 1. Đọc văn bản - GV nờu nội dung của bài đọc: Bài đọc ca - HS lắng nghe. ngợi tỡnh chị em thắm thiết của Nết và Na. Tỡnh cảm đú đó là lớ do xuất hiện loài hoa tỉ muội - một loại hoa mọc thành chựm, bụng hoa lớn che chở cho nụ hoa bộ nhỏ, như chị luụn che chở cho em. - GV đọc mẫu toàn VB, chỳ ý đọc đỳng lời - HS đọc thầm VB trong khi nghe người kể và lời nhõn vật, ngắt giọng, nhấn GV đọc mẫu. giọng đỳng chỗ. - GV hướng dẫn HS luyện đọc một số từ - HS luyện đọc từ ngữ khú. ngữ cú thể khú đọc đối với cỏc em như
  4. sườn nỳi, ụm choàng, dõng cao, dõn làng,... - HS lắng nghe. - GV hướng dẫn HS hiểu nghĩa cỏc từ ngữ đó chỳ giải trong mục Từ ngữ hoặc đưa thờm những từ ngữ cú thể cũn khú hiểu đối với HS (VD: ụm choàng lựa, thầm thỡ, rỳc rớch,...). - HS luyện đọc những cõu dài. - GV hướng dẫn HS luyện đọc những cầu dài. (VD: Ngày xưa,/ cú hai chị em Nết và Na/ mồ cụi cha mẹ,/ sống trong ngụi nhà nhỏ/ bờn sườn nỳi.) - HS lắng nghe, luyện đọc. - GV hướng dẫn cỏch đọc lời của chị Nết (giọng chậm rói, thể hiện sự õn cẩn, yờu thương), giọng đọc chung của VB (chậm rói, tỡnh cảm). - GV yờu cầu HS luyện đọc theo cặp: Từng cặp HS trong nhúm đọc nối tiếp từng cõu - HS luyện đọc theo cặp. hoặc đoạn. HS gúp ý cho nhau. GV giỳp đỡ HS trong cỏc nhúm gặp khú khăn khi đọc - Một số HS đọc bài trước lớp. Cả lớp bài. đọc thầm theo, nhận xột. - GV mời một số HS đọc bài trước lớp, yờu - HS lắng nghe. cầu cả lớp lắng nghe, nhận xột. * Hỗ trợ, giỳp đỡ thờm cho những HS sau: Phỳ Gia, Gia Phước, Chớ Hữu, Nhó Thy, Yến Nhi đọc và TLCH trong bài. - Lưu ý HSKT: Hướng dẫn Tường Lõm tập giao tiếp với cụ và cỏc bạn, ụn lại cỏch phỏt õm, đưa tay viết chữ o, a, b, c, d, đ, e, ờ, g, h, i, k, l, m, n - GV nhận xột. Hoạt động 2. Trả lời cõu hỏi - HS nghe GV hướng dẫn, làm việc - GV yờu cầu HS làm việc theo nhúm 4, trả nhúm để trả lời cõu hỏi: lời cỏc cõu hỏi trong phần Trả lời cõu hỏi. - GV hướng dẫn: + Đối với cõu 1: xem lại đoạn đầu của bài + Cõu 1: Tỡm những chi tiết cho thấy đọc (từ đầu đến ụm nhau ngủ) và quan sỏt chị em Nết, Na sống bờn nhau rất tranh minh hoạ để tỡm cầu trả lời. đầm ấm.
  5. Trả lời: Chị Nết cú gỡ cũng nhường em; Đờm đụng, Nết ụm em cho em đỡ rột; Na ụm choàng lấy chị, cười rỳc rớch; Nết ụm em thật chặt, thầm thỡ; hai chị em ụm nhau ngủ,... + Đối với cõu 2: quan sỏt tranh minh hoạ, + Cõu 2: Nước lũ dõng cao, chị Nết xem lại cõu đầu của đoạn 2. đưa Na đến nơi an toàn bằng cỏch nào? Trả lời: Khi nuớc lũ dõng cao, chị Nết đưa Na đến nơi an toàn bằng cỏch cừng em chạy theo dần làng. + Đối với cõu 3: đọc lại đoạn 2 của bài đọc. + Cõu 3: Núi về điều kỡ lạ xảy ra khi Nết cừng em chạy lũ. Trả lời: Điếu kỡ lạ xảy ra khi Nết cừng em chạy lũ: Bàn chần Nết đang rỏm mỏu, bỗng lành hẳn; nơi bàn chần Nết đi qua mọc lờn những khúm + Đối với cõu 4, GV đặt cõu hỏi gợi ý: Hoa hoa đỏ thắm. tỉ muội cú hỡnh dỏng thế nào?; Hỡnh dỏng + Cõu 4: Theo em, vỡ sao dõn làng đặt đú cú điểm gỡ giống chị em Nết, Na?; Hoa tờn loài hoa ấy là hoa tỉ muội? tỉ muội cú đẹp khụng?; Hoa tỉ muội và tỡnh Trả lời: Vỡ hoa đẹp như tỡnh chị em chị em của Nết và Na cú điểm gỡ giống của Nết và Na.; Vỡ hoa cú bụng hoa nhau? lớn che chở nụ hoa bộ nhỏ như Nết - Hướng dẫn Quốc Huy đọc đoạn 2 che chở cho em Na.; Vỡ hoa cú nhiều hoa và nụ, giống như chị em quầy Hoạt động 3: Luyện đọc lại quẩn bờn nhau,... - GV mời 1 HS đọc lại cả bài, yờu cầu cả lớp đọc thẩm theo. - 1 HS đọc lại cả bài. Cả lớp đọc thẩm Hoạt động 4: Luyện tập theo văn bản đọc theo. - GV mời 1 HS đọc to và xỏc định yờu cầu của BT 1 phần Luyện tập theo văn bản đọc trước lớp, yờu cầu cả lớp lắng nghe, nhận - HS đọc và xỏc định yờu cầu BT 1 xột. phần Luyện tập theo văn bản đọc: Xếp cỏc từ ngữ cho sẵn vào nhúm từ - GV yờu cầu HS làm bài tập theo nhúm, ngữ chỉ hoạt động hoặc từ ngữ chỉ trao đổi tỡm từ ngữ chỉ hoạt động của chị đặc điểm. Nết và em Na; từ nào chỉ màu sắc, hỡnh - HS làm BT theo nhúm: dỏng hoặc kớch thước của sự vật. + Từ ngữ chỉ hoạt động: cừng, chạy theo, đi qua, gật đầu.
  6. - GV phỏt cỏc thẻ rời cho cỏc nhúm để HS + Từ ngữ chỉ đặc điểm: đỏ thắm, bộ sắp xếp cỏc cỏc thẻ này lờn bảng. nhỏ, đẹp, cao. - GV và HS nhận xột, chốt đỏp ỏn. - HS sắp xộp cỏc thẻ lờn bảng. - GV mời 1 HS đọc to và xỏc định yờu cầu - HS và GV nhận xột, chốt đỏp ỏn. BT 2 phần Luyện tập theo văn bản đọc, yờu - HS đọc và xỏc định yờu cầu BT 2 cầu cả lớp đọc thầm theo. phần Luyện tập theo văn bản đọc: Đặt một cõu núi về việc chị Nết đó - GV yờu cầu HS xem lại toàn bài; thảo luận làm cho em Na. nhúm để tỡm ra những việc chị Nết đó làm - HS lắng nghe, làm việc nhúm, đặt để chăm súc, để thể hiện tỡnh yờu thương cõu. VD: em Na. Sau đú, từng HS đặt một cõu. + Chị Nết luụn nhường em. + Chị Nết ụm em để em được ấm hơn.; + Chị Nết kể chuyện cho em nghe.; + Chị Nết cừng em đi trỏnh lũ.;... - GV mời đại diện một số nhúm trỡnh bày - Đại diện một số nhúm trỡnh bày kết kết quả. quả. - GV và HS nhận xột. - HS và GV nhận xột. 3. Vận dụng: *GDĐP: - Nờu được một số việc làm của - HS nờu một số việc làm của bản bản thõn thể hiện sự quan tõm, giỳp đỡ đối thõn thể hiện sự quan tõm, giỳp đỡ với cỏc thành viờn trong gia đỡnh truyền đối với cỏc thành viờn trong gia đỡnh thống ở Hà Tĩnh. -Thể hiện sự quan tõm với cỏc * QTƯX: Ứng xử anh, chị em với nhau. thành viờn trong gia đỡnh. - HS biết ứng xử với nhau - GV dặn học sinh về kể lại cho người thõn - HS nắm yờu cầu. nghe về chị em Nết và Na ở trong bài học. - GV dặn học sinh về nhà đọc lại bài đọc cho bố mẹ nghe. - HS lắng nghe. - Nhận xột tiết học IV.ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (NẾU Cể) ___________________________________________ TOÁN TIẾT 66: LUYỆN TẬP I. YấU CẦU CẦN ĐẠT: - Thực hiện được phộp trừ (cú nhớ) số cú hai chữ số cho số cú hai chữ số hoặc cho số cú một chữ số.
  7. - Thực hiện được việc tớnh toỏn trong trường hợp cú hai dấu phộp tớnh cộng, trừ (theo thứ tự từ trỏi sang phải) trong phạm vi cỏc số và phộp tớnh đó học. - Nhận biết được ý nghĩa thực tiễn của phộp trừ thụng qua tranh ảnh, hỡnh vẽ hoặc tỡnh huống thực tiễn. - Giải quyết được một số vấn đề gắn với việc giải cỏc bài tập cú một bước tớnh (trong phạm vi cỏc số và phộp tớnh đó học) liờn quan đến ý nghĩa thực tiễn của phộp tớnh (bài tập về bớt một số đơn vị, bài tập về nhiều hơn, ớt hơn một số đơn vị) *Phỏt triển năng lực và phẩm chất: - Năng lực tư duy và lập luận toỏn học: nờu và trả lời được cõu hỏi khi lập luận - Năng lực giải quyết vấn đề và sỏng tạo: phỏt triển khả năng giải quyết vấn đề cú tớnh tớch hợp liờn mụn giữa mụn toỏn và cỏc mụn học khỏc, tạo cơ hội để HS được trải nghiệm, ỏp dụng toỏn học vào thực tiễn. - Rốn luyện tớnh cần thận, chớnh xỏc. - Yờu thớch mụn học, sỏng tạo, cú niềm hứng thỳ, say mờ cỏc con số để giải quyết bài toỏn. *Giỳp đỡ thờm cho: Phỳ Gia, Nhó Thy, Chớ Hữu, Yến Nhi biết thực hiện được phộp trừ (cú nhớ) số cú hai chữ số cho số cú hai chữ số và hoàn thành cỏc bài tập. - HSKT(Tường Lõm) ụn nhận diện và tập phỏt õm, đưa tay em viết cỏc chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9,10 II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC: - GV: SGK, Mỏy tớnh, ti vi để chiếu nội dung bài; cỏc thẻ chữ số 3, 3, 8; bảng nhúm, mỏy quột. - HS: Bộ đồ dựng học toỏn, vở, bảng con III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động: Cho HS chơi TC “Ai nhanh hơn” GV đưa ra 2 phộp tớnh trừ (cú nhớ) cỏc - Tham gia trũ chơi. số cú hai chữ số, YC HS thi tớnh nhanh kết quả của 2 phộp tớnh đú. HS nào tớnh HS viết tờn bài vào bảng con nhanh, chớnh xỏc là người chiến thắng. - Dẫn dắt, giới thiệu vào bài. 2. Thực hành - ễn tập, củng cố kiến thức về phộp trừ (cú nhớ) số cú hai chữ số cho số cú một (hai) chữ số; đồng thời ụn tập về so sỏnh số; vận dụng vào giải cỏc bài toỏn thực tế.
  8. Nhiệm vụ 1: Hoạt động cỏ nhõn, hoàn thành BT1. - GV yờu cầu HS tỡm hiểu Bài 1. - HS xỏc định yờu cầu đề. - GV hướng dẫn HS thực hiện được kĩ - HS chỳ ý lắng nghe, định hướng làm thuật tớnh phộp cộng (cú nhớ) số cú hai bài. chữ số với số cú một chữ số, số cú hai chữ số với số cú hai chữ số. - GV cho HS tự đặt tớnh và thực hiện phộp tớnh vào vở. - HS hoàn thành bài cỏ nhõn vào vở. - GV chấm vở 5 HS hoàn thành bài - Cỏc HS được chấm vở xong hỗ trợ cỏc nhanh nhất. bạn xung quanh. - GV mời 3 HS trỡnh bày bảng. - HS giơ tay trỡnh bày bảng. - GV chữa, lưu ý cho HS những lỗi sai. - HS chữa bài và chỉnh sửa những lỗi sai. Nhiệm vụ 2: Hoàn thành BT2 - HS đọc, xỏc định yờu cầu đề bài. - GV yờu cầu HS đọc, tỡm hiểu đề bài 2. - HS chỳ ý nghe hướng dẫn, tiếp nhận - GV hướng dẫn HS: Cỏc em cần thực nhiệm vụ. hiện lần lượt cỏc phộp tớnh theo thứ tự từ trỏi sang phải để tỡm số thớch hợp trong mỗi ụ cú dấu “?”. - HS suy nghĩ, hoàn thành bài. - GV yờu cầu HS tự thực hiện hoàn thành vào vở. - HS hoạt động cặp đụi núi cho nhau - GV cho HS trao đổi cặp đụi, kiểm tra nghe đỏp ỏn của mỡnh. chộo đỏp ỏn. - HS xung phong trỡnh bày: - GV mời 2 – 3 HS trỡnh bày kết quả. - HS nghe và chữa bài, hoàn thiện đỏp - GV chữa bài, chốt đỏp ỏn và lưu ý HS ỏn. lỗi sai. Nhiệm vụ 3: Hoàn thành BT3 - HS đọc đề, xỏc định yờu cầu của bài - GV hướng dẫn HS tỡm hiểu đề thụng toỏn. qua yờu cầu HS quan sỏt tranh, đọc đề, hoạt động nhúm trả lời cõu hỏi: “ Bài toỏn cho biết gỡ, hỏi gỡ?” - HS suy nghĩ, hoàn thành vở - GV hướng dẫn HS nờu túm tắt, sau đú yờu cầu HS tỡm phộp tớnh thớch hợp rồi trỡnh bày bài giải vào vở.
  9. - GV cho HS hoạt động cặp đụi kiểm - HS hoạt động cặp đụi thống nhất đỏp tra chộo nhau. ỏn. - GV yờu cầu 2 HS trỡnh bày bài giải. - HS giơ tay, trỡnh bày kết quả. Bài giải: Số bậc thang súc cần leo thờm để vào nhà là: 32 - 9= 23 (bậc thang) Đỏp số: 23 bậc thang. - GV chữa bài, lưu ý HS lỗi. - HS chỳ ý lắng nghe và chữa bài. Nhiệm vụ 4: Hoàn thành BT 4 - GV cho HS đọc, tỡm hiểu đề bài 4. - HS giơ tay trỡnh bày cõu trả lời. - GV dẫn dắt và hướng dẫn HS : Bài tập đưa ra tỡnh huống là một cõu - HS đọc, xỏc định yờu cầu đề bài. chuyện giữa Nam, Mai và Rụ-bốt, khi cỏc bạn khoe với nhau về số nhón vở - HS chỳ ý nghe, tiếp nhận nhiệm vụ và mỡnh cú. Bạn Rụ-bốt thụng minh đưa định hướng làm bài. ra một gợi ý về số nhón vở mỡnh cú “nhiều hơn của Nam nhưng ớt hơn của Maù”. Cỏc em hóy dựa vào gợi ý đú để tỡm ra phộp tớnh cú kết quả là số nhón - HS trao đổi cặp đụi, cựng suy nghĩ và vở Rụ-bốt cú. đưa ra phộp tớnh. - GV yờu cầu HS thảo luận nhúm đụi, - HS giơ tay trỡnh bày đỏp ỏn. suy nghĩ và đưa ra phộp tớnh. Kết quả: Chọn C - GV mời đại diện 2 - 3 cặp trỡnh bày - HS chỳ ý nghe, chữa bài và rỳt kinh cõu trả lời. nghiệm. - GV nhận xột, chốt đỏp ỏn. - GV chữa bài, nhận xột quỏ trỡnh hoạt động. Nhiệm vụ 5: Hoàn thành BT5 - GV cho HS đọc, tỡm hiểu bài tập 5. - HS đọc, xỏc định yờu cầu đề. - GV cho HS hoạt động nhúm 3, thực - Cỏc nhúm trao đổi, phõn cụng nhiệm hiện cỏc nhiệm vụ sau: vụ thực hiện lần lượt cỏc yờu cầu của + Cắt giấy màu thành 3 tấm thẻ cú GV. chiều dài 6cm, chiều rộng 4cm. + Thực hiện ghộp cỏc thẻ số thành cỏc số cú hai chữ số và ghi vào bảng nhúm. - HS trỡnh bày được kết quả: + Trả lời cõu hỏi: + Cỏc số hai chữ số cú thể ghộp là: 33; 38; 83, 88. • Số bộ nhất trong cỏc số đú là số nào? + bộ nhất là 33.
  10. • Số lớn nhất trong cỏc số đú là số nào? +Số lớn nhất là 88, - GV mở rộng bài tập này bằng cỏch + Tổng hai số: 88 + 33 = 121; Hiệu đặt thờm cõu hỏi: “Tỡm tổng và hiệu của hai số : 88 – 33 = 55 của số lớn nhất và số bộ nhất trong cỏc số được tạo thành. *Giỳp đỡ thờm cho: Phỳ Gia, Nhó Thy, Chớ Hữu, Yến Nhi biết thực hiện được phộp trừ (cú nhớ) số cú hai chữ số cho số cú hai chữ số và hoàn thành cỏc bài tập. - HSKT(Tường Lõm) ụn nhận diện và tập phỏt õm, đưa tay em viết cỏc chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9,10 - GV mời đại diện 2 – 3 nhúm trỡnh bày kết quả. - GV chữa bài, nhận xột, đỏnh giỏ quỏ trỡnh hoạt động của HS. - HS nghe, chữa bài và rỳt kinh nghiệm. 3. Vận dụng . - Hụm nay cỏc em đó được ụn lại những kiến thức nào? - Về nhà tập thực hiện phộp trừ co nhớ - HS trả lời. số cú haichữ số với số cú hai chữ số với 2 phộp tớnh. - HS thực hiện. - GV nhận xột tiết học. IV.ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (NẾU Cể) ___________________________________________ Buổi chiều TỰ NHIấN VÀ XÃ HỘI BÀI 13: HOẠT ĐỘNG GIAO THễNG (TIẾT 2) I. YấU CẦU CẦN ĐẠT: - Phõn biệt được một số loại biển bỏo giao thụng (biển bỏo chỉ dẫn, biển bỏo cấm, biển bỏo nguy hiểm) qua hỡnh ảnh. - giải thớch được sự cần thiết phải tuõn theo quy định của cỏc biển bỏo giao thụng. - Vận dụng được trong thực tế cuộc sống khi tham gia giao thụng. - Cú ý thức thực hiện và tuyờn truyền người khỏc tuõn thủ cỏc quy định của biển bỏo giao thụng. *Phỏt triển năng lực và phẩm chất:
  11. - Cú ý thức tuõn thủ được một số luật giao thụng khi tham gia giao thụng. - Chia sẻ với những người xung quanh cựng thực hiện. *GDATGT: Phõn biệt biển giao thụng. Nờu một số phương tiện giao thụng *Giỳp học sinh KTHN (Tường Lõm) cựng tham gia tiết học với lớp. II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC: - GV: Mỏy tớnh, tivi chiếu nội dung bài. Phiếu học tập - HS: SGK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động: Cho HS hỏt bài hỏt An toàn giao thụng dẫn vào bài học. 2. Khỏm phỏ - GV cho HS quan sỏt tranh - 2-3 HS nờu. sgk/tr.50 - YCHS thảo luận theo cặp để thực hiện cỏc yờu cầu: - HS thảo luận sau đú chia sẻ trước + Núi tờn và ý nghĩa của cỏc biển lớp. bỏo giao thụng? + Chỉ những biển bỏo giống nhau về hỡnh dạng, màu săc? *GDATGT: HS biết phõn biệt + Phõn loại cỏc biển bỏo giao biển giao thụng. Nờu một số thụng đú vao nhúm: biển bỏo chỉ phương tiện giao thụng dẫn, biển bỏo cấm, biển bỏo nguy hiểm? - Gọi nhúm chia sẻ - GV nhận xột, khen ngợi. 3. Thực hành: - GV cho HS làm PBT cú mẫu bảng như SGK/ 50 - HS trả lời. - Gọi HS chia sẻ trước lớp - Gv nhận xột, khen ngợi. • HS đọc và ghi nhớ lời chốt - HS làm PBT của ụng mặt trời 4. Vận dụng: - HS chia sẻ - Gọi HS đọc yờu cầu vận dụng, cho HS quan sỏt tranh vẽ đường đi của Hoa.
  12. - HS thảo luận nhúm: + Hoa cần chỳ ý biển bỏo giao thụng nào? + Hóy hướng dẫn hoa đi đến trường an toàn? + Vỡ sao Hoa phải tuõn thủ quy + biển sang đường dành cho người định của cỏc biển bỏo giao thụng đi bộ, đốn tớn hiệu giao thụng để đú? sang đường - HS chia sẻ trước lớp + cần đi trờn vỉa hố, sang đường - GV nhận xột chốt ý khi cỏc phương tiện giao thụng đó • HS đọc và ghi nhớ lời chốt dừng lại của ụng mặt trời +Để đảm bảo an toàn cho bản thõn - Yờu cầu HS quan sỏt hỡnh chốt và cho người khỏc. và núi hiểu biết của mỡnh về nội dung hỡnh? - Gv nhận xột, chốt ý. 3. Vận dụng: - Hụm nay em được ụn lại nội -HS chia sẻ dung nào đó học? - Sưu tầm 1 số tranh ảnh về -HS phõn biệt biển giao thụng. phương tiện giao thụng và biển Nờu một số phương tiện giao bỏo giao thụng. thụng *GDATGT: HS biết phõn biệt biển giao thụng. Nờu một số phương tiện giao thụng - Nhận xột giờ học. IV.ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (NẾU Cể) ___________________________________________ LUYỆN TOÁN LUYỆN TẬP I. YấU CẦU CẦN ĐẠT: - Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh phộp trừ (cú nhớ) trong phạm vi 100 số cú hai chữ số với số cú hai chữ số và dấu hai phỏp tớnh. - Vận dụng vào giải toỏn cú lời văn phộp trừ (cú nhớ) trong hạm vi 100. * Gúp phần hỡnh thành cho HS cỏc năng lực, phẩm chất sau: - Phỏt triển năng cộng cú nhớ để vận dụng tớnh toỏn nhanh. - HS cú thỏi độ tớnh toỏn cẩn thận, chớnh xỏc.
  13. *Giỳp đỡ thờm cho: Phỳ Gia, Nhó Thy, Chớ Hữu, Yến Nhi biết thực hiện được phộp trừ (cú nhớ) và hoàn thành cỏc bài tập. - HSKT(Tường Lõm) ụn nhận diện và tập phỏt õm, đưa tay em viết cỏc chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9,10 II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC: - GV: Bài tập, mỏy tớnh, tivi để chiếu nội dung của bài tập. - HS: , vở ụ li. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động: - GV tổ chức cho HS hỏt tập thể. - HS hỏt và vận động theo bài hỏt - GV cho HS nhắc lại lưu ý khi thực hiện - HS nhắc lại: Khi đặt tớnh rồi tớnh cỏc phộp tớnh từ (cú nhớ) trong phạm vi 100. em thực hiện mấy bước nờu cỏc bước. - GV kết nối vào bài: ghi tờn bài: Luyện tập 2. HDHS làm bài tập Bài tập dành cho cả lớp *Giỳp đỡ thờm cho: Phỳ Gia, Nhó Thy, Chớ Hữu, Yến Nhi biết thực hiện được phộp trừ (cú nhớ) và hoàn thành cỏc bài tập. - HS theo dừi. - HSKT(Tường Lõm) ụn nhận diện và tập phỏt õm, đưa tay em viết cỏc chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9,10 Bài 1: Đặt tớnh rồi tớnh: - HS làm bài cỏ nhõn vào vở ụ li. 71 - 63 95- 58 64 - 36 80 - 44 100 - 30 90 - 32 - Gọi HS đọc YC bài. - HS đọc. - Bài yờu cầu làm gỡ? - HS trả lời - Lưu ý khi đặt tớnh cần chỳ ý điều gỡ? - HS làm bài cỏ nhõn vào vở + Trong phộp cộng cú nhớ lưu ý điều gỡ? 71 95 64 80 100 - Yờu cầu HS làm bài. - - - - - 63 58 36 44 30 8 37 28 36 70 - Đổi vở, kiểm ta bài cho bạn.
  14. - HS chữa bài. - HS theo dừi. Bài 2: Một cửa hàng buổi sỏng bỏn 52 l nước mắm, buổi chiều bỏn nhiều hơn buổi sỏng 29 l nước mắm. Hỏi Cả hai buổi cửa hàng bỏn được số lớt nước mắm? - GV gọi HS đọc yờu cầu bài. - HS đọc yờu cầu. - Tim hiểu bài toỏn - HS trả lời. - HS làm vào vở cỏ nhõn, 2 bạn trong - HS làm bài. bàn đổi chộo bài để kiểm tra bài của - HS đổi chộo vở cho bạn cựng bàn nhau. kiểm tra, bỏo cỏo kết kiểm tra của bạn Bạn nào sai chữa bài. - GV cho HS nối tiếp bỏo cỏo kq. Bài giải * (Lưu ý bạn nào sai thỡ bỏo) Cả hai buổi cửa hàng bỏn được số lớt - GV nhận xột chung cả lớp. nước mắm là: 52 + 43 = 95 ( l) Bài 3: Tớnh Đỏp số: 95 lớt nước mắm 25 + 65 - 40 = 100 - 50 - 25 = - GV gọi HS đọc yờu cầu - GV yờu cầu làm gỡ? cú mấy phộp tớnh và - HS đọc yờu cầu. ccần tớnh mấy bước? - HS lời. GV gọi 2 học sinh lờn bảng, mỗi em làm - HS làm bài. một phộp tớnh - HS xung phong chữa bài. - Gọi HS lờn chữa bài trờn bảng lớp. 25 + 65 - 40 = 90 - 40 - Nhận xột bài làm của học sinh. = 50 100 - 50 - 25 = 50 - 25 = 25 - Nhận xột, chữa bài. - HS theo dừi bài Bài 4: Anh và em cú 45 bưu ảnh. số bi của Anh là 19 bưu ảnh. Hỏi em cú bao nhiờu bưu ảnh? - GV cho HS đọc y/c bài tập, tỡm hiểu bài - HS đọc yờu cầu. toỏn HS trả lời. - HD HS cỏch giải bài toỏn vào vở. Bài giải - GV nhận xột, đỏnh giỏ. An cú số bưu ảnh là : -Củng cố về giải bài toỏn cú lời văn. 45 – 15 = 30 ( bưu ảnh ) Đỏp số : 18 bưu ảnh *(Bài dành cho đối tượng HS năng khiếu) - HS theo dừi.
  15. Bài 5: Dũng cú một số bỳt, mẹ cho Dũng mua thờm 8 bỳt. Lỳc này Dũng cú 28 bỳt. Hỏi lỳc đầu Dũng cú bao nhiờu bỳt? - HS cú năng khiếu đọc Y/c bài và làm bài - HS đọc yờu cầu. và vở. Bài toỏn cho biết gỡ? Hỏi gỡ? - HS chữa bài trờn bảng - HS xung phong lờn chữa bài. Lỳc đầu Dũng cú số bỳt là: 28 + 8 = 36 ( bỳt) - GV chốt đỏp ỏn đỳng. Đỏp số: 36 bỳt. 3. Vận dụng: - HS chữa bài. - Cho HS xung phong nờu phộp tớnh trừ cú nhớ trong phạm vi 100. - HS nờu và trả lời. - HS khỏc nờu cỏch cỏc bước đặt tớnh và tớnh. - HS lắng nghe và theo dừi - GV nhận xột giờ học. - HS thực hiện IV.ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (NẾU Cể) ___________________________________________ HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC THEO CHỦ ĐỀ NGHĨ NHANH, LÀM GIỎI I. YấU CẦU CẦN ĐẠT: - Biết cỏch ứng phú với một số tỡnh huống bất ngờ trong cuộc sống. *Gúp phần hỡnh thành và phỏt triển cỏc năng lực, phẩm chất: - Năng lực giao tiếp: Thảo luận nhúm về cỏch ứng phú với một số tỡnh huống bất ngờ trong cuộc sống. - Năng lực giải quyết vấn đề và sỏng tạo: Sử dụng cỏc kiến thức đó học ứng dụng vào thực tế. - Phẩm chất nhõn ỏi, trung thực, trỏch nhiệm, tớch cực tham gia hoạt động. *Giỳp học sinh KTHN (Tường Lõm) cựng tham gia tiết học với lớp. II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: (Trước buổi trải nghiệm) 1. Đối với giỏo viờn: -SGK Hoạt động trải nghiệm 2, - Trong lớp học bàn ghế kờ thành dóy - Thẻ chữ: BèNH TĨNH, NGHĨ, HÀNH ĐỘNG - Giấy màu, vẽ. 2. Đối với học sinh: – SGK Hoạt động trải nghiệm 2
  16. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Khởi động - GV mời HS vào vai cỏc chỳ gà con ứng phú nhanh khi cú những tỡnh huống bất ngờ xảy - HS sắm vai và tham gia vào trũ ra. GV hụ: “Cỏo đến!”, HS sẽ nhồi thụp chơi “Gà con nhanh nhẹn”. xuống, hay tay vũng ụm lấy mỡnh như đụi - Nghe GV phổ biến luật chơi. cỏnh gà mẹ che chở con. GV hụ: “Mưa rồi!", HS sẽ chạy vào vị trớ ngồi. Cứ thế, GV nghĩ thờm một hoặc hai tỡnh huống hành động tương ứng, thống nhất trước để HS cựng thực hiện. - Suy nghĩ và trả lời cõu hỏi để hỡnh - GV dẫn dắt vào chủ đề bằng cỏch đặt cõu thành kiến thức phần khỏm phỏ. hỏi: Em cú thường gặp những tỡnh huống bất ngờ như gà con khụng? Vớ dụ, khi trời đổ mưa hay khi đang lạnh trời bỗng trở nờn of bức; chẳng may bị vấp ngó bỏn quần ỏo hay đỏnh đổ nước ra bàn, ra sàn; - HS chia sẻ về cỏc tỡnh huống hoặc cú lỳc bị chảy mỏu cam,... Em cú tự thường gặp trong cuộc sống. mỡnh xử lớ được khụng? - GV mời HS chia sẻ về cỏc tỡnh huống thường gặp trong cuộc sống. - GV kết luận: Trong cuộc sống cú những tỡnh huống đơn giản bất ngờ xảy ra, chỳng ta phải bỡnh tĩnh ứng phú. 2. Khỏm phỏ chủ đề - GV đưa ra tỡnh huống để từng nhúm HS xử lớ bằng động tỏc cơ thể: - HS thảo luận và tỡm cỏch giải quyết 3 tỡnh huống trờn. + Đang đi trờn đường, búng mỏy den kộo đến, - Quan sat và chỳ ý để bổ sung cho cú thể sắp mưa. cỏch giải quyết của nhúm bạn. + Đang lạnh, mặc ỏo khoỏc nhưng sau khi - HS trỡnh bày lại bằng lời và giải chạy nhảy bỗng thấy núng, mụ hụi tỳa ra thớch vỡ sao mỡnh chọn cỏch xử lớ + Bị chảy mỏu cam tỡnh huống như thế. - GV đề nghị HS cỏc tổ khỏc chăm chỳ theo dừi để đoỏn ra cỏch xử lớ tỡnh huống cỏc bạn.
  17. - GV đề nghị cựng đọc theo kiểu đọc rap ứng - HS nghe GV đọc tỡnh huống bất tỏc sỏng tạo ngờ xảy ra trong cuộc sống và đưa + GV: Làm đổ nước –> HS: Lấy giẻ lau ra cỏch xử lớ. + GV: Trời đổ mưa -> HS tỡm chỗ trỳ. + GV: Trời núng quỏ -> HS: Cởi ỏo ra + GV: Chảy mỏu cam –> HS: Đầu cỳi xuống/ - HS thảo luận theo cặp đụi về chườm lạnh ngay! những tỡnh huống thể gặp phải và - GV kết luận: Trong cuộc sống xảy ra nhiều cỏch ứng phú. tỡnh huống bất ngờ nhưng cú thể xử lớ rất đơn giản mà em cũng làm được. 3.Mở rộng – Tổng kết chủ đề (Luyện tập) - GV cho HS thảo luận theo cặp đụi về những tỡnh huống thể gặp phải và cỏch ứng phú. GV - HS về nhà thảo luận cựng bố mẹ để nghị HS đúng gúp thờm cỏc tỡnh huống để tỡm hiểu thờm về cỏc tỡnh huống khỏc. khỏc cú thể xảy ra và tỡm cỏch ứng - GV kết luận: Tỡm những điểm chung ở phú. những cỏch ứng phú mà HS đưa ra. Dựng thẻ chữ để chốt lại bỏ kịp và dõn một gúc lớp: Bỡnh tĩnh, Suy nghĩ, Hành động. 4.Cam kết hành động (vận dụng) - GV gợi ý cho HS về nhà thảo luận cựng bố mẹ để tỡm hiểu thờm về cỏc tỡnh huống khỏc cú thể xảy ra và tỡm cỏch ứng phú. - GV nhận xột, tổng kết hoạt động: IV.ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (NẾU Cể) ___________________________________________ Thứ ba ngày 10 thỏng 12 năm 2024 TIẾNG VIỆT VIẾT: CHỮ HOA N I. YấU CẦU CẦN ĐẠT: - Biết viết chữ viết hoa N cỡ vừa và cỡ nhỏ. - Viết đỳng cõu ứng dụng: Núi lời hay, làm việc tốt. *Gúp phần hỡnh thành và phỏt triển năng lực và phẩm chất: - Rốn cho HS tớnh kiờn nhẫn, cẩn thận. - Cú ý thức thẩm mỹ khi viết chữ. Lưu ý: Kốm chữ nhỏ đều nột hơn.
  18. *Hỗ trợ, giỳp đỡ thờm cho những HS sau: Phỳ Gia, Phỳc Nguyờn, Vinh Quang, Ba Duy, Đức Nhõn, Anh Quõn viết đỳng mấu chữ hoa N và hoàn thành cỏc yờu cầu bài viết. - Lưu ý HSKT: Hướng dẫn Tường Lõm tập giao tiếp với cụ và cỏc bạn, ụn lại cỏch phỏt õm, đưa tay viết chữ o, a, b, c, d, đ, e, ờ, g, h, i, k, l, m,n, o,ụ,ơ II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC: - GV: Mỏy tớnh, mỏy chiếu để chiếu hỡnh ảnh của bài học; Mẫu chữ hoa N. - HS: Vở Tập viết; bảng con. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động - GV tổ chức cho cỏc nhúm thi viết chữ - Cỏc nhúm tiến hành viết và trao đổi về hoa M và trỡnh bày cỏch viết chữ hoa M. cỏch viết. - GV mời 2 nhúm thi trỡnh bày. - Cỏc nhúm trỡnh bày. - Cả lớp bỡnh chọn đội thắng và giới - HS nhắc lại tờn bài nối tiếp hàng dọc. thiệu bài mới. 2. Khỏm phỏ, thực hành a. Viết chữ hoa - GV giới thiệu mẫu chữ viết hoa N và - HS quan sỏt, lắng nghe. hướng dẫn HS: + Độ cao 2,5 li, độ rộng 3 li, cỏc nột cơ bản (gồm 3 nột: múc ngược, thẳng xiờn và múc xuụi (hơi nghiờng). - GV viết mẫu trờn bảng lớp: Đặt bỳt - HS quan sỏt, lắng nghe. trờn đường kẻ ngang 2, viết nột múc ngược trỏi tới tận đường kẻ 6 (lưu ý đẩu nột trũn). Từ điểm dừng bỳt tại đường kẻ ngang 6, chuyển hướng để viết nột thẳng xiờn và dừng ở đường kẻ ngang 1. Tiếp theo, viết nột múc xuụi phải từ dưới lờn, đến đường kẻ 6 thỡ cong xuống (lưu ý đầu nột trũn). Điểm dừng bỳt ở đường kẻ ngang 5.
  19. - GV yờu cầu HS tập viết chữ viết hoa - HS tập viết chữ viết hoa N trờn bảng N (cú thể trờn bảng con hoặc vở ụ li, con hoặc vở ụ li, giấy nhỏp. giấy nhỏp) theo hướng dẫn. - GV hướng dẫn HS tự nhận xột và nhận - HS nghe hướng dẫn, tự nhận xột, nhận xột lẫn nhau. xột lẫn nhau. - GV yờu cầu HS viết chữ viết hoa N - HS viết chữ viết hoa N chữ cỡ vừa và chữ cỡ vừa và chữ cỡ nhỏ vào vở tập chữ cỡ nhỏ vào vở tập viết. viết. - GV yờu cầu HS gúp ý cho nhau theo - HS gúp ý cho nhau theo cặp. cặp. - Kốm cặp Quốc Ánh, Kh An b. Viết ứng dụng Mục tiờu: Viết cõu ứng dụng Núi lời hay, làm việc tốt. Cỏch tiến hành: - GV yờu cầu HS đọc cõu ứng dụng trong SGK: Núi lời hay, làm việc tốt. - HS đọc cõu ứng dụng. - GV giới thiệu ý nghĩa cõu viết ứng dụng: Cõu tục ngữ khuyờn chỳng ta nờn - HS lắng nghe. núi năng lịch sự, núi cú mục đớch tốt đẹp, núi những điểu khiến người khỏc vui, hài lũng,...; và nờn làm những việc cú ớch cho mọi người, cho cuộc sống,... - GV viết mẫu cõu ứng dụng trờn bảng - HS quan sỏt. lớp. - GV hướng dẫn HS viết chữ viết hoa N - HS quan sỏt, lắng nghe. đầu cõu, cỏch nối chữ viết hoa với chữ viết thường, khoảng cỏch giữa cỏc tiếng trong cõu, vị trớ dặt dấu chấm cuối cõu. *Hỗ trợ, giỳp đỡ thờm cho những HS sau: Phỳ Gia, Phỳc Nguyờn, Vinh Quang, Ba Duy, Đức Nhõn, Anh Quõn viết đỳng mấu chữ hoa N và hoàn thành cỏc yờu cầu bài viết. - Lưu ý HSKT: Hướng dẫn Tường Lõm tập giao tiếp với cụ và cỏc bạn, ụn lại cỏch phỏt õm, đưa tay viết chữ o, a, b, c, d, đ, e, ờ, g, h, i, k, l, m,n, o,ụ,ơ
  20. - GV yờu cầu HS viết cõu ứng dụng vào vở tập viết. - HS viết cõu ứng dụng vào vở tập viết. - GV yờu cầu HS đổi vở cho nhau để - HS đổi vở cho nhau để phỏt hiện lỗi phỏt hiện lỗi và gúp ý cho nhau theo và gúp ý cho nhau theo cặp. cặp. - GV hướng dẫn chữa một số bài trờn lớp, nhận xột, động viờn, khen ngợi HS. 3. Vận dụng: - Về nhà viết lại chữ hoa N và chia sẻ - HS lắng nghe. cho mọi người về cỏch viết chữ hoa đú. - GV nhận xột tiết học - Dăn dũ tiết hoc sau. IV.ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (NẾU Cể) ___________________________________________ TIẾNG VIỆT NểI VÀ NGHE: HAI ANH EM I. YấU CẦU CẦN ĐẠT: - Nhận biết được cỏc sự việc trong tranh minh họa về cảnh hai anh em trờn cỏnh đồng lỳa. - Biết được anh em luụn đựm bọc, yờu thương giỳp đỡ nhau. *Phỏt triển năng lực và phẩm chất: - Phỏt triển kĩ năng trỡnh bày: Biết trỡnh bày lời kể và ngụn ngư cơ thể phự hợp - Kĩ năng giỏo tiếp, hợp tỏc nhúm: Thảo luận nhú để núi được nội dung tranh và kể được từng đoạn truyện. - Vận dụng kiến thức vào cuộc sống hàng ngày. *GDĐP: - Nờu được một số việc làm của bản thõn thể hiện sự quan tõm, giỳp đỡ đối với cỏc thành viờn trong gia đỡnh truyền thống ở Hà Tĩnh. - QTƯX: Ứng xử giữa anh, chị em với nhau. - QTE: Bổn phận của trẻ em đối với gia đỡnh. - Giỳp đỡ thờm cho HS: Chớ Hữu, Nhó Thy, Phỳ Gia, Gia Phước nhỡn tranh, kể và chia sẻ nội dung cõu chuyện “Hai anh em”. - HSKT: (Tựng Lõm): Cựng tham gia vào nhúm bạn cựng bàn để nghe bạn kể một vài cõu đơn giản trong cõu chuyện. II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC: - GV: Mỏy tớnh, tivi để chiếu hỡnh ảnh của bài học. - HS: Sỏch giỏo khoa;