Bài giảng Toán 4 - Mét vuông (Trang 64)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán 4 - Mét vuông (Trang 64)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_4_met_vuong_trang_64.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 4 - Mét vuông (Trang 64)
- TOÁN LỚP 4 Mét vuông ( Trang 64)
- Khởi động
- KHỈ CON QUA SÔNG
- Về đích Tăng tốc Truy tìm Khởi động
- Đề-xi-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài bao nhiêu? 1dm
- Điền vào chỗ chấm. 50dm2= cm2 5000
- Điền vào chỗ chấm. 4500cm2= dm2 45
- Thứ ... ngày ... tháng 11 năm 2021 Toán Mét vuông
- Khám phá
- một mét vuông (1m²) 10dm1m 1m = 10 dm 1dm Mét vuông là diện tích hình vuông có cạnh dài 1m
- Mét vuông là diện tích hình vuông có cạnh dài 1m Mét vuông viết tắt là: m2
- Hình vuông1 1m² lớn m² = bằng =? ?dm² cm² bao nhiêu hình vuông nhỏ ghép lại? 1 2 3 1 m² = 100 dm² 4 5 1 dm² = 100 cm² 100 hình 100dm² 6 17 m² = 10 000 cm² 8 9 10 1dm²
- Mét vuông là diện tích hình vuông có cạnh dài 1m Mét vuông viết tắt là: m2 1 m2 = 100 dm2 1 m2 = 10 000 cm2
- Luyện tập – Thực hành
- Bài 1: Viết theo mẫu: Đọc Viết Chín trăm chín mươi mét vuông 990m2 Hai nghìn không trăm linh năm mét vuông 2005m2 Một nghìn chín trăm tám mươi mét vuông 1980m2 Tám nghìn sáu trăm đề-xi-mét vuông 8600dm2 Hai mươi tám nghìn chín trăm mười một 28911cm2 xăng-ti-mét vuông
- Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống 1. 1m2 = 100 dm2 5. 400dm2 = .. 4 m2 2. 100dm2 = 1 m2 6. 12m2 = .. 1200 dm2 3. 1m2 = 10 000 cm2 7. 15m2 = 150.. 000 cm2 4. 10 000cm2 = 1 m2 8. 230 000cm2 = .. 23 m2
- Bài 3. Để lát nền một căn phòng, người ta đã sử dụng hết 200 viên gạch hình vuông có cạnh 30cm. Hỏi căn phòng đó có diện tích bao nhiêu mét vuông, biết diện tích phần mạch vữa không đáng kể? Đổi đơn vị Bài giải Diện tích căn phòng Diện tích của một viên gạch là: 200 viên gạch 30 x 30 = 900 (cm2) Diện tích của căn phòng là: 900 x 200 = 180 000 (cm2) 2 2 Diện tích 1 viên gạch Đổi: 180 000cm = 18m 2 S = a x a Đáp số: 18m
- Bài 4: Tính diêṇ tích củ a miếng bià có cá c kích thướ c theo hiǹ h ve ̃ dướ i đây. 4cm 6cm 3cm 5cm 15cm
- Bài 4: Tính diêṇ tích củ a miếng bià có cá c kích thướ c theo hiǹ h ve ̃ dướ i đây. 4cm 6cm 3cm 5cm 1 3 2 15cm
- Bài 4: Tính diêṇ tích củ a miếng bià có cá c kích thướ c theo hiǹ h ve ̃ dướ i đây. 4cm 6cm 3cm 1 2 5cm 3 15cm

