Bài giảng Toán 5 - Tiết 141: Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng - Năm học 2021-2022
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán 5 - Tiết 141: Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng - Năm học 2021-2022", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_5_tiet_141_on_tap_ve_do_do_dai_va_do_khoi_luo.ppt
Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 5 - Tiết 141: Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng - Năm học 2021-2022
- Thứ năm ngày 24 tháng 3 năm 2022 Toán - tiết 141: ÔN TẬP VỀ ĐO ĐỘ DÀI VÀ ĐO KHỐI LƯỢNG
- Khởi động 1 2 3 4
- Thứ năm ngày 24 tháng 3 năm 2022 Toán - tiết 141: ÔN TẬP VỀ ĐO ĐỘ DÀI VÀ ĐO KHỐI LƯỢNG
- Thứ năm ngày 24 tháng 3 năm 2022 Toán - tiết 141: Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng Bài 1 a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau: Lớn hơn mét Mét Bé hơn mét Kí hiệu km hm dam m dm cm mm Quan hệ giữa các 1km 1hm 1dam 1m 1dm 1cm 1mm =10hm =10dam =10dm đơn vị =10m 1 =10cm =10mm =0,1km =0,1hm =0,1damdam =0,1m =0,1dm =0,1cm đo liền 10 nhau
- Bài 1 b) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau: Lớn hơn ki-lô-gam Ki-lô-gam Bé hơn ki-lô-gam Kí hiệu tấn tạ yến kg hg dag g Quan hệ 1tấn 1tạ 1yến 1kg 1hg 1dag 1g giữa các =10tạ =10yến =10kg =10hg =10dag =10g 1 đơn vị =0,1tấn =0,1tạ =0,1yếnyến =0,1kg =0,1hg =0,1dag đo liền 10 nhau
- Bài 1 c) Trong bảng đơn vị đo độ dài (hoặc bảng đơn vị đo khối lượng): Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền? Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé hơn tiếp liền. Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền? Đơn vị bé bằng 1 đơn vị lớn hơn tiếp liền. 10
- Thứ năm ngày 24 tháng 3 năm 2022 Toán - tiết 141: Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng Bài 2 Viết (theo mẫu): 1m = .1000 mm 1m = 10 dm = 100 . cm = 1000 mm 1km = m 1kg = g 1tấn = kg
- Thứ năm ngày 24 tháng 3 năm 2022 Toán - tiết 141: Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng Bài 2 Viết (theo mẫu): 1km = 1000 m 1kg = 1000 g 1tấn = 1000 kg
- Bài 2 Viết (theo mẫu): b, 1m=............dam=..1 .. 0,1 dam 10 1 1m = ................. km = ..............km0,001 1000 1 1g = .................. kg = ..............kg0,001 1000 1 1kg = ................tấn = ............tấn0,001 1000
- Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu): a) 5285m = 5km 285m = 5,285km 1827m = km m = , km 2063m = km m = , km 702m = km m = , km b) 34dm = m dm = , m 786cm = m cm = , m 408cm = m cm = , m c) 6258g = 6kg 258g = 6,258kg 2065g = kg g = , .kg 8047kg = tấn kg = , tấn
- Thứ năm ngày 24 tháng 3 năm 2022 Toán - tiết 141: Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu): 5285m = 5km 285m = 5,285km Ta có: 285 5km5285m 285m = 5000m = 5 + 285mkm = 5km5,285km+ 285m= 5km 285m 1000
- Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu): a) 5285m = ....5 km ...........m285 = ..............km5,285 1827m = .....km1 .......m827 = ..... km1,827 2063m = .......km2 ........m63 = ... 2,063 km 702m = ......km0 ......m702 = ..... 0,702 km
- b) 34dm = ....m3 ...dm4 = . m3,4 786cm = ....m7 ... cm86 = ... m7,86 408cm = .. m4 ...cm8 = .. m4,08
- c) 6258g = ..........kg6 ................g258 = ...............kg6,258 2065g = ..............kg2 .............g65 = ................kg2,065 8047kg = ..............tấn8 ...............kg47 = .........8,047 tấn
- Thứ năm ngày 24 tháng 3 năm 2022 Toán - tiết 141: Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
- AI NHANH – AI ĐÚNG CâuCâu 11 BaBa câncân gạogạo nặngnặng baobao nhiêu?nhiêu? A. 3g B. 3hg C. 3dag D.D. 3kg3kg 013524
- AI NHANH – AI ĐÚNG CâuCâu 22 MộtMột túitúi đựngđựng 100g100g bôngbông vàvà mộtmột túitúi đựngđựng 100g100g sắt.sắt. HỏiHỏi túitúi nàonào nặngnặng hơn?hơn? A. Túi bông nặng hơn B. Túi sắt nặng hơn C. Hai túi nặng bằng nhau 013524
- AI NHANH – AI ĐÚNG CâuCâu 33 MộtMột lạnglạng kẹokẹo làlà baobao nhiêu?nhiêu? A. 100dag B. 100hg C. 100g D. 1000g 013524
- AI NHANH – AI ĐÚNG CâuCâu 44 99 câycây sốsố dàidài baobao nhiêu?nhiêu? A. 9m B. 9km C. 9hm D. 9cm 013524
- Viết số đo sau dưới dạng số thập phân: 11 m = 0,25 m 44

