Bài giảng Toán 4 - Dấu hiệu chia hết cho 5
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán 4 - Dấu hiệu chia hết cho 5", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_4_dau_hieu_chia_het_cho_5.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 4 - Dấu hiệu chia hết cho 5
- T O Á N B Ố N
- K H Ở I Đ Ộ N G
- 1 Câu hỏi: Các số không chia hết cho 2 có tận cùng là những chữ số nào? A. 0 ; 2 ; 3 ; 8 ; 9 B. 0 ; 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 100438692517 C. 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 D. 1 ; 2 ; 3 ; 7 ; 9 ĐÁP ÁN C
- 2 Câu hỏi: Cho các số sau số nào chia hết cho 2? 40 ; 123 ; 246 ; 467 ; 101 ; 8734 A. 123 ; 101 ; 8743 B. 40 ; 246 ; 8734 100438692517 C. 467 ; 101 ; 8734 D. 123 ; 246 ; 467 ; 101 ĐÁP ÁN B
- 3 Câu hỏi: Cho các chữ số 0 ; 5 ; 7. Hãy viết số chẵn lớn nhất có ba chữ số có đủ ba chữ số đã cho. A. 750 B. 570 1 10438692570 C. 770 D. 550 ĐÁP ÁN A
- Toán Dấu hiệu chia hết cho 5
- 12 28 47 15 29 34 4660 Số nào chia hết cho 5? Số chia hết cho 5 ; 15 ; 4660
- 2. Thực hiện các phép tính sau: 20 : 5 = 4 41 : 5 = 8 (dư 1) 30 : 5 = 6 32 : 5 = 6 (dư 2) 40 : 5 = 8 53 : 5 = 10 (dư 3) 25 : 5 = 5 44 : 5 = 8 (dư 4) 46 : 5 = 9 (dư 1) 35 : 5 = 7 37 : 5 = 7 (dư 2) 58 : 5 = 11 (dư 3) 19 : 5 = 3 (dư 4)
- 20 : 5 = 4 Các số có tận cùng là 0 30 : 5 = 6 hoặc 5 thì chia hết cho 5 40 : 5 = 8 25 : 5 = 5 35 : 5 = 7 Hãy quan sát và nhận xét số bị chia.
- 41 : 5 = 8 (dư 1) Các số không có tận cùng là 0 32 : 5 = 6 (dư 2) và 5 thì không chia hết cho 5 53 : 5 = 10 (dư 3) 44 : 5 = 8 (dư 4) 46 : 5 = 9 (dư 1) 37 : 5 = 7 (dư 2) 58 : 5 = 11 (dư 3) 19 : 5 = 3 (dư 4)
- Hãy nêu một số ví dụ: - Số chia hết cho 5. - Số không chia hết cho 5.
- Ghi nhớ Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5. Chú ý: Các số không có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì không chia hết cho 5.
- Bài giải Trong các số đã cho a, Số chia hết cho 5 là: 35 ; 660 ; 3000; 945 b. Số không chia hết cho 5 là: 8; 57; 4674 ; 5553 - Vì sao em biết các số 8;57;4674 và 5553 không chia hết cho 5?
- Bài 2: Viết số chia hết cho 5 thích hợp vào chỗ chấm: a. 150 < .155 .< 160 b. 3575 < ..3580 < 3585 c. 335; 340; 345; ;350 .355 ; 360
- 7 5 Gợi ý: - Số chia hết cho 5 có đặc điểm gì? 0 - Vậy trong các chữ số 0; 5; 7 thì chữ số 5 7 nào có thể đứng ở hàng đơn vị? - Nếu chữ số 0 đứng ở hàng đơn vị thì ta 7 0 có thể lập được các số nào? 5 - Nếu chữ số 5 đứng ở hàng đơn vị thì ta có 0 7 thể lập được các số nào? Bài làm Với ba chữ số 0; 5; 7 ta viết được các số có cả ba chữ số đó và chia hết cho 5 là: 750; 570; 705.
- Các số chia hết cho 5 là: 35 ; 660; 945; 3000
- Bài 4. Trong các số sau: 35 660 945 3000 a. Các số chia hết cho 2: 660 ; 3000 b. Các số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2: 35 ; 945 - Các số chia hết cho 2 có tận cùng là các chữ số: 0 ; 2 ; 4 ; 6; 8 - Các số chia hết cho 5 có tận cùng là các chữ số : 0 hoặc 5 Ghi nhớ: Các số chia hết cho cả 2 và 5 có tận cùng là chữ số 0

