Giáo án Tin học Lớp 3+4+5 - Tuần 18 - Năm học 2022-2023
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Tin học Lớp 3+4+5 - Tuần 18 - Năm học 2022-2023", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_tin_hoc_lop_345_tuan_18_nam_hoc_2022_2023.doc
Nội dung tài liệu: Giáo án Tin học Lớp 3+4+5 - Tuần 18 - Năm học 2022-2023
- TUẦN 18 Thứ ba ngày 03 tháng 01 năm 2023 (Buổi chiều tiết 2 lớp 3A) Thứ năm ngày 05 tháng 01 năm 2023 (Buổi chiều tiết 1 lớp 3C; tiết 3 lớp 3B) KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức: + Học sinh ôn lại kiến thức đã học để làm bài kiểm tra cuối học kì 1. 2. Năng lực 2.1 Năng lực chung - Năng lực tự chủ, tự học: Học sinh có khả năng vận dụng các kiến thức đã học vào bài kiểm tra. - Năng lực giao tiếp, hợp tác: Trao đổi, thảo luận để hoàn thành nhiệm vụ học tập - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sử dụng các kiến thức đã học vận dụng vào bài làm, khám phá kiến thức qua các hoạt động học. 2.2 Năng lực riêng - Giúp HS thực hành tốt các thao tác đã học. 3. Phẩm chất - Học sinh hào hứng học tập môn học. - Thể hiện tính tích cực, chủ động sáng tạo trong quá trình học tập. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Giáo viên: Máy tính, đề kiểm tra 2. Học sinh: Máy tính, giấy kiểm tra, bút III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: A. TRẮC NGHIỆM Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng trong các câu hỏi dưới đây: Câu 1. Khi làm việc với máy tính, khoảng cách từ mắt em đến màn hình là bao nhiêu cm? A. 25-30 cm B. 35-40 cm C. 50-80 cm D. 40-50 cm Câu 2. Tiếng trống trường thuộc dạng thông tin nào? A. Dạng chữ B. Dạng số C. Dạng hình ảnh D. Dạng âm thanh Câu 3. “Trông giống như chiếc tivi nhỏ, là nơi hiển thị kết quả làm việc của máy tính” là đặc điểm của thành phần nào của máy tính? A.Màn hình C. Chuột máy tính B. Bàn phím D.Thân máy
- Câu 4. Trong các hình sau, đâu là máy tính xách tay? A. B. C. D. Câu 5. Bộ phận được tô xanh trong hình chuột máy tính sau có tên là gì? A. Nút trái C. Nút cuộn B. Nút phải D. Nút lăn Câu 6. Khi gõ phím, em đặt tay ở hàng phím nào? A. Hàng phím số B. Hàng phím trên C. Hàng phím cơ sở D. Hàng phím dưới Câu 7. Thao tác nháy đúp chuột được thực hiện như thế nào? A.Nhấn nút trái chuột rồi thả ngón tay. B.Nhấn nhanh hai lần liên tiếp nút trái chuột rồi thả ngón tay. C. Nhấn nút phải chuột rồi thả ngón tay. D. Nhấn giữ nút trái chuột di chuyển chuột đến vị trí mới rồi thả ngón tay. Câu 8. Ngồi đúng tư thế khi làm việc với máy tính sẽ giúp em tránh nguy cơ mắc những bệnh nào dưới đây? A.Cong, vẹo cột sống B. Cận thị C. Đau mỏi, vai, tay, cổ D. Cả 3 phương án trên Câu 9. Mai đang sử dụng máy tính trong phòng thì phát hiện có mùi khét từ dây điện. Theo em, Mai nên làm gì? A. Chạy ra ngoài để báo người lớn B. Tiếp tục sử dụng máy tính C. Rút dây cắm điện D. Mở cửa cho đỡ mùi khét
- Câu 10. Thông tin trên Internet nào sau đây không phù hợp với học sinh lớp 3? A. Video học Tiếng Anh miễn phí cho học sinh lớp 3 B. Truyện cổ tích Việt Nam C. Chương trình ca nhạc thiếu nhi D. Phim bạo lực, kinh dị B. THỰC HÀNH Câu 11. Em hãy kích hoạt phần mềm Notepad. Sau đó thực hành soạn thảo không dấu đoạn văn bản dưới đây: “Công cha như núi Thái Sơn Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra Một lòng thờ mẹ kính cha Cho tròn chữ hiếu mới là đạo con” Câu 12. Em hãy kích hoạt trình duyệt Google Chrome, sau đó tìm kiếm một câu chuyện cổ tích Việt Nam phù hợp với học sinh lớp 3. ĐÁP ÁN A. TRẮC NGHIỆM (5.0 điểm) Mỗi câu chọn đúng đáp án học sinh được 0.5 điểm Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10 C D A B A C B D A D B. THỰC HÀNH (5.0 điểm) Câu 11. (3.0 điểm) - Học sinh kích hoạt được phần mềm Notepad được 1.0 điểm. - Học sinh soạn thảo được đoạn văn bản theo mẫu được 2.0 điểm. Câu 12. (2.0 điểm) - Học sinh kích hoạt được phần mềm Google Chrome được 1.0 điểm - Học sinh tìm kiếm một câu chuyện cổ tích Việt Nam phù hợp với học sinh lớp 3 được 1.0 điểm. IV. CỦNG CỐ, DẶN DÒ: - Dặn dò HS về nhà chuẩn bị bài cho tiết sau.
- Thứ ba ngày 03 tháng 01 năm 2023 (Buổi sáng tiết 3 dạy lớp 4B, buổi chiều tiết 1 lớp 4A; tiết 4 lớp 4C) KIỂM TRA HỌC KÌ I I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức: + Học sinh ôn lại kiến thức đã học để làm bài kiểm tra cuối học kì 1. 2. Năng lực 2.1 Năng lực chung - Năng lực tự chủ, tự học: Học sinh có khả năng vận dụng các kiến thức đã học vào bài kiểm tra. - Năng lực giao tiếp, hợp tác: Trao đổi, thảo luận để hoàn thành nhiệm vụ học tập - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sử dụng các kiến thức đã học vận dụng vào bài làm, khám phá kiến thức qua các hoạt động học. 2.2 Năng lực riêng - Giúp HS thực hành tốt các thao tác đã học. 3. Phẩm chất - Học sinh hào hứng học tập môn học. - Thể hiện tính tích cực, chủ động sáng tạo trong quá trình học tập. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Giáo viên: Máy tính, đề kiểm tra 2. Học sinh: Máy tính, giấy kiểm tra, bút III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: A. TRẮC NGHIỆM Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng trong các câu hỏi dưới đây: Câu 1. Đâu là biểu tượng của thư mục? A. B. C. D. Câu 2. Các thao tác sử dụng chuột gồm: A. Di chuyển chuột, nháy chuột B. Nháy đúp chuột, kéo thả chuột C. Di chuyển chuột, nháy chuột, nháy chuột phải, nháy đúp chuột, kéo thả chuột D. Kéo thả chuột, nháy chuột Câu 3. Để gõ được chữ “sông” theo kiểu gõ Telex, em gõ: A. so9ng B. song C. sowng D. soong Câu 4. Để khởi động phần mềm vẽ Paint em sẽ:
- A. Nháy nút phải chuột vào biểu tượng Paint trên màn hình nền. B. Nháy đúp chuột vào biểu tượng Paint trên màn hình nền. C. Nháy nút trái chuột vào biểu tượng Paint trên màn hình nền. D. Kéo thả chuột vào biểu tượng Paint trên màn hình nền. Câu 5. Các bộ phận cơ bản của máy tính là: A. Máy in, loa, chuột B. Màn hình, máy in, chuột C. Thân máy, chuột, loa, máy in D. Thân máy, màn hình, bàn phím, chuột Câu 6. Trong phần mềm Paint, sau khi chọn một phần hình vẽ, để xoay phần hình đó em chọn nút lệnh nào? A. B. C. D. Câu 7. Muốn căn lề trái em chọn nút lệnh nào? A. B. C. D. Câu 8. Để xóa thư mục, em nháy nút phải chuột vào thư mục muốn xóa rồi chọn: A. Copy B. Delete C. Cut D. Rename Câu 9. Trong phần mềm Paint, để vẽ hình bên dưới với màu vẽ là màu vàng, em sử dụng các công cụ: A. , , B. , , C. , , D. , , Câu 10. Tên của tệp gồm hai phần được ngăn cách bởi dấu chấm là: A. Đầu, đuôi C. Phần tên, phần sau B. Đầu, cuối D. Phần tên, phần mở rộng
- B. THỰC HÀNH Câu 11. Sử dụng phần mềm soạn thảo văn bản Word, em hãy gõ nội dung sau: CÂY GẠO Hết mùa hoa, chim chóc cũng vãn. Cây gạo lại trở về với dáng vẻ xanh mát, trầm tư. Cây đứng im cao lớn, hiền lành, làm tiêu cho những con đò cập bến và cho những đứa con về thăm quê mẹ. Câu 12. Sử dụng các công cụ đã học trong phần mềm Paint, em hãy vẽ hình theo mẫu và tô màu theo ý thích. ĐÁP ÁN A. TRẮC NGHIỆM (5.0 điểm) Mỗi câu chọn đúng đáp án học sinh được 0.5 điểm Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10 A C D B D C A B A D TỰ LUẬN (5.0 điểm) Câu 11. (2.0 điểm) - Khởi động phần mềm soạn thảo văn bản Word được 0.25 điểm - Gõ đầy đủ nội dung được 1 điểm - Trình bày căn lề theo mẫu được 0.5 điểm - Trình bày tiêu đề chữ in hoa, kiểu chữ in đậm được 0.25 điểm - Mỗi chữ sai hoặc thiếu: trừ mỗi lỗi 0.25 điểm Câu 12. (3.0 điểm) - Khởi động được phần mềm Paint được 0.25 điểm - Vẽ theo mẫu, đẹp được 2 điểm - Biết sử dụng công cụ tô màu để tô màu bức tranh được 0.5 điểm - Thực hành nhanh, đúng yêu cầu, tô màu đẹp, hợp lý được 0.25 điểm - Nếu vẽ thiếu hoặc không tô màu thiếu: trừ mỗi lỗi 0.25 điểm IV. CỦNG CỐ, DẶN DÒ: - Dặn dò HS về nhà chuẩn bị bài cho tiết sau.
- Thứ ba ngày 03 tháng 01 năm 2023 (Buổi sáng tiết 1 lớp 5A; tiết 2 lớp 5C) Thứ năm ngày 05 tháng 01 năm 2023 (Buổi chiều tiết 2 lớp 5A) KIỂM TRA HỌC KÌ I I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức: + Học sinh ôn lại kiến thức đã học để làm bài kiểm tra cuối học kì 1. 2. Năng lực 2.1 Năng lực chung - Năng lực tự chủ, tự học: Học sinh có khả năng vận dụng các kiến thức đã học vào bài kiểm tra. - Năng lực giao tiếp, hợp tác: Trao đổi, thảo luận để hoàn thành nhiệm vụ học tập - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sử dụng các kiến thức đã học vận dụng vào bài làm, khám phá kiến thức qua các hoạt động học. 2.2 Năng lực riêng - Giúp HS thực hành tốt các thao tác đã học. 3. Phẩm chất - Học sinh hào hứng học tập môn học. - Thể hiện tính tích cực, chủ động sáng tạo trong quá trình học tập. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Giáo viên: Máy tính, đề kiểm tra 2. Học sinh: Máy tính, giấy kiểm tra, bút III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: A. TRẮC NGHIỆM Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng trong các câu hỏi dưới đây: Câu 1. Các thao tác sử dụng chuột gồm: A. Di chuyển chuột, nháy chuột B. Nháy đúp chuột, kéo thả chuột C. Di chuyển chuột, nháy chuột, nháy chuột phải, nháy đúp chuột, kéo thả chuột D. Kéo thả chuột, nháy chuột Câu 2. Để khởi động phần mềm soạn thảo văn bản, em thực hiện thao tác nào? A.Nháy đúp chuột vào biểu tượng trên màn hình nền B.Nháy chuột vào biểu tượng trên màn hình nền C.Nháy chuột phải vào biểu tượng trên màn hình nền
- D.Kéo thả chuột đến biểu tượng trên màn hình nền Câu 3. Các bộ phận cơ bản của máy tính là: A. Máy in, loa, chuột B. Thân máy, màn hình, bàn phím, chuột C. Màn hình, máy in, chuột D. Thân máy, chuột, loa, máy in Câu 4. Để giãn khoảng cách giữa các dòng trong một đoạn văn bản, em nháy chuột vào biểu tượng nào dưới đây? A. B. C. D. Câu 5. Để tạo đường viền cho văn bản, em chọn: A. Insert B. Page Border C. Page Color D. Save Câu 6. Phím nào sau đây để kết thúc một đoạn văn bản và xuống dòng? A. Phím Shift B. Phím Ctrl C. Phím Alt D. Phím Enter Câu 7. Muốn căn lề giữa em chọn nút lệnh nào? A. B. C. D. Câu 8. Hãy chỉ ra biểu tượng của phần mềm trình chiếu PowerPoint? A. B. C. D. Câu 9. Theo em ký tự nào sau đây không thể thiếu trong địa chỉ email? A. # C. @ B. & D. *
- Câu 10. Để đánh số trang ở đầu trang văn bản em thực hiện các thao tác nào? A. Insert -> Page Number -> Top of Page C. Page Layout -> Orientation B. Insert → Page Number -> Bottom of Page D. Page Layout -> Margins B. THỰC HÀNH 11. a. Tạo bài trình chiếu PowerPoint có chủ đề “Giới thiệu trường em”, gồm 4 trang theo gợi ý sau: Trang 1: Tên chủ đề, hình ảnh minh họa về ngôi trường của em. Trang 2: Đoạn văn ngắn giới thiệu về trường như: tên trường, địa chỉ, tên thầy/cô hiệu trưởng, số lớp học,... Trang 3: Nêu những thành tích hoặc đặc điểm nổi bật của trường (Có thể sử dụng hình ảnh minh họa). Trang 4: Viết lời cảm ơn người theo dõi. b. Sử dụng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, màu chữ sao cho phù hợp. 12. Lưu bài trình chiếu em đã làm được ở câu 11 vào ổ đĩa D:\ ĐÁP ÁN A. TRẮC NGHIỆM (5.0 điểm) Mỗi câu chọn đúng đáp án học sinh được 0.5 điểm Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10 C A B C B D A D C A TỰ LUẬN (5.0 điểm) Câu 11. (4.0 điểm) - Khởi động được phần mềm PowerPoint được 0.5 điểm. - Gõ đầy đủ nội dung được 2.0 điểm. - Trình bày phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, màu chữ và bố cục phù hợp được 1.0 điểm. - Thực hành nhanh, đúng yêu cầu được 0.5 điểm. - Mỗi chữ sai hoặc thiếu trừ mỗi lỗi 0.25 điểm. Câu 12. (1.0 điểm) - Lưu được bài trình chiếu được 0.5 điểm. - Lưu bài tr ình chiếu vào ổ đĩa D:\ được 0.5 điểm. IV. CỦNG CỐ, DẶN DÒ: - Dặn dò HS về nhà chuẩn bị bài cho tiết sau.

