Bài giảng Toán 5 - Bảng đơn vị đo thời gian - Năm học 2021-2022
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán 5 - Bảng đơn vị đo thời gian - Năm học 2021-2022", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_5_bang_don_vi_do_thoi_gian_nam_hoc_2021_2022.ppt
Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 5 - Bảng đơn vị đo thời gian - Năm học 2021-2022
- DẠY TỐT-HỌC TỐT
- Tốn 1.Khởi động Em hãy sắp xếp các đơn vị đo thời gian theo thứ tự từ lớn đến bé: ngày thế kỉ phút tháng giờ năm tuần giâygiây
- Thứ 4 ngày 9 tháng 2 năm 2022 Tốn BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN 2.Hình thành kiến thức mới
- Tốn BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN 2.Hình thành kiến thức mới : Đã 3 phút-Bắt hết 3 phút thời gianđầu Thảo luận nhĩm đơi a)Điền số thích hợp vào chỗ trống hồn thành : Bảng đơn vị đo thời gian ! 1 thế kỉ = . . . .. . năm. 1 năm = . .. .tháng. 1 tuần lễ = ngày. 1 năm = .. . . . ..ngày. 1 ngày = . . . . .. . . giờ. 1 năm nhuận = . .. . . . ngày. 1 giờ = . .. . . . . . . phút. Cứ . . . .năm lại cĩ 1 năm nhuận 1 phút = . .. . . . . . .giây b)Tháng cĩ 31 ngày gồm các tháng : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Tháng cĩ 30 ngày gồm các tháng : . . . . . . . . . . . . . . . Tháng cĩ 28 (hoặc 29 ngày vào năm nhuận )là tháng : .
- Tốn BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN 2.Hình thành kiến thức mới : a)Điền số thích hợp vào chỗ trống hồn thành : Bảng đơn vị đo thời gian : 1 thế kỉ = . 100. . .. . năm. 1 tuần lễ = 7 ngày. 1 năm = 12 . .. .tháng. 1 ngày = .24 . . . .giờ. 1 năm = .. 365. . . ..ngày. 1 giờ = . 60.. . . .phút. 1 năm nhuận = . 366.. . . . ngày. Cứ . .4 . năm lại cĩ 1 năm nhuận 1 phút = .60 .. . . giây b)Tháng cĩ 31 ngày gồm các tháng: tháng 1 ,tháng 3 ,tháng 5 ,tháng 7 , tháng 8 ,tháng 10 ,tháng 12 Tháng cĩ 30 ngày gồm các tháng : tháng 4 ,tháng 6 ,tháng 9 ,tháng 11 Tháng cĩ 28 (hoặc 29 ngày vào năm nhuận )là tháng : tháng 2
- Tốn BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN 2.Hình thành kiến thức mới : a)Bảng đơn vị đo thời gian: b)Ví dụ về đổi số đo thời gian: Điền số thích hợp vào chỗ chấm Một năm rưỡi = . tháng giờ = . phút 0,5 giờ = . phút 216 phút = giờ phút = . .giờ
- Tốn BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN 2.Hình thành kiến thức mới : a)Bảng đơn vị đo thời gian: b)Ví dụ về đổi số đo thời gian: Điền số thích hợp vào chỗ chấm Một năm rưỡi = 18 . tháng giờ =40 . phút 0,5 giờ = 30 . phút 216 phút = . 3 giờ 36. phút = 3,6....... giờ
- Tốn BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN 3.Luyện tập thực hành : Bài 1.Trong lịch sử phát triển của lồi người đã cĩ những phát minh vĩ đại.Bảng dưới đây cho biết tên và năm cơng bố những phát minh.Hãy đọc bảng và cho biết từng phát minh được cơng bố vào thế kỉ nào?
- Tốn BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN 3.Luyện tập thực hành : 1.Trong lịch sử phát triển của lồi người đã cĩ những phát minh vĩ đại.Bảng dưới đây cho biết tên và năm cơng bố những phát.Hãy đọc bảng và cho biết từng phát minh được cơng bố vào thế kỉ nào? Thế kỉ XVII KÍNH VIỄN VỌNG NĂM 1671
- Tốn BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN 3.Luyện tập thực hành : BÚT CHÌ NĂM 1794 Thế kỉ XVIII
- Tốn BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN 3.Luyện tập thực hành : XE ĐẠP NĂM 1869 Thế kỉ XIX
- Tốn BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN 3.Luyện tập thực hành : MÁY BAY NĂM 1903 Thế kỉ XX
- Tốn BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN 3.Luyện tập thực hành : Ơ TƠ NĂM 1886 Thế kỉ XIX
- Tốn BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN 3.Luyện tập thực hành : MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ NĂM 1946 Thế kỉ XX
- Tốn BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN 3.Luyện tập thực hành : VỆ TINH NHÂN TẠO NĂM 1957 Thế kỉ XX
- Tốn BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN 3.Luyện tập thực hành : ĐẦU MÁY XE LỬA 1804 Thế kỉ XIX
- Tốn BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN 3.Luyện tập thực hành :(thực hiện vào bảng con) Bài 2.Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 3 giờ = phút180 3 năm36 ngày=năm rưỡi = = 72 4284 tháng giờtháng
- Tốn BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN 3.Luyện tập thực hành :(đọc kết quả) Bài 2. Đọc số thích hợp vào chỗ chấm: 90 0,51,56 ngàyphútgiờ = = = phút 1236030 giờgiây
- Tốn BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN 4.Vận dụng :(Thực hiện vào vở) 2.Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 4 năm 2 tháng = tháng 3 ngày rưỡi = giờ 1 giờ = giây Đã 4 phút-Bắt hết 4 thờiphút gianđầu 3.Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 72 phút = giờ 270 phút = giờ
- Tốn BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN 4.Vận dụng :(Thực hiện vào vở) 2.Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 4 năm 2 tháng = 50 tháng 3 ngày rưỡi = 84 giờ 1 giờ = 3600 giây 30 3.Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 72 phút = 1,2 giờ 270 phút = 4,5 giờ

