Bài giảng Toán 4 - Viết số tự nhiên trong hệ thập phân (Trang 20)
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 4 - Viết số tự nhiên trong hệ thập phân (Trang 20)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_4_viet_so_tu_nhien_trong_he_thap_phan_trang_2.ppt
Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 4 - Viết số tự nhiên trong hệ thập phân (Trang 20)
- VIẾT SỐ TỰ NHIÊN TRONG HỆ THẬP PHÂN (TRANG 20)
- nonnon OngOng họchọc việcviệc
- Câu 1: Viết số thích hợp vào chỗ trống: 123; 124; .. ; .. ; .. ; A. 125; 126; 127 B. 126; 127; 128 C. 125; 127; 129
- Câu 2: Có số tự nhiên lớn nhất không? A. Không B. Có C. Không có đán án đúng
- Câu 3: Số tự nhiên liền sau số 32 323 là: A. 32 322 B. 32 323 C. 32 324
- Câu 4: Viết số thích hợp vào chỗ trống: .. ; .. ; .. ; 32; 33. A. 28; 29; 30 B. 29; 30; 31 C. 27; 29; 31
- TạmTạm Chào BiệtBiệt CácCác emem
- Thứ sáu ngày 23 tháng 9 năm 2022 Toán Viết số tự nhiên trong hệ thập phân (trang 20)
- 10 đơn vị = 1 chục 10 chục = .1 trăm 10 trăm = 1 nghìn TrongTrong hệ thậphệ thập phân phân cứ cứ 10 10 đơn vị của đơn vị ở một hàng thì hợp một hàngthành hợp mấy thành đơn vị một ở hàng đơn vị hàng trên tiếp liềntrên nó.liền tiếp nó?
- Hệ thập phân có bao nhiêu chữ số, Hệ thập phân có 10 chữ số: 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 Hãy sử dụng cácđó chữ là sốnhững trên để viếtsố cácnào? số sau: Chín trăm chín mươi chín. 999 Hai nghìn không trăm linh năm. 2005 Sáu trăm tám mươi lăm triệu bốn trăm linh hai nghìn bảy trăm chín mươi ba. 685 402 793 Như vậy, với 10 chữ số NêuGiá trịcác của giá chữ trị số của 5 trong chữ số Giá trị của chữ số 5 trong 658chúngsố 9402 trong ta 793 có làsố thể bao 999. viết nhiêu? được số 2005mọi làsố bao tự nhiêu?nhiên.
- Giá trị của chữ số 9 trong số 999 từ phải sang trái? Giá trị của chữ số 9 trong số 999 lần lượt từ phải sang trái là : ; .; .9 90 900 Nhận xét: - Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong số đó. - Viết số tự nhiên với các đặc điểm trên được gọi là viết số tự nhiên trong hệ thập phân.
- Kết luận 1. Trong hệ thập phân cứ 10 đơn vị ở một hàng hợp thành một đơn vị hàng trên tiếp liền nó. 2. Với 10 chữ số: 0; 1 ;2 ;3 ;4 ;5 ;6 ;7 ;8 ;9. Có thể viết được mọi số tự nhiên 3. Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong số đó. * Viết số tự nhiên với các đặc điểm trên được gọi là viết số tự nhiên trong hệ thập phân.
- Bài 1: Viết theo mẫu: Đọc Viết số Số gồm có Tám mươi nghìn bảy 80712 8 chục nghìn, 7 trăm, 1 trăm mười hai chục, 2 đơn vị Năm nghìn tám trăm 5864 5 nghìn, 8 trăm, 6 chục, sáu mươi tư 4 đơn vị Hai nghìn không trăm 2020 2 nghìn, 2 chục hai mươi Năm mươi lăm nghìn 55500 5 chục nghìn, 5 nghìn, năm trăm 5 trăm. Chín triệu năm trăm 9 000 509 9 triệu, 5 trăm, 9 đơn vị linh chín
- Bài 2: Viết mỗi số sau thành tổng : Mẫu: 387 = 300 + 80 + 7 873 = 800 + 70 + 3 4738 = 4000 + 700 + 30 + 8 10837 = 10000 + 800 + 30 + 7
- Bài 3: Ghi giá trị của chữ số 5 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu) : Số 45 57 561 5 824 5 842 769 Giá trị của 5 50 500 5 000 5 000 000 chữ số 5
- CỦNG CỐ Trong hệ thập phân cứ 10 đơn vị ở một hàng thì tạo thành mấy đơn vị ở hàng trên liền tiếp nó? Hệ thập phân có bao nhiêu chữ số, đó là những chữ số nào? Với mấy chữ số có thể viết được mọi số tự nhiên? Cho ví dụ.
- DẶN DÒ - Ôn nội dung bài học. - Chuẩn bị xem trước bài: So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên.

