Bài giảng Toán 5 - Nhân một số thập phân với một số tự nhiên - Phòng Giáo dục và Đào tạo

ppt 21 trang Phương Khánh 23/01/2026 200
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán 5 - Nhân một số thập phân với một số tự nhiên - Phòng Giáo dục và Đào tạo", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_toan_5_nhan_mot_so_thap_phan_voi_mot_so_tu_nhien_p.ppt

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 5 - Nhân một số thập phân với một số tự nhiên - Phòng Giáo dục và Đào tạo

  1. PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG TIỂU HỌC TOÁN LỚP 5 Bài:
  2. 2353,8 – 1256 = 2228,2 S a – b – c = a – (b + c) Đ
  3. Ví dụ: Hình tam giác ABC có 3 cạnh dài bằng nhau, mỗi cạnh dài 1,2m. Hỏi chu vi của hình tam giác đó bằng bao nhiêu mét? Giải Chu vi hình tam giác đó là: 1,2 x 3 =
  4. Ví dụ: Hình tam giác ABC có 3 cạnh dài bằng nhau, mỗi cạnh dài 1,2m. Hỏi chu vi của hình tam giác đó bằng bao nhiêu mét? Giải Chu vi hình tam giác đó là: 1,2 x 3 = 3,6 (m) Đáp số: 3,6 m
  5. Hoạt động 1 NHÂN MỘT SỐ THẬP PHÂN VỚI MỘT SỐ TỰ NHIÊN
  6. Ví dụ: 0,46 x 12 = ? 0,46 x 12 092 046 0 5,52
  7. Muốn nhận một số thập phân với một số tự nhiên ta làm như sau: - Đặt tính. - Nhân như nhân số tự nhiên. - Đếm xem trong phần thập phân của số thập phân có bao nhiêu chữ số rồi dùng dấu phẩy tách ở tích ta bấy nhiêu chữ số kể từ phải sang trái.
  8. Chọn đáp án đúng 4,03 x 56 = a) 4,03 b) 4,03 c) 4,03 x x x 56 56 56 2418 2418 2418 2015 2015 2015 4,433 22568 225,68
  9. Hoạt động 2
  10. Bài 1: Đặt tính rồi tính: a) 2,5 x 7 b) 4,18 x 5 c) 0,256 x 8 d) 6,8 x 15
  11. Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống: Thừa số 3,18 8,07 2,389 Thừa số 3 5 10 Tích 9,54 40,35 23,89
  12. Bài 3: Một ô tô mỗi giờ đi được 42,6 km. Hỏi trong 4 giờ ô tô đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét? Giải Trong 4 giờ ô tô đi được: 42,6 x 4 = 170,4 (km) Đáp số: 170,4 km
  13. Chọn kết quả đúng: 0,5 x 3 = 10843169752 a) 15 b) 0,15 c) 1,5
  14. Chọn kết quả đúng: 4,6 x 10 = 67385214 a) 4,6 b) 46 c) 460
  15. Điền số vào chỗ trống: 2,15 x 34 = 73,10 34 x 2,15 = 73,10 165432
  16. • - Chuẩn bị bài : “ Nhân một số thập phân với 10, 100 , 1000 ”.