Bài giảng Toán 4 -Triệu và lớp triệu
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 4 -Triệu và lớp triệu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_4_trieu_va_lop_trieu.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 4 -Triệu và lớp triệu
- Thứ hai ngày 19 tháng 9 năm 2022 Toán : 10 trăm nghìn gọi là 1 triệu, viết là : 1 000 000 10 triệu gọi là 1 chục triệu, viết là : 10 000 000 10 chục triệu gọi là 1 trăm triệu, viết là : 100 000 000 Lớp triệu gồm các hàng : triệu , chục triệu , trăm triệu .
- Thứ hai ngày 19 tháng 9 năm 2022 Toán : Triệu và lớp triệu (TT) Viết và đọc số theo bảng : Lớp triệu Lớp nghìn Lớp đơn vị Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng trăm chục triệu trăm chục nghin trăm chục đơn triệu triệu nghìn nghìn vị 3 4 2 1 5 7 4 1 3 Viết số : 342 157 413 Đọc số : Ba trăm bốn mươi hai triệu một trăm năm mươi bảy nghìn bốn trăm mười ba.
- Thi đọc nhanh a/ 7 312 836: Bảy triệu ba trăm mười hai nghìn tám trăm ba mươi sáu. b/ 32 516 000: Ba mươi hai triệu năm trăm mười sáu nghìn. c/ 400 070 192: Bốn trăm triệu không trăm bảy mươi nghìn một trăm chín mươi hai.
- Bài 1. Viết và đọc số theo bảng : Lớp triệu Lớp nghìn Lớp đơn vị Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng trăm chục triệu trăm chục nghin trăm chục đơn Viết số triệu triệu nghìn nghìn vị 3 2 0 0 0 0 0 0 32 000 000 3 2 5 1 6 0 0 0 32 516 000 3 2 5 1 6 4 9 7 32 516 497 8 3 4 2 9 1 7 1 2 834 291 712 3 0 0 2 0 9 0 3 7 300 209 037 5 0 0 2 0 9 0 3 7 500 209 037
- Bài 2. Đọc các số sau : - 7 312 836 : Bảy triệu ba trăm mười hai nghìn tám trăm ba mươi sáu. - 57 602 511 : Năm mươi bảy triệu sáu trăm linh hai nghìn năm trăm mười một. - 351 600 307 : Ba trăm năm mươi mốt triệu sáu trăm nghìn ba trăm linh bảy. - 900 370 200 : Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm. - 400 070 192 : Bốn trăm triệu không trăm bảy mươi nghìn một trăm chín mươi hai.
- Bài 3. Viết các số sau: a) Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn : 10 250 214 b) Hai trăm năm mươi ba triệu năm trăm sáu mươi tư nghìn tám trăm tám mươi tám : 253 564 888 c) Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm : 400 036 105 d) Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba mươi mốt : 700 000 231
- Bài 2/17: Viết số, biết số gồm : a) 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị : 5 760 342 b) 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị : 5 706 342
- Bài 5/17 : Một nghìn triệu gọi là một tỉ. Viết vào chỗ chấm (theo mẫu) Viết Đọc 1 000 000 000 “một nghìn triệu” hay “một tỉ” 5 000 000 000 “năm nghìn triệu” hay “ Năm............”. tỉ 315 000 000 000 “Ba trăm mười lăm nghìn triệu” hay “ Ba . ” trăm mười lăm tỉ 3 000 000 000 “ .. .Ba nghìn triệu” hay “ba tỉ”

