Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 17 - Năm học 2024-2025 - Phan Thị Huyền
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 17 - Năm học 2024-2025 - Phan Thị Huyền", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_cac_mon_lop_1_tuan_17_nam_hoc_2024_2025_phan_thi_huy.docx
Nội dung tài liệu: Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 17 - Năm học 2024-2025 - Phan Thị Huyền
- TUẦN 17 Thứ hai ngày 30 tháng 12 năm 2024 HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM SINH HOẠT DƯỚI CỜ: GIAO LƯU: “NÉT ĐẸP TUỔI THƠ” I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT Sau hoạt động HS cĩ khả năng sau : - Biết chọn trang phục phù hợp để tơn dáng vẻ bên ngồi của bản thân ,phù hợp với mùa và các loại hình hoạt động. - Tự tin thể hiện nét đẹp của bản thân - Biết nhận xét ,đánh giá vẻ ngồi của bản thân người khác theo hướng tích cực - Biết chọn trang phục phù hợp để tơn dáng vẻ bên ngồi của bản thân, phù hợp với mùa và các loại hình hoạt động. - Thể hiện được một số việc tự chăm sĩc bản thân phù hợp lứa tuổi. - Rèn luyện các kĩ năng thiết kế ,tổ chức và đánh giá hoạt động nhĩm. *Gĩp phần hình thành và phát triển các năng lực, phẩm chất: - Giao tiếp và hợp tác. - Gĩp phần hình thành và phát triển phẩm chất cĩ trách nhiệm với bản thân và luơn thật thà ngay thẳng trong học tập và làm việc. Khơng đổ lỗi cho người khác. - Nhân ái, trách nhiệm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử 2. HS: Mặc quần áo đồng phục , trang phục phù hợp để biểu diễn thời trang.Ghế ngồi. Chuẩn bị tiết mục văn nghệ . III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động : (3’) Hoạt động 1 : Chào cờ (12’) Nhà trường tổ chức lễ sinh hoạt dưới cờ đầu tuần dưới sự hướng dẫn của TPT HS chỉnh đốn trang phục + Ổn định tổ chức HS thực hiện nghi lễ : chào cờ,hát + Chỉnh đốn hàng ngũ ,trang phục Quốc ca,Đội ca + Đứng nghiêm trang + Thực hiện nghi lễ: Chào cờ ,Hát Quốc ca, Đội ca Lớp trực tuần nhận xét thi đua
- Đại diện BGH nhận xét ,bổ sung ,phát cờ thi đua và phổ biến kế hoạch hoạt động của tuần mới. 2. Hoạt động hình thành kiến thức mới (17’) * Hoạt động 1: Giao lưu về “ Nét đẹp tuổi thơ ’’ Bước 1:GV tuyên bố lí do tổ chức giao lưu” Nét HS tham gia đẹp tuổi thơ ” Bước 2 : Lớp trưởng giới thiệu các màn trình HS quan sát để đưa ra bình diễn trang phục phù hợp với từng hoạt động của luận,nhận xét ,đánh giá và bình lớp trên nền nhạc tạo khơng khí sơi động chọn những bạn tự tin biểu diễn - Trang phục đi học nam ,nữ ( Bộ ngắn tay ,quần trang phục mình yêu thích soĩc,váy ) - Trang phục đi học bộ quần áo dài tay - Trang phục tham gia thể thao - Trang phục lao động nam, nữ - Trang phục đi chơi nam, nữ Bước 3 : GV đưa ra 1 số câu hỏi và tình huống về ứng xử để HS tham gia trả lời. HStham gia và lắng nghe tích cực Bước 4 : Chia sẻ cảm nghĩ: để học tập và bình chọn những câu GV: -Theo con điều gì làm nên nét đẹp tuổi thơ trả lời hay và mình cảm thấy tâm ? đắc. GV kết luận : Nét đẹp của tuổi thơ thể hiện qua Khuyến khích nhiều HS trả lời vẻ đẹp bình dị bên ngồi với những bộ trang phục phù hợp với lứa tuổi .Cịn thể hiện vẻ đẹp chân thành ,sự hồn nhiên trong sáng trong giao tiếp ,lễ phép và cách ứng xử .
- GV động viên và yêu cầu HS các lớp phát huy nét đẹp tuổi thơ qua cách ăn mặc và ứng xử phù hợp hàng ngày . HS lắng nghe 3. Hoạt động vận dụng và trải nghiệm : (2’) *Đánh giá : - HS lắng nghe GV nhận xét tinh thần ,thái độ của HS khi tham gia giao lưu “ Nét đẹp tuổi Thơ ” Khen những lớp và cá nhân tham gia tích cực Dặn dị chuẩn bị bài sau: Bài 11 : Chân dung của em IV. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................ ____________________________________ TIẾNG VIỆT BÀI 76: OAN, OĂN, OAT, OĂT I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Nhận biết và đọc đúng các vần oan, oăn, oat, oăt; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn cĩ các vần oan, oăn, oat, oăt; hiểu và trả lời được các cầu hỏi cĩ liên quan đến nội dung đã đọc. - Viết đúng các vần oan, oăn, oat, oăt (chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ cĩ vần oan, oăn, oat, oăt. *Gĩp phần hình thành và phát triển năng lực, phẩm chất: - Giúp học sinh bước đầu hình thành các năng lực chung, phát triển năng lực ngơn ngữ ở tất cả các kĩ năng đọc, viết, nĩi và nghe với mức độ căn bản. - Nhận biết được các nhân vật trong tranh, hiểu nội dung và nghe, nĩi ở mức độ đơn giản. - Phát triển kĩ năng nĩi theo chủ điểm Trồng cây. - Nhân ái: HS biết đồn kết, yêu thương bạn. - Yêu nước: Thơng qua đoạn đọc, HS biết yêu thêm vẻ đẹp của thiên nhiên. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1.Giáo viên: Bộ đồ dùng, bộ trị chơi 2. Học sinh: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- 1. Hoạt động ơn và khởi động (3’) - HS hát, chơi trị chơi - HS chơi 2. Hoạt động nhận biết (5’) - GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời - HS trả lời cầu hỏi Em thấy gì trong tranh? - GV nĩi cầu thuyết minh (nhận biết) -HS lắng nghe dưới tranh và HS nĩi theo. - GV cũng cĩ thể đọc thành tiếng cầu - HS đọc nhận biết và yêu cầu HS đọc theo. GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thì dừng lại để HS đọc theo. GV và HS lặp lại cầu nhận biết một số lần: Trên phim hoạt hình voi bước khoan thai/ thỏ chạy thoăn thoắt. - GV gìới thiệu các vần mới oan, oăn, oat, -HS lắng nghe và quan sát oăt. Viết tên bài lên bảng. 3. Hoạt động đọc (12’) a. Đọc vần - So sánh các vần + GV gìới thiệu vần oan, oăn, oat, oăt. -HS lắng nghe + GV yêu cầu một số (2-3) HS so sánh vần oan, oăn, oat, oăt để tìm ra điểm -HS tìm gìống và khác nhau. GV nhắc lại điểm gìống và khác nhau gìữa các vần. - Đánh vần các vần + GV đánh vần mẫu các vần oan, oăn, -HS lắng nghe oat, oăt. + GV yêu cầu một số (4-5) HS nối tiếp -HS đánh vần tiếng mẫu nhau đánh vần. Mỗi HS đánh vần cả 4 vần. -Đọc trơn các vần + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS nối tiếp - HS đọc trơn tiếng mẫu. nhau đọc trơn vần. Mỗi HS đọc trơn cả 4 vần. - Ghép chữ cái tạo vần + GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ chữ để ghép thành vần oan. -HS tìm + GV yêu cầu HS thảo chữ a, ghép ă vào để tạo thành oăn. -HS ghép
- + GV yêu cầu HS thảo chữ n, ghép t vào để tạo thành oăt. -HS ghép + GV yêu cầu HS thảo chữ ă, ghép a vào để tạo thành oat. - Lớp đọc đồng thanh oan, oăn, oat, ổt -HS ghép một số lần. b. Đọc tiếng -HS đọc - Đọc tiếng mẫu + GV gìới thiệu mơ hình tiếng khoan. GV khuyến khích HS vận dụng mơ hình các tiếng đã học để nhận biết mơ hình và đọc thành tiếng khoan. + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đánh vần -HS đọc tiếng khoan. -HS thực hiện + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn tiếng khoan. Lớp đọc trơn đống thanh tiếng khoan. - Đọc tiếng trong SHS + Đánh vần tiếng. -HS đánh vần. Lớp đánh vần đồng + GV đưa các tiếng cĩ trong SHS. Mỗi thanh. HS đánh vần một tiếng nối tiếp nhau (số HS đánh vần tương ứng với số tiếng). - HS đọc trơn. + Đọc trơn tiếng. Mỗi HS đọc trơn một tiếng nối tiếp nhau, hai lượt. + GV yêu cầu mỗi HS đọc trơn các tiếng chứa một vần. - Ghép chữ cái tạo tiếng + HS tự tạo các tiếng cĩ chứa vần oan, HS đánh vần, oăn, oat, oăt. + GV yêu cầu 1- 2 HS phân tích tiếng, 1 - 2 HS nêu lại cách ghép. c. Đọc từ ngữ - HS đọc - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ: hoa xoan, tĩc xoăn, hoạt -HS đọc hình, nhọn hoắt. Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, chẳng hạn hoa xoan - GV nêu yêu cầu nĩi tên sự vật trong tranh. GV cho từ ngữ thước kẻ xuất hiện dưới tranh. -HS tự tạo
- - GV yêu cầu HS nhận biết tiếng chứa vần oan trong hoa xoan, phân tích và -HS phân tích đánh vần hoa xoan, đọc trơn hoa xoan. -HS ghép lại GV thực hiện các bước tương tự đối với , tĩc xoăn, hoạt hình, nhọn hoắt - GV yêu cầu HS đọc trơn nối tiếp, mỗi -.HS lắng nghe, quan sát HS đọc một từ ngữ. 3 4 lượt HS đọc. 2 - 3 HS đọc trơn các từ ngữ. Lớp đọc đồng thanh một số lần. d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ - GV yêu cầu từng nhĩm và sau đĩ cả lớp -HS nĩi đọc đổng thanh một lần, 4. Hoạt động viết bảng (10’) - GV đưa mẫu chữ viết các vần oan, oăn, oat, oăt. GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu -HS nhận biết quy trình và cách viết các vần oan, oăn, oat, oăt. - GV yêu cầu HS viết vào bảng con: oan, oăn, oat, oăt, hoạt, xoăn, hoắt. (chữ cỡ vừa). - HS đọc - GV yêu cầu HS nhận xét bài của bạn. -HS đọc - GV nhận xét, đánh gìá và sửa lỗi chữ - HS quan sát viết cho HS. -HS viết -HS nhận xét -HS lắng nghe IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NẾU CĨ): ................................................................................................................................ ................................................................................................................................. . ___________________________________ TỐN ƠN TẬP CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 (TIẾT 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Ơn tập, củng cố các số trong phạm vi 10 (hình thành số, nhận biết, đọc, viết số, phân tích số, sắp thứ tự, so sánh số, ).
- *Gĩp phần hình thành và phát triển các năng lực, phẩm chất: - Năng lực giao tiếp hợp tác: Biết trao đổi, giúp đỡ nhau củng cố các số trong phạm vi 10 (hình thành số, nhận biết, đọc, viết số, phân tích số, sắp thứ tự, so sánh số, ). - Năng lực tư duy và lập luận: Phát triển tư duy logic, năng lực giải quyết vấn đề, giao tiếp tốn học khi tham gia các hoạt động trong bài học liên quan đến các số trong phạm vi 10 - Giao tiếp, diễn đạt, trình bày tốn học khi tham gia các hoạt động trong bài học liên quan đến các số trong phạm vi 10 - Chăm chỉ : Rèn luyện tính cẩn thận ,nhanh nhẹn II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Bộ trị chơi - HS : Bộ đồ dung tốn 1, bảng con, III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động (2’) - Ổn định tổ chức - Hát - Giới thiệu bài : - Lắng nghe 2. Hoạt động (26’) * Bài 1: Số ? - GV nêu yêu cầu của bài. - HS quan sát và đếm - Yêu cầu HS quan sát hình vẽ: Đếm số cá của - HS đọc số từng bể, rồi tìm số thích hơp. Đọc số đĩ - GV cùng HS nhận xét - HS nhận xét bạn * Bài 2: Số ? - GV nêu yêu cầu của bài. - HS nhắc lại y/c của bài a) Yêu cầu HS quan sát hình vẽ: Đếm số các - HS quan sát con vật trong tranh GV hỏi: Trong tranh cĩ mấy con thỏ? ( 6) - HS nêu miệng Tương tự HS thực hiện và trình bày phần cịn lại b) GV hỏi: Trong cac con vật : thỏ, chĩ , trâu số con vật nào ít nhất? ( trâu) - HS nhận xét bạn - GV cùng Hs nhận xét *Bài 3: >, <, = - Nêu yêu cầu bài tập - HS nêu - GV: Để so sánh được chúng ta phải làm gi? - HS trả lời - HS thực hiện tính rồi so sánh kết quả - HS làm bài vào vở - HS thực hiện
- - GV cùng Hs nhận xét - HS làm vào vở 3. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm (2’) - Bài học hơm nay, em biết thêm điều gì? IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NẾU CĨ): . _______________________________________ Chiều thứ hai, ngày 30 tháng 12 năm 2024 TỰ NHIÊN XÃ HỘI BÀI 14: ƠN TẬP CHỦ ĐỀ CỘNG ĐỒNG ĐỊA PHƯƠNG (Tiết 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Hệ thống được những kiến thức đã học về chủ đề cộng đồng địa phương. - Nhận thức được cơng việc nào cũng cao quý, cũng đáng trân trọng *Gĩp phần hình thành và phát triển các năng lực, phẩm chất: - Năng lực vận dụng kiến thức, kỹ năng: Tích cực, tự giác tham gia các hoạt động phù hợp với khả năng để đĩng gĩp cơng sức cho cộng đống nơi em sống - Năng lực nhận thức khoa học: Nĩi với bạn những điều đã khám phá được về nơi mình sống (cảnh vật, Cơng việc, giao thơng, lễ hội,...). Nhận thức được cơng việc nào cũng cao quý, cũng đáng trân trọng - Năng lực tìm hiểu mơi trường tự nhiên và xã hội xung quanh: Nhận biết các tình huống giao thơng cĩ thể xảy ra và cách ứng xử trong những tình huống cụ thể. Học sinh quan sát tranh ( SGK) tự nêu yêu cầu cho bạn trả lời. - Chăm chỉ: Tích cực, tự giác tham gia các hoạt động phù hợp với khả năng để đĩng gĩp cơng sức cho cộng đống nơi em sống - Trách nhiệm: Tơn trọng và giữ gìn những lễ hội truyền thống của địa phương, cĩ ý thức gắn bĩ, yêu mến quê hương, đất nước. Tích hp Giáo dc Quc phịng Giáo dc hc sinh cĩ ý thc an tồn giao thơng, tuân th pháp lut. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Giáo viên: Bảng phụ 2. Học sinh: Sưu tầm tranh ảnh về ngày Tết. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Tiết 2 1.Hoạt động ơn và khởi động (2’) - GV yêu cầu HS nhớ lại và kể những việc - HS nhớ lại và kể những việc em đã em đã làm để đĩng gĩp cho cộng đồng Hoạt làm để đĩng gĩp cho cộng đồng Hoạt động vận dụng GV cĩ thể tổ chức cho HS động trao đổi
- 2. Hoạt động khám phá (20’) - GV hướng dẫn HS quan sát 2 tình huống - HS quan sát trong SGK, thảo luận về mối tình huống và cách ứng xử trong mọi tình huống - Tổ chức HS thảo luận theo nhĩm. - HS thảo luận nhĩm - GV gợi ý để các nhĩm thảo luận, đề xuất - Đại diện nhĩm trình bày cách ứng xử của nhĩm mình và tổ chức đĩng - Nhĩm khác theo dõi, bổ sung vai thể hiện cách ứng xử đĩ. - HS lắng nghe Yêu cầu cần đạt: Thể hiện được cách ứng xử phù hợp với từng tình huống tự đánh giá cuối chủ đề: -GV hướng dẫn HS quan sát hình tự đánh giá cuối chủ đề và tổng kết những nội dung - HS quan sát hình tự đánh giá cuối cơ bản của chủ để chủ đề - GV hướng dẫn HS làm sản phẩm học tập như gợi ý ở hình hoặc tự sáng tạo nhân tổng - HS thực hành kết được kiến thức về cộng đồng địa phương, HS tự đánh giá xem mình đã làm được những nội dung nào nêu trong khung - GV đánh giá tổng kết sau khi HS học xong chủ đề (cĩ thể sử dụng bài tự luận, trắc - HS lắng nghe nghiệm khách là 1, hoặc thơng qua các sản phẩm học tập các em đã làm). 3.Đánh giá :5’ - HS biết cách ứng xử phù hợp với những tình huống cụ thể ở Cộng đồng địa phương - HS lắng nghe và bộc lộ được cảm xúc với người dân trong cộng đồng. - Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: GV cĩ thể tổ chức cho HS làm sản phẩm học - HS làm sản phẩm tập như gợi ý ở hình tự đánh giá cuối chủ đề, liên hệ bản thân và kể những việc mình đã làm được vu khi học các bài của chủ để Cộng đồng địa phương, từ đĩ phát triển năng lực, vận dụng kiến thức vào thực tế để giải quyết những tình huống đen giản trong cuộc sống. Tích hp Giáo dc Quc phịng Giáo dc hc sinh cĩ ý thc an tồn giao thơng, tuân th pháp lut. - HS lắng nghe
- 4. Vận dụng trải nghiệm:3’ Nhớ và đố lại bố mẹ, anh chị những câu đố đã học ở lớp. * Tổng kết tiết học - HS lắng nghe và thực hiện theo yêu cầu - Nhắc lại nội dung bài học - Nhận xét tiết học - Hướng dẫn hs chuẩn bị bài sau IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (NẾU CĨ) . _________________________________ TIẾNG VIỆT BÀI 76: OAN, OĂN, OAT, OĂT I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Nhận biết và đọc đúng các vần oan, oăn, oat, oăt; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn cĩ các vần oan, oăn, oat, oăt; hiểu và trả lời được các cầu hỏi cĩ liên quan đến nội dung đã đọc. - Viết đúng các vần oan, oăn, oat, oăt (chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ cĩ vần oan, oăn, oat, oăt. *Gĩp phần hình thành và phát triển năng lực, phẩm chất: - Giúp học sinh bước đầu hình thành các năng lực chung, phát triển năng lực ngơn ngữ ở tất cả các kĩ năng đọc, viết, nĩi và nghe với mức độ căn bản. - Nhận biết được các nhân vật trong tranh, hiểu nội dung và nghe, nĩi ở mức độ đơn giản. - Phát triển kĩ năng nĩi theo chủ điểm Trồng cây. - Nhân ái: HS biết đồn kết, yêu thương bạn. - Yêu nước: Thơng qua đoạn đọc, HS biết yêu thêm vẻ đẹp của thiên nhiên. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1.Giáo viên: Bộ đồ dùng, bộ trị chơi 2. Học sinh: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TIẾT 2 5. Hoạt động viết vở (10’) - GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, - HS lắng nghe tập một các từ ngữ tĩc xoăn, nhọn hoắt. -HS viết GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp khĩ khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách.
- - GV nhận xét và sửa bài của một số HS. - HS lắng nghe 6. Hoạt động đọc đoạn (12’) - GV đọc mẫu cả đoạn. - HS lắng nghe - GV yêu cầu HS đọc thầm và tìm các - HS đọc thầm, tìm . tiếng cĩ vần oan, oăn, oat, oăt. - GV yêu cầu một số (45) HS đọc trơn các - HS đọc tiếng mới. Mỗi HS đọc một hoặc tất cả các tiếng (với lớp đọc yếu, GV cho HS đánh vần tiếng rồi mới đọc). Từng nhĩm rối cả lớp đọc đống thanh những tiếng cĩ vần oan, oăn, oat, oăt trong đoạn văn một số lần. - HS xác định - GV yêu cầu HS xác định số cầu trong đoạn. Một số HS đọc thành tiếng nối tiếp từng cầu (mỗi HS một cầu), khoảng 1 - 2 lần. - HS đọc - GV yêu cầu một số (2-3) HS đọc thành tiếng cả đoạn. - GV yêu cầu HS trả lời cầu hỏi về nội dung đoạn văn: - HS trả lời. + Vườn cĩ những cây gì? - HS trả lời. + Vì sao vườn cây lại ngập tràn sắc tím? - HS trả lời. + Vì sao khu vườn thật là vui 7. Hoạt động nĩi theo tranh (6’) - HS quan sát nĩi. - GV hướng dẫn HS quan sát tranh trong SHS và nĩi về hoạt động của các bạn HS trong tranh (Em thấy gì trong tranh? Các bạn HS đang làm gì? Em đã bao giờ trồng - HS lắng nghe. cây chưa? Em cĩ thích trồng cây khơng? Vì sao?). - GV cĩ thể mở rộng giúp HS tìm hiểu lợi ích của việc trồng cây, từ đĩ cĩ ý thức -HS tìm trồng cây để bảo vệ mơi trường sống. 8.Hoạt động vận dụng và trải nhiệm (2’) -HS lắng nghe - GV yêu cầu HS tìm một số từ ngữ chứa vần oan, oăn, oat, oăt và đặt cầu với từ ngữ tìm được.
- - GV nhận xét chung gìờ học, khen ngợi và động viên HS. GV lưu ý HS ơn lại các văn ac, ắc, đc và khuyến khích HS thực hành gìao tiếp ở nhà. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NẾU CĨ): ................................................................................................................................ ................................................................................................................................. . ___________________________________ KĨ NĂNG SỐNG PHỊNG BỆNH TRUYỀN NHIỄM IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (NẾU CĨ) . .. ____________________________________ Thứ ba, ngày 31 tháng 12 năm 2023 TIẾNG VIỆT BÀI 77: OAI, UÊ, UY I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Nhận biết và đọc đúng các vần oai, uê, uy; đọc dúng các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn cĩ các vần oai, uê, uy; hiểu và trả lời được các cầu hỏi cĩ liên quan đến nội dung đã đọc. - Viết đúng các vần oai, uê, uy (chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ cĩ các vần oai, uê, uy *Gĩp phần hình thành và phát triển các năng lực, phẩm chất: - Giúp học sinh bước đầu hình thành các năng lực chung, phát triển năng lực ngơn ngữ ở tất cả các kĩ năng đọc, viết, nĩi và nghe với mức độ căn bản. - Nhận biết được các nhân vật trong tranh, hiểu nội dung và nghe, nĩi ở mức độ đơn giản. - Phát triển ngơn ngữ nĩi theo chủ điểm Khu vườn mơ ước. - Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đốn nội dung tranh minh hoạ (làng quê cĩ luỹ tre xanh, cĩ cây trái xum xuẻ; bé chơi đùa với cây trái vườn nhà; tranh khu vườn mơ ước). - HS cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên, sự gắn bĩ giữa thiên nhiên và con người. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Giáo viên: Bộ đồ dùng, bộ trị chơi
- 2. Học sinh: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TIẾT 1 Hoạt động của gìáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động ơn và khởi động (3’) - HS hát, chơi trị chơi -HS chơi - GV cho HS viết bảng oan, oăn, oat, oăt -HS viết 2. Hoạt động nhận biết (5’) - GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời -HS trả lời câu hỏi Em thấy gì trong tranh? - GV nĩi cầu thuyết minh (nhận biết) dưới -HS nĩi tranh và HS nĩi theo. - GV cũng cĩ thể đọc thành tiếng cầu nhận biết và yêu cầu HS đọc theo. GV đọc từng - HS đọc cụm từ, sau mỗi cụm từ thì dừng lại để HS đọc theo. GV và HS lặp lại cầu nhận biết một số lần: Quê ngoại của Hàm cĩ luỹ tre xanh, cĩ cây trái xum xuê. - GV gìới thiệu các vần mới oai, uê, uy. Viết -HS lắng nghe và quan sát tên bài lên bảng. 3. Hoạt động đọc (12’) a. Đọc vần - So sánh các vần + GV gìới thiệu vần oai, uê, uy. + GV yêu cầu một số (2- 3) HS so sánh các -HS tìm vần oai, uê, uy để tìm ra điểm gìống và khác nhau. + GV nhắc lại điểm gìống và khác nhau -HS lắng nghe gìữa các vần. - Đánh vần các vần + GV đánh vần mẫu các vần oai, uê, uy. -Hs lắng nghe, quan sát + GV yêu cầu một số (4 -5) HS nối tiếp -HS đánh vần tiếng mẫu nhau đánh vần. Mỗi HS đánh vần cả 3 vần. - Đọc trơn các vần + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS nối tiếp - HS đọc trơn tiếng mẫu. nhau đọc trơn vần. Mỗi HS đọc trơn cả 3 vần. - Ghép chữ cái tạo vần -HS tìm
- + GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ chữ để ghép thành vần oai. -HS tìm + GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ chữ để ghép thành vần oai. -HS tìm + GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ chữ để ghép thành vần oai. -HS đọc - GV yêu cầu HS đọc oai, uê, uy một số lần. b. Đọc tiếng - Đọc tiếng mẫu -HS lắng nghe + GV gìới thiệu mơ hình tiếng ngoại. GV khuyến khích HS vận dụng mơ hình các tiếng đã học để nhận biết mơ hình và đọc thành tiếng ngoại. -HS đánh vần + GV yêu cầu một số (4-5) HS đánh vần tiếng ngoại. - HS đọc trơn. + GV yêu cầu một số (4-5) HS đọc trơn tiếng ngoại - Đọc tiếng trong SHS -HS đánh vần + Đánh vần tiếng. GV đưa các tiếng cĩ trong SHS. Mỗi HS đánh vần một tiếng nối tiếp nhau (số HS đánh vần tương ứng với số tiếng) + Đọc trơn tiếng. - HS đọc - GV yêu cầu mỗi HS đọc trơn một tiếng nối tiếp nhau, hai lượt. -HS đọc + Mỗi HS đọc trong các tiếng chứa một các tiếng. - Ghép chữ cái tạo tiếng + HS tự tạo các tiếng cĩ chứa vần oai, uê, - HS tự tạo uy + GV yêu cầu 1- 2 HS phân tích tiếng, 1-2 - HS phân tích HS nêu lại cách ghép. - HS ghép lại + GV HS đọc trơn những tiếng mới ghép - HS đọc trơn đồng thanh được. c. Đọc từ ngữ - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng -HS lắng nghe, quan sát từ ngữ: khoai sọ, vạn tuế, tàu thuỷ - Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ -HS nĩi ngữ, chẳng hạn khoai sọ, GV nêu yêu cầu
- nĩi tên sự vật trong tranh. GV cho từ ngữ khoai sọ xuất hiện dưới tranh. - GV yêu cầu HS nhận biết tiếng chứa vần -HS nhận biết oai trong khoai sọ phân tích và đánh vần khoai sọ đọc trơn từ ngữ khoai sọ. GV thực -HS thực hiện hiện các bước tương tự đối với vạn tuế, tàu thuỷ - GV yêu cầu HS đọc trơn nĩi tiếp, mỗi HS - HS đọc đọc một từ ngữ. 3- 4 lượt HS đọc. 2 - 3 HS đọc trơn các từ ngữ. Lớp đọc đồng thanh một số lần. d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ - GV yêu cầu HS đọc - HS đọc 4. Hoạt động viết bảng - GV đưa mẫu chữ viết các vần oai, uê, uy. -HS lắng nghe,quan sát GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và cách viết các vần oai, uê, uy. - GV yêu cầu HS viết vào bảng con: oai, uê, -HS viết uy , khoai, tuế, thuỷ. chữ cỡ vừa). - HS nhận xét bài của bạn. -HS nhận xét - GV nhận xét, đánh gìá và sửa lỗi chữ viết -HS lắng nghe cho HS. 5. Hoạt động vận dụng và trải nghiệm (2’) - GV yêu cầu HS tìm một số từ ngữ chứa - HS tìm các vần oai, uê, uy và đặt cầu với từ ngữ tìm được. - GV nhận xét chung gìờ học, khen ngợi và -HS lắng nghe động viên HS. GV lưu ý HS ơn lại các vần oai, uê, uy và khuyến khích HS thực hành gìao tiếp nhà. TIẾT 2 6. Hoạt động viết vở (10’) - GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập một các vần oai, uê, uy; từ ngữ khoai sọ, vạn -HS viết tuế, tàu thuỷ. GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp khĩ khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách. - GV nhận xét và sửa bài của một số HS.
- 7. Hoạt động đọc (12’) - HS nhận xét - GV đọc mẫu cả đoạn. - GV yêu cầu HS đọc thầm và tìm các tiếng - HS lắng nghe cĩ vần oai, uê, uy. - HS đọc thầm, tìm . - GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trong các tiếng mới. Mỗi HS đọc một hoặc tất cả - HS đọc các tiếng (với lớp đọc yếu, GV cho HS đánh vần tiếng nĩi mới đọc) những tiếng cĩ vần oai, uê, uy trong đoạn văn một số lần. - GV yêu cầu HS xác định số cầu trong đoạn văn. Một số HS đọc thành tiếng nối tiếp -HS xác định từng cầu (mỗi HS một cầu), khoảng 1-2 lần. - GV yêu cầu một số (2-3) HS đọc thành tiếng cả đoạn. - HS đọc - GV yêu cầu HS trả lời cầu hỏi về nội dung đoạn văn: + Ngày nghi, Hè làm gì? + Vườn nhà Hà cĩ những cây gi? - HS trả lời. + Hà vui đùa với cây trong vườn như thế - HS trả lời. nào? - HS trả lời. 8. Hoạt động nĩi theo tranh(6’) - GV hướng dẫn HS quan sát tranh trong SHS (Em thấy gì trong tranh? Nhà em cĩ - HS quan sát, nĩi. vườn khơng? Vườn nhà em cĩ những cây gi? Nếu cĩ một khu vườn riêng của mình, các em muốn trồng cây gì trong khu vườn đĩ?). - GV cĩ thể mở rộng giúp HS cĩ tình yêu với cây cối, vườn tược và thiên nhiên, - HS trao đổi. 9. Hoạt động vận dụng và trải nghiệm (2’) - GV yêu cầu HS tìm một số từ ngữ chứa các vần oai, uê, uy và đặt cầu với từ ngữ tìm -HS tìm được. - GV nhận xét chung gìờ học, khen ngợi và động viên HS. GV lưu ý HS ơn lại các vần -HS lắng nghe oai, uê, uy và khuyến khích HS thực hành gìao tiếp nhà. IV. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG
- ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ____________________________________ TING VIT BÀI 78: UÂN, UÂT I. YÊU CU CN ĐT - Nhn bit và đc đúng các vn uân, uât; đc đúng các ting, t ng, cu, đon cĩ các vn uân, uât; hiu và tr li đưc các cu hi cĩ liên quan đn ni dung đã đc. - Vit đúng các vn uân, uât (ch c va); vit đúng các ting, t ng cĩ vn uân, uât. * Gĩp phn giúp HS hình thành và phát trin các năng lc, phm cht: - Giúp hc sinh bưc đu hình thành các năng lc chung, phát trin năng lc ngơn ng tt c các kĩ năng đc, vit, nĩi và nghe vi mc đ căn bn. - Nhn bit đưc các nhân vt trong tranh, hiu ni dung và nghe, nĩi mc đ đơn gin. - Phát trin k năng nĩi theo ch đim Đĩn Tt đưc gi ý trong tranh. - Phát trin k năng quan sát, nhn bit nhân vt và suy đốn ni dung tranh minh ho (chương trình ngh thut chào xuân; b con Hà đi ch hoa xuân; mt s cây ci...) - HS cm nhn đưc v đp ca thiên nhiên, s gn bĩ gia thiên nhiên và con ngưi. Quyền trẻ em: - Tr em cĩ quyn đưc sng chung vi cha, m; đưc c cha và m bo v, chăm sĩc và giáo dc, tr trưng hp cách ly cha, m theo quy đnh ca pháp lut hoc vì li ích tt nht ca tr em. Bổn phận của trẻ em: - Hc tp, rèn luyn, gi gìn n np gia đình, ph giúp cha m và các thành viên trong gia đìnhnhng cơng vic phù hp vi đ tui, gii tính và s phát trin ca tr em II. Đ DÙNG DY HC 1. Giáo viên: Ti vi, máy tính, máy quyét 2. Hc sinh: bng con ; phn; b đ dùng; v Tp vit. III. CÁC HOT ĐNG DY HC TIT 1 Hot đng ca gìáo viên Hot đng ca hc sinh
- 1. Khi đng - HS hát chơi trị chơi - HS chơi - GV cho HS vit bng oai, uê, uy - HS vit 2. Khám phá, luyn tp - GV yêu cu HS quan sát tranh và tr li -HS tr li cu hi Em thy gì trong tranh? - GV nĩi cu thuyt minh (nhn bit) -HS lng nghe dưi tranh và HS nĩi theo. - HS c -GV cũng cĩ th đc thành ting cu đ nhn bit và yêu cu HS đoc theo, GV đc tng cm t, sau mi cm t thi dng li đ HS đc theo. GV và HS lp li cu nhn bit mt s ln: Chúng em/ xem/ chương trình ngh thut/ chào xuân. - HS lng nghe - GV gìi thiu các vn mi uân, uât. Vit tên bi lên bng. 3. Hot đng đc (12’) a. Đc vn - So sánh các vn -HS lng nghe và quan sát + GV gìi thiu vn uân, uât. -HS so sánh + GV yêu cu mt s (2-3) HS so sánh các vn uân, uât đ tìm ra đim gìng và khác nhau. GV nhc li đim gìng và khác nhau gìa các vn. - Đánh vn các vn - HS lng nghe -HS ánh vn ting mu + GV đánh vn mu các vn uân, uât. đ + GV yêu cu mt s (4-5) HS ni tip nhau đánh vn. Mi HS đánh vn c 2 - HS c tr n ting mu. vn. đ ơ - Đc trơn các vn + GV yêu cu mt s (4 - 5) HS ni tip nhau đc trơn vn. Mi HS đc trơn c 2 -HS tìm vn. - Ghép ch cái to vn -HS ghép + GV yêu cu HS tìm ch cái trong b th ch ghép th nh vn uân. đ à -HS đc + GV yêu cu HS tháo ch n, ghép t vào đ to thành uât.
- - GV yêu cu lp đc đng thanh uân, uât mt s ln. -HS lng nghe b. Đc ting - Đc ting mu + GV gìi thiu mơ hình ting xuân. GV khuyn khích HS vn dng mơ hình các - HS đánh vn. ting đã hc đ nhn bit mơ hình và đc thành ting xuân. - HS đc trơn. + GV yêu cu mt s (4 - 5) HS đánh vn ting xuân . - HS đánh vn, lp đánh vn + GV yêu cu mt s (4 - 5) HS đc trơn ting xuân. - Đc ting trong SHS + Đánh vn ting. GV đưa các ting cĩ - HS đc trong SHS. Mi HS đánh vn mt ting n i tip nhau (s HS ánh vn t ng ng ő đ ươ - HS đc vi s ting).. + Đc trơn ting. Mi HS đc trơn mt ting ni tip nhau, hai lưt. -HS t to + GV yêu cu mi HS đc trơn các ting -HS phân tích cha mt vn. -HS ghép li - Ghép ch cái to ting + HS t to các ting cĩ cha vn uân, -HS lng nghe, quan sát uât. + GV yêu cu 1-2HS phân tích ting, 1 - 2 -HS nĩi HS nêu li cách ghép. c. Đc t ng - GV ln lưt đưa tranh minh ho cho tng t ng: tun tra, mùa xuân, võ thut -HS nhn bit Sau khi đưa tranh minh ho cho mi t ng, chng hn tun tra, GV nêu yêu cu nĩi tên s vt trong tranh. GV cho t ng -HS thc hin tun tra xut hin dưi tranh. - GV yêu cu HS nhn bit ting cha - HS đc vn uân trong tun tra, phân tích và đánh vn tun tra, đc trơn t ng tun tra - GV thc hin các bưc tương t đi vi mùa xuân, võ thut - HS đc
- - GV yêu cu HS đc trơn ni tip, mi HS đc mt t ng. 3 – 4 lưt HS đc. -HS lng nghe, quan sát 2-3 HS đc trơn các t ng. Lp đc đng thanh mt s ln. -HS vit d. Đc li các ting, t ng - GV yêu cu HS c đ -HS nhn xét 4. Hot đng vit bng (10’) -HS lng nghe - GV đưa mu ch vit các vn uân, uât. - GV vit mu, va vit va nêu quy trình và cách vit các vn uân, uât. - GV yêu cu HS vit vào bng con: uân, uât và tun, thut. (ch c va). - HS nhn xét bài ca bn. - GV nhn xét, đánh gìá và sa li ch vit cho HS. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU DẠY HỌC (NẾU CĨ) ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................ ________________________________________ HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM Bài 11: CHÂN DUNG CỦA EM I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT + Nhận ra được những đặc diểm đáng nhớ về hình dáng bên ngồi của mình + Tự tin về cơ thể mình + Khẳng định thêm việc nhận diện được các nét khác biệt của mình * Gĩp phần giúp HS hình thành và phát triển các năng lực, phẩm chất: + Trao đổi, thảo luận để thực hiện các nhiệm vụ học tập. + Sử dụng các kiến thức đã học ứng dụng vào thực tế, tìm tịi, phát hiện giải quyết các nhiệm vụ trong cuộc sống. + Tham gia được các hoạt động chung của trường, lớp + Tự tin về cơ thể mình + Cĩ ý thức học tập, chăm chỉ, sáng tạo, cĩ trách nhiệm làm việc nhĩm, biết yêu thương, hỗ trợ, giúp đỡ lẫn nhau trong học tập. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Giáo viên: SGK, SGV, 2-3 chiếc gương con, bộ thẻ "Nét riêng của em" 2. Học sinh: Sgk, vở bài tập, các nguyên liệu tạo hình gương mặt : giấy màu, đĩa giấy, sỏi, lá khơ, sợi len, cọng cỏ dại...

