Giáo án các môn Lớp 2 (Kết nối tri thức) - Tuần 22 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Tú Uyên

docx 78 trang Phương Khánh 21/02/2026 70
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án các môn Lớp 2 (Kết nối tri thức) - Tuần 22 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Tú Uyên", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxgiao_an_cac_mon_lop_2_ket_noi_tri_thuc_tuan_22_nam_hoc_2024.docx

Nội dung tài liệu: Giáo án các môn Lớp 2 (Kết nối tri thức) - Tuần 22 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Tú Uyên

  1. TUẦN 22 Thứ 2 ngày 10 tháng 2 năm 2025 HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM SINH HOẠT DƯỚI CỜ NGHE PHỊNG CHỐNG CÁC DỊCH BỆNH THƠNG THƯỜNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - HS xếp hàng ngay ngắn, nhanh nhẹn, giữ trật tự, lắng nghe tiết sinh hoạt dưới cờ nghiêm túc. - Sử dụng được một số vật dụng để tự phục vụ, chăm sĩc và bảo vệ bản thân. * Gĩp phần hình thành cho HS các năng lực phẩm chất sau: - Năng lực tự học, tự chủ: Biết lắng nghe để hiểu được về giá trị sức khoẻ - Phẩm chất nhân ái, trung thực, trách nhiệm, tích cực tham gia hoạt động II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU (Trước buổi trải nghiệm) 1. Đối với giáo viên -SGK Hoạt động trải nghiệm 2. - Trong lớp học bàn ghế kê thành dãy. 2. Đối với học sinh – SGK Hoạt động trải nghiệm 2. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS HĐ1: Chào cờ - HS điều khiển lễ chào cờ. - HS chào cờ - Lớp trực tuần nhận xét thi đua. - Lớp trực tuần nhận xét thi đua - TPT hoặc đại diện BGH nhận xét bổ sung và các lớp trong tuần qua. triển khai các cơng việc tuần mới. - HS lắng nghe kế hoạch tuần HĐ2:Nghe và phịng chống được các bênh mới. dịch thơng thường.
  2. - GV chuẩn bị kịch bản để nhân viên y tế - HS tham gia hưởng ứng phong nhà trường hướng dẫn HS cách phịng chống trào “Vì tầm vĩc Việt”. các dịch bệnh thơng thường. Nhân viên y tế - HS sắp xếp đội hình khi các em giới thiệu về đặc điểm, cách phịng chống các tham gia hoạt động dân vũ theo dịch bệnh thơng thường. chủ đề “Vì tầm vĩc Việt”. - GV nhắc nhở HS chú ý lắng nghe và ghi nhớ được những biện pháp phịng chống dịch bệnh cơ bản nhất để bảo vệ bản thân. - GV tổng kết hoạt động. 3. Vận dụng: - GV nhắc nhở HS ghi nhớ những việc cần làm để thực hiện tốt các bệnh thơng thường đã học. IV.ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY(NẾU CĨ) ______________________________________ TIẾNG VIỆT ĐỌC: HẠT THĨC I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Đọc đúng các tiếng trong bài. Đọc rõ ràng , ngắt nghỉ đúng nhịp thơ. - Hiểu nội dung bài: Hiểu và tìm được những câu thơ nĩi về cuộc đời vất vả, gian truân của hạt thĩc và sự quý giá của hạt thĩc đối với con người. Hiểu và tìm được từ ngữ thể hiện đây là bài thơ tự sự hạt thĩc kể về cuộc đời mình. - Vận dụng được kiến thức đã học và giải quyết một số tình huống gắn với thực tiễn vào cuộc sống hàng ngày. * HSKT: Đọc được 1 – 2 đoạn trong bài *Gĩp phần hình thành và triển năng lực và phẩm chất: - Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: nhận biết các nhân vật, diễn biến các sự vật trong bài thơ tự sự . . - Yêu quý và trân trọng hạt thĩc cũng như cơng sức lao động cảu mọi người. - Bồi dưỡng cĩ thái độ biết ơn người lao động. - Chăm chỉ; trách nhiệm trong thực hiện các hoạt động; trung thực trong học tập. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
  3. - GV: SGK, Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học - HS: SGK, VBT III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động - Cho cả lớp khởi động bài hát:Hạt gạo - HS lắng nghe. hát cùng vận động bài làng ta” hát. - GV yêu cầu HS làm việc nhĩm, giải - HS tiếp nhận nhiệm vụ, trả lời câu hỏi: cấu đố trong phần Khởi động sgk: Giải Hạt thĩc câu đố - Gọi HS đọc câu đố. Con gì nho nhỏ, Trong trắng ngồi vàng. Xay, giã,dần, sàng. Nấu thàn cơm dẻo? Là hạt gì? - GV dẫn dắt vấn đề: Các em đã nhìn thấy hạt thĩc bao giờ chưa? Hạt thĩc cĩ màu gì, được trồng ở đâu, dùng để làm gì? Chúng ta sẽ cĩ những bạn trả lời được hết những câu hỏi này, cũng cĩ những bạn chưa trả lời được hết. Để tìm hiểu về hạt thĩc và cuộc đời của hạt thĩc, chúng ta sẽ cùng nghe hạt thĩc kể về cuộc đời của mình trong bài học ngày hơm nay - GV vào bài mới.– Bài 7: Hạt thĩc. 2. Khám phá Hoạt động 1: Đọc văn bản a. Mục tiêu: Thơng qua hoạt động, HS đọc văn bản Hạt thĩc trang 31, 32 sgk với giọng đọc rõ ràng, ngắt nghỉ hơi đúng. Dừng hơi lâu hơn sau mỗi đoạn. b. Cách thức tiến hành: - GV yêu cầu HS quan sát tranh trong - HS quan sát tranh. bài đọc 1 lần:
  4. - GV đọc mẫu tồn bài thơ. Giọng đọc - HS chú ý lắng nghe GV đọc mẫu, đọc thể hiện được sự tự tin của hạt thĩc khi thầm theo. kể về cuộc đời mình. Chú ý ngắt giọng, nhãn giọng đúng chỗ. - GV nêu một số từ ngữ cĩ thể khĩ phát - HS luyện đọc từ khĩ, đọc nhẩm. âm để HS luyện đọc như bão đơng, ánh nắng sớm, giọt sương mái, bão lũ... - GV mời 4 HS đọc nối tiếp từng khổ - HS đọc bài. (mỗi HS đọc một khổ. - GV yêu cầu HS đọc phần chú giải - HS đọc mục Từ ngữ khĩ: thiên tai là trong mục Từ ngữ. những hiện tượng thiên nhiên gây tác - GV hướng dẫn HS luyện đọc theo động xâu như bão lũ, hạn hán, động đất. nhĩm: HS đọc nối tiếp các khổ thơ - HS đọc theo hướng dẫn của GV, HS trong cặp. gĩp ý cho nhau. - GV gọi 1 HS đứng dậy đọc tồn bài - HS chú ý lắng nghe GV đọc mẫu, đọc thơ. thầm theo. - GV đọc tồn bài thơ một lần nữa. - GV hướng dấn HSKT đọc bài - Tuấn Sang luyện đọc bài Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi a. Mục tiêu: Thơng qua hoạt động, HS trả lời được các câu hỏi liên quan đến văn bản Hạt thĩc vừa đọc. b. Cách thức tiến hành: - GV yêu cầu HS đọc lại văn bản Hạt - HS đọc thầm. thĩc một lần nữa để chuẩn bị trả lời các câu hỏi liên quan đến bài đọc vừa đọc. - GV mời 1HS đọc yêu cầu câu 1: Câu 1: Hạt thĩc được sinh ra ở đâu? - HS trả lời: Hạt thĩc được sinh ra trên + GV hướng dẫn HS luyện tập theo cánh đồng. nhĩm. Từng HS trong nhĩm nĩi về nguồn gốc được sinh ra của hạt thĩc. Sau đĩ cả nhĩm thống nhất câu trả lời.
  5. + GV yêu cầu 1-2 nhĩm trình bày kết quả trước lớp. - GV mời 1HS đọc yêu cầu câu 2: Câu 2: Những câu thơ nào cho thấy hạt - HS trả lời: Những câu thơ cho thấy hạt thĩc trải qua nhiều khĩ khăn? thĩc trải qua nhiều khĩ khăn là: Tơi sống + GV hướng dẫn HS luyện tập theo qua bão lũ/ Tơi chịu nhiều thiên tai. nhĩm. Từng HS trong nhĩm nĩi những câu thơ cho thấy hạt thĩc trải qua nhiều khĩ khăn Sau đĩ cả nhĩm thống nhất câu trả lời. + GV yêu cầu 1-2 nhĩm trình bày kết quả trước lớp. - GV mời 1HS đọc yêu cầu câu 3: Câu 3: Hạt thĩc quý giá như thế nào với HS trả lời: Hạt thĩc quý giá đối với con con người? người ở chỗ nĩ nuơi sống con người. + GV hướng dẫn HS luyện tập theo nhĩm. Từng HS trong nhĩm nĩi ý kiến của mình. Sau đĩ cả nhĩm thống nhất câu trả lời. + GV yêu cầu 1-3 nhĩm trình bày kết quả trước lớp. - GV mời 1HS đọc yêu cầu câu 4: Câu 4: Em thích nhất câu thơ nào? Vì - HS trả lời: Đây là câu hỏi cĩ đáp án sao? mở, HS được quyền lựa chọn hình ảnh + GV hướng dẫn HS luyện tập theo cặp mình thích, chỉ cần giải thích được lí do cĩ sử dụng phiếu BT. Từng HS viết kết hợp lí. quả BT trên phiếu BT. + GV yêu cầu 2-3 cặp trình bày kết quả trước lớp. 3. Thực hành. Hoạt động 3: Luyện đọc lại a. Mục tiêu: Thơng qua hoạt động, HS luyện đọc lại văn bản Hạt thĩc với giọng đọc rõ ràng, ngắt nghỉ hơi đúng. b. Cách thức tiến hành: - GV mời 1-2 HS xung phong đứng dậy đọc diễn cảm tồn bộ bài thơ Hạt thĩc. - GV đọc lại tồn bài thơ một lần nữa. Hoạt động 4: Luyện tập theo văn bản đọc
  6. a. Mục tiêu: Thơng qua hoạt động, HS trả lời các câu hỏi trong sgk trang 32 theo bài thơ Hạt thĩc. b. Cách thức tiến hành: - GV yêu cầu 1HS đứng dậy đọc yêu - HS đọc bài, các HS khác đọc thầm. cầu câu hỏi 1: - HS lắng nghe, đọc thầm theo. Câu 1: Từ nào trong bài thơ cho thấy - HS trả lời: Từ trong bài đọc cho thấy hạt thĩc tự kể chuyện về mình? hạt thĩc tự kể chuyện về mình là từ “tợ'. + GV hướng dẫn HS luyện tập theo nhĩm. Từng HS trong nhĩm nĩi ý kiến của mình. Sau đĩ nhĩm thống nhất câu trả lời. +GV mời 1-2 nhĩm báo cáo kết quả trước lớp. - GV yêu cầu 1HS đứng dậy đọc yêu cầu câu hỏi 2: Câu 2: Đĩng vai hạt thĩc, tự giới thiệu - HS trả lời: Tơi là hạt thĩc nhỏ. Tơi được về mình. sinh ra trên cánh đồng lúa vàng ươm. Tơi + GV gọi 1 - 2 HS làm mẫu theo các gợi trải qua biết bao nắng mưa, sương giõ, ý trong SHS. bão lũ để nảy nở. Dẫu tơi mong manh, + GV lưu ý HS sử dụng từ “tơi; “tớ”, gầy guộc và nhỏ bé nhưng con người vẫn “mình” khi giới thiệ rất yêu quý và trân trọng tơi. Vì tơi đã . nuơi sống con người hàng ngày 4. Vận dụng. - Vận dụng bài đọc chúng ta phải quý - HS và GV thống nhất câu trả lời. trọng người làm ra lúa gạo. - HS đọc thi thuộc lịng bài thơ. - HS xung phong đọc bài. - Em thích khổ thơ nào nhất? Vì sao? - HS trả lời theo ý thích. - Nhận xét tiết học - Về nhà luyện đọc thêm nhiều hơn Tùng Lâm, Linh Nhi. - HS lắng nghe thực hiện. IV.ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY(NẾU CĨ) ______________________________________ TỐN LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
  7. - Hiểu được ý nghĩa của phép nhân, phép chia và thực hiện được các phép nhân, phép chia đã học - Giải được bài tốn thực tế (bài tốn cĩ lời văn ) liên quan đến phép nhân, phép chia đã học * HSKT : Tiếp tục ơn thuộc bảng chia 5 *Gĩp phần hình thành và phát triển cho học sinh các năng lực, phẩm chất: - Năng lực giao tiếp, hợp tác: Trao đổi, thảo luận để thực hiện các nhiệm vụ học tập. - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sử dụng các kiến thức đã học nhằm giải quyết các bài tốn. Qua thực hành luyện tập sẽ phát triển năng lực tư duy và lập luận - Qua hoạt động khám phá hình thành phép nhân, vận dụng vào giải một số bài tốn thực tế liên quan đến phép nhân, HS phát triển năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp tốn học - Phát triển tư duy tốn cho học sinh - Yêu thích học mơn Tốn, cĩ hứng thú với các con số II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài; - HS: SGK; Bộ đồ dùng Tốn. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động - Cho HS chơi trị chơi: Xì điện - HS chơi trị chơi GV hướng dẫn cách chơi: Một em nêu phép chia 5, xì điện bạn nào bạn đĩ trả lời và quyền xì bạn khác, nếu khơng trả lời được thì bạn lúc đầu xì điện bạn tếp theo. Bạn khơng trải lời được cuối trị chơi hát 1 bài - GV dẫn dắt giới thệu bài 2. Khám phá, thực hành Nhiệm vụ 1: Hồn thành BT1 - Gọi HS đọc YC bài. - HS đọc yêu cầu bài. - Bài yêu cầu làm gì? - HS trả lời câu hỏi, các HS khác - GV hướng dẫn HS nêu tình huống trong chú ý lắng nghe, nhận xét. hình rồi chọn phép nhân thích hợp. - GV nêu:
  8. +Mỗi đĩa cĩ 3 quả táo. Phép nhân thích hợp tìm số quả táo ở 5 đĩa như vậy là phép nhân nào? -Tương tự như vậy với các hình khác, yêu cầu HS làm bài vào sách giáo khoa. - Nhận xét, tuyên dương HS. - GV gọi đại hiện 1 HS đứng dậy trình bày kết quả trước lớp. - GV nhận xét, đưa ra đáp án đúng - HS nhận biết, nghe GV kết luận Nhiệm vụ 2: Hồn thành BT2 - GV cho HS nêu yêu cầu bài - Bài yêu cầu làm gì? - HS đọc yêu cầu bài - GV hướng dẫn HS dựa vào phép nhân, phép chia đã học (bảng nhân, bảng chia) để tìm số thích hợp. -Yêu cầu HS làm bài vào vở - HS làm bài vào vở - Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. - HS trình bày kết quả - Nhận xét, tuyên dương. - HS lắng nghe GV nhận xét. Nhiệm vụ 3: Hồn thành BT3 - GV hướng dẫn HS tìm hiểu để bài (cho biết - HS suy nghĩ, tìm ra câu trả lời gì, hỏi gì, phải làm phép tính gì). - GV cho HS làm bài rồi chữa bài. - HS xung phong, đứng dậy trả lời trước lớp, lắng nghe bạn nhận xét, bổ sung. Bài giải 10 ơ cĩ số viên sỏi là
  9. 5 x 10 =50 (viên) Đáp số 50 ( viên sỏi) Nhiệm vụ 4: Hồn thành BT4 - GV cho HS nêu yêu cầu của bài: Tìm số - HS đọc yêu cầu thích hợp với ơ cĩ dấu “?” - Gv hướng dẫn HS cách làm: Thực hiện lần - HS lắng nghe nhận xét. lượt từng phép từ trái sáng phải. - GV cho HS làm bài rồi chữa bài - HS đưa ra câu trả lời trước lớp - HS lắng nghe 3. Vận dụng: - Đọc thuộc bảng chia 5 - HS lắng nghe - Cùng đố nhau các phép tính trong bảng chia 5 và bảng chia 2 IV.ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY(NẾU CĨ) ______________________________________ BUỔI CHIỀU: TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI: ƠN TẬP VÀ ĐÁNH GIÁ CHỦ ĐỀ THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Hệ thống lại các kiến thức đã học về chủ đề Thực vật và động vật: mơi trường sống và phân loại thực vật, động vật theo mơi trường sống. - Những việc nên làm để bảo vệ mơi trường sống của thực vât, động vật.
  10. * Gĩp phần phát triển phẩm chất, năng lực. - Năng lực giao tiếp, hợp tác: Trao đổi, thảo luận để thực hiện các nhiệm vụ học tập. - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sử dụng các kiến thức đã học ứng dụng vào thực tế, tìm tịi, phát hiện giải quyết các nhiệm vụ trong cuộc sống. - Đĩng vai xử lí tình huống bảo vệ mơi trường sống của thực vật, động vật. - Cĩ ý thức bảo vệ mơi trường sống của thực vật và động vật. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC a. Đối với giáo viên - Giáo án. - Phiếu tự đánh giá. b. Đối với học sinh - SGK. - Vở bài tập Tự nhiên và xã hội 2. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU TIẾT 2 II. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI Hoạt động 3: Xử lí tình huống bảo vệ mơi trường sống của thực vật, động vật. a. Yêu cầu cần đạt:Thể hiện ý thức bảo vệ mơi trường sống của thực vật, động vật. b. Cách tiến hành: Bước 1: Làm việc nhĩm 4 - GV yêu cầu HS: + Nhĩm lẻ: Từng cá nhân quan sát Hình 1 SGK trang 80, nhĩm thảo luận tìm cách xử lí tình huống và đĩng vai thể hiện cách xử lí. Tình huống 1: Một bạn HS trên đường đi học về gặp
  11. một bác đang vứt rác xuống ao, nếu là bạn trong - HS quan sát hình, thảo luận tình hình thì em nên làm gì? huống theo nhĩm. + Nhĩm chẵn: Từng cá nhân quan sát Hình 2 SGK trang 80, nhĩm thảo luận tìm cách xử lí và đĩng vai thể hiện cách xử lí. Tình huống 2: Bố hỏi mẹ và con gái: “Mình cĩ nên phun thuốc diệt cỏ khơng nhỉ?”. Nếu là bạn gái trong hình, em sẽ trả lời thế nào? Bước 3: Làm việc cả lớp - GV mời đại diện nhĩm lẻ và nhĩm chẵn lên bảng đĩng vai thể hiện cách xử lí tình huống. - HS khác và GV nhận xét, hồn thiện cách xử lí tình huống của từng nhĩm. - HS trình bày: + Nhĩm lẻ - Tình huống 1: em sẽ khuyên bác khơng nên vứt rác bừa bãi như vậy, nên vứt đúng nơi quy định. Vì như vứt bừa bãi sẽ gây ơ nhiễm mơi trường sống xung quanh, ảnh hưởng sức khỏe mọi người. + Nhĩm chẵn - Tình huống 2: em sẽ gĩp ý với bối mẹ khơng nên phun thuốc diệt cỏ. Vì như vậy sẽ rất độc hại đồng thời làm ơ nhiễm mơi trường xung quanh đặc biệt là mơi trường đất. IV.ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY(NẾU CĨ) ______________________________________ GIÁO DỤC THỂ CHẤT BÀI TẬP PHỐI HỢP DI CHUYỂN NHANH DẦN THEO VẠCH KẺ SANG TRÁI VÀ SANG PHẢI. I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
  12. 1. Năng lực chung: - Tự chủ và tự học: Tự xem trước cách thực hiện các bài tập phối hợp di chuyển nhanh dần theo vạch kẻ sang trái và sang phải trong sách giáo khoa và quan sát động tác mẫu của giáo viên. - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân cơng, hợp tác trong nhĩm để thực hiện các động tác và trị chơi. 2. Năng lực đặc thù: - NL chăm sĩc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an tồn trong tập luyện. - NL vận động cơ bản: Thực hiện được các động tác và các bài tập phối hợp di chuyển nhanh dần theo vạch kẻ sang trái và sang phải. Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được các bài tập phối hợp di chuyển nhanh dần theo vạch kẻ sang trái và sang phải. 3.Về phẩm chất: Bài học gĩp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể: - Đồn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trị chơi vận động, cĩ trách nhiệm trong khi chơi trị chơi và hình thành thĩi quen tập luyện TDTT. II. ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, cịi phục vụ trị chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III. PHƯƠNG PHÁP VÀ TỔ CHỨC DẠY HỌC - Phương pháp dạy học chính: Làm mẫu, sử dụng lời nĩi, tập luyện, trị chơi và thi đấu. - Hình thức dạy học chính: Tập luyện đồng loạt( tập thể), tập theo nhĩm, cặp đơi và cá nhân. IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC Nội dung Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu
  13. T. gian S. lần Hoạt động GV Hoạt động HS I. Phần mở đầu 5 – 7’ Nhận lớp Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận lớp hỏi sức khỏe học  sinh phổ biến nội  dung, yêu cầu giờ  học Khởi động 2x8N - HS khởi động theo - GV HD học sinh GV. - Xoay các khớp cổ khởi động. tay, cổ chân, vai, hơng, gối,...  2x8N - Bài thể dục PTC - GV hơ nhịp, HS   tập - Trị chơi “kết bạn” 2-3’ - HS Chơi trị chơi. - GV hướng dẫn chơi  II. Phần cơ bản: - Kiến thức. - Đi nhanh dần theo 16-18’ vạch kẻ vịng trái - Đội hình HS quan sát (vịng phải) hai tay tranh phối hợp tự nhiên.  - Cho HS quan sát  tranh   - GV làm mẫu - HS quan sát GV làm   động tác kết hợp mẫu       phân tích kĩ thuật     động tác.    - HS tiếp tục quan sát     - Hơ khẩu lệnh và         thực hiện động tác     - Đi nhanh dần theo    mẫu         vạch kẻ vịng trái                                                                                                                                     
  14. (vịng phải) hai tay - Cho 2 HS lên dang ngang. thực hiện lại động tác. - GV cùng HS nhận xét, đánh giá tuyên dương. -Luyện tập Tập đồng loạt 1 lần - Đội hình tập luyện đồng loạt.    Tập theo tổ nhĩm 4 lần - GV thổi cịi - HS thực hiện động ĐH tập luyện theo tổ tác.   - Gv quan sát, sửa    sai cho HS.  GV  3 lần - Y,c Tổ trưởng Tập theo cặp đơi cho các bạn luyện - HS vừa tập vừa giúp 3 lần tập theo khu vực. đỡ nhau sửa động tác sai Tập cá nhân 1 lần - Tiếp tục quan sát, nhắc nhở và Thi đua giữa các tổ sửa sai cho HS - Từng tổ lên thi đua - - Phân cơng tập trình diễn 3-5’ theo cặp đơi - Trị chơi “di GV Sửa sai - Chơi theo hướng dẫn chuyển tiếp sức”.
  15. - GV tổ chức cho  HS thi đua giữa   các tổ. - GV và HS nhận xét đánh giá tuyên dương. - Bài tập PT thể lực: 2 lần HS thực hiện kết hợp - GV nêu tên trị đi lại hít thở chơi, hướng dẫn - Vận dụng: cách chơi, tổ chức chơi thở và chơi - HS trả lời chính thức cho III.Kết thúc HS. - Thả lỏng cơ tồn 4- 5’ - Nhận xét tuyên thân. dương và sử phạt - HS thực hiện thả lỏng - Nhận xét, đánh giá người phạm luật - ĐH kết thúc chung của buổi học. - Cho HS chạy  Hướng dẫn HS Tự nâng cao đùi 20m  ơn ở nhà  - Yêu cầu HS - Xuống lớp quan sát tranh trả lời câu hỏi BT1 trong sách. - GV hướng dẫn - Nhận xét kết quả, ý thức, thái độ học của hs. - VN ơn lại bài và chuẩn bị bài sau. IV.ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY(NẾU CĨ) ______________________________________ Thứ 3 ngày 11 tháng 2 năm 2025 TIẾNG VIỆT
  16. VIẾT :VIẾT CHỮ HOA T I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Viết được chữ viết hoa T cỡ vừa và cỡ nhỏ; viết câu ứng dụng Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ. - Giải nghĩa được câu ứng dụng . Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ. - Vận dụng được kiến thức đã học và giải quyết một số tình huống gắn với thực tiễn vào cuộc sống hàng ngày. * HSKT tập viết theo khả năng chữ hoa T và Quê hương em cĩ đồng lúa xanh * Gĩp phần phát triển cho học sinh năng lực và phẩm chất sau: - Rèn cho HS tính kiên nhẫn, cẩn thận. - Cĩ ý thức thẩm mỹ khi viết chữ. - Học hỏi từ bạn bè xung quanh. - Phẩm chất chăm chỉ; yêu nước, nhân ái trung thực trong học tập. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: SGK, Chữ mẫu, máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: Sách giáo khoa, vở tập viết, bảng con. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động: - HS hát bài nét chữ mà nết càng ngoan. - HS hát và vận động cùng bài hát. - Thi viết nhanh, viết đẹp chữ hoa R. - HS viết bảng con. - Cho một vài em nêu quy trình viết chữ - HS nêu quy trình độ cao, độ rộng và hoa S gồm 2 nét.. - Cho HS quan sát mẫu chữ hoa: Đây là - Chữ S mẫu chữ hoa gì? - Giới thiệu bài mới
  17. 2. Khám phá: Hoạt động 1: Viết chữ hoa T a. Mục tiêu: Biết viết chữ viết hoa T chữ cỡ vừa và chữ cỡ nhỏ. b. Cách thức tiến hành: - GV dùng thước chỉ theo chữ mẫu và - HS lắng nghe, theo dõi quan sát. hướng dẫn HS quy trình viết: - GV hướng dẫn HS quan sát chữ viết hoa T: cỡ vừa cao 5 li; cỡ nhỏ cao 2,5 li; gồm 3 nét cơ bản: cong trái (nhỏ), lượn ngang (ngắn) và cong trái (to) nối liền nhau tạo vịng xoắn nhỏ ở đầu chữ. - GV viết mẫu chữ viết hoa T và nêu quy trình viết: Đặt bút giữa đường kẻ 4 và đường kẻ 5, viết nét cong trái (nhỏ) nối liền với nét lượn ngang từ trái sang phải, sau đĩ lượn trở lại viết tiếp nét cong trái (to) cắt nét lượn ngang và cong trái (nhỏ), tạo vịng xoắn nhỏ ở đầu chữ, phần cuối nét cong lượn vào trong (giống chữ hoa C), dừng bút trên đường kẻ 2. - GV yêu cầu HS viết chữ hoa T trên - HS tập viết trên bảng con. bảng con. - HS viết chữ viết hoa T cỡ vừa và cỡ nhỏ - HS viết chữ viết hoa T chữ cỡ vừa và vào vở Tập viết 2 tập hai. chữ cỡ nhỏ vào vở tập viết.
  18. - GV kiểm tra vở Tập viết của HS, nhận - HS gĩp ý cho nhau theo cặp. xét nhanh 1 số bài. Hoạt động 2: Viết câu ứng dụng a. Mục tiêu: Thơng qua hoạt động, HS quan sát và phân tích câu ứng dụng Quê hương em cĩ đồng lúa xanh; HS viết câu ứng dụng vào vở Tập viết. b. Cách thức tiến hành: - GV yêu cầu 1 HS đọc câu ứng dụng: - HS đọc câu ứng dụng. Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ. - GV hướng dẫn giải thích ý nghĩa của câu ứng dụng Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ: muốn cĩ cái ăn thì phải lao động chăm chỉ. - GV viết mẫu câu ứng dụng lên bảng lớp. - GV yêu cầu HS quan sát câu ứng dụng - HS quan sát, trả lời. và trả lời câu hỏi: Câu 1: Câu ứng dụng cĩ mấy tiếng? - Cĩ 8 tiếng Câu 2: Trong câu ứng dụng, cĩ chữ nào - Chữ T đầu câu. phải viết hoa? - GV hướng dẫn HS chiều cao của các - HS lắng nghe. chữ trong câu ứng dụng: + Chữ T,l, h, g, y cao 2,5 li. + Chữ q cao 2 li. + t cao 1,5 li
  19. chữ r cao 1,2 li. + Các chữ cịn lại cao 1 li. - GV hướng dẫn HS cách viết chữ T đầu câu; Cách nối chữ T với chữ: từ điểm cuối của chữ T nhấc bút lên viết chữ a. Chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định. Mỗi chữ trong câu cách nhau 1 ơ li. (GV viết mẫu, vừa viết vừa nhắc lại cách viết). - GV yêu cầu HS viết câu ứng dụng vào - HS viết vào vở tập viết. vở tập viết. - GV uốn nắn HS viết chưa đẹp. - GV nhận xét, chữa một số bài cho HS - HS đổi vở gĩp ý cho nhau. chữa một số bài trên lớp, nhận xét, động viên, khen ngợi HS. *Bài tập dành cho HSKT - Tuấn Sang viết vào vở tập viết theo - Tuấn Sang viết bài, chú ý tập đọc khả năng. trong vở tập viết. - Viết vào vở. Gv và bạn cùng bàn theo dõi, giúp đỡ. 4. Vận dụng: - Về nhà luyện viết chữ hoa và cụm từ - HS lắng nghe. ứng dụng cho đẹp hơn. - Nhận xét tiết học IV.ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY(NẾU CĨ)
  20. ______________________________________ TIẾNG VIỆT NĨI VÀ NGHE KỂ CHUYỆN SỰ TÍCH CÂY KHOAI LANG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Nghe hiểu câu chuyện Sự tích cây khoai lang; kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa vào tranh và câu hỏi gợi ý dưới tranh (khơng bắt buộc kể đúng nguyên văn câu chuyện theo lời cơ kể). - Vận dụng được kiến thức đã học và giải quyết một số tình huống gắn với thực tiễn vào cuộc sống hàng ngày. *Gĩp phần hình thành và phát triển các năng lực, phẩm chất: - Phát triển kĩ năng trình bày, kĩ năng giáo tiếp, hợp tác nhĩm. - Vận dụng kiến thức vào cuộc sống hàng ngày. - Chăm chỉ; trách nhiệm trong thực hiện các hoạt động; trung thực trong học tập. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: SGK, Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: SGK,;vở. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động -Cho HS quan sát từng và hỏi tranh vẽ - HS quan sát 4 bức tranh trong và trả gì?Cĩ những ai? Mọi người đang làm lời phỏng đốn dưới câu hỏi gợi ý của gì? GV. - GV giới thiệu vào bài mới. 2. Khám phá. Hoạt động 1: Dựa vào tranh và câu hỏi gợi ý, đốn nội dung của từng tranh