Bài giảng Toán 4 - Dấu hiệu chia hết cho 2

ppt 20 trang Phương Khánh 01/02/2026 110
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 4 - Dấu hiệu chia hết cho 2", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_toan_4_dau_hieu_chia_het_cho_2.ppt

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 4 - Dấu hiệu chia hết cho 2

  1. TǨn Bốn
  2. K H Ở I Đ Ộ N G
  3. Đặt tính rồi tính: 66178 : 203 30395 : 217
  4. Toán Dấu hiệu chia hết cho 2
  5. Thực hiện các phép tính sau: CHIA HẾT CHO 2 KHÔNG CHIA HẾT CHO 2 10 : 2 = 5 11 : 2 = 5 (dư 1) 32 : 2 = 16 33 : 2 = 16 (dư 1) 14 : 2 = 7 15 : 2 = 7 (dư 1) CácCác phép phép tính tính ở ở 36 : 2 = 18 37 : 2 = 18 (dư 1) cột thứ hai có cột thứ nhất có chia hết cho 2 28 : 2 = 14 29 : 2 = 14 (dư 1) gì giốngkhông? nhau?
  6. CHIA HẾT CHO 2 10 : 2 = 5 Hãy quan sát số chia 32 : 2 = 16 số bị chia và có 14 : 2 = 7 cho biết hết cho 2 36 : 2 = 18 đặc điểm gì? 28 : 2 = 14 Các số có chữ số tận cùng là 0; TOÁN 4 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2.
  7. KHÔNG CHIA HẾT CHO 2 11 : 2 = 5 (dư 1) 33 : 2 = 16 (dư 1) Số không chia hết cho 2 có 15 : 2 = 7 (dư 1) đặc điểm gì? 37 : 2 = 18 (dư 1) 29 : 2 = 14 (dư 1) TOÁN 4 Các số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 thì không chia hết cho 2.
  8. CHIA HẾT CHO 2 KHÔNG CHIA HẾT CHO 2 10 : 2 = 5 11 : 2 = 5 (dư 1) 32 : 2 = 16 33 : 2 = 16 (dư 1) 14 : 2 = 7 15 : 2 = 7 (dư 1) 36 : 2 = 18 37 : 2 = 18 (dư 1) 28 : 2 = 14 29 : 2 = 14 (dư 1) - Các số có chữ số tận cùng là - Các số có chữ số tận cùng là 1; 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2. 3; 5; 7; 9 thì không chia hết cho 2. Số chia hết cho 2 là số chẵn Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
  9. • Dấu hiệu chia hết cho 2: Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì chia hết cho 2. Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 thì không chia hết cho 2. • Số chẵn, số lẻ: * Số chia hết cho 2 là số chẵn. * Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
  10. Tǟải nghiệm
  11. Bài 1 : Trong các số 35; 89; 98; 1000; 744; 867; 7536; 84 683; 5782; 8401: a) Số nào chia hết cho 2 ? b) Số nào không chia hết cho 2 ?
  12. Số KHÔNG chia hết cho 2 Số chia hết cho 2 35 89 98 1000 744 867 7536 84683 5782 8401
  13. Bài 1 : Trong các số 35; 89; 98; 1000; 744; 867; 7536; 84 683; 5782; 8401: a) Số nào chia hết cho 2 ? b) Số nào không chia hết cho 2 ? Bài giải Trong các số đã cho a, Số chia hết cho 2 là: 98 ; 1000; 744 ; 7536 ; 5782 b. Số không chia hết cho 2 là: 35; 89; 867; 84683; 8401
  14. Bài 2: a) Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2 . b)Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2 Bài 2: a) Bốn số có hai chữ số chia hết cho 2 là: 10; 12; 14; 16 b) Hai số có ba chữ số không chia hết cho 2 là: 101; 103
  15. 3.a) Viết số chẵn thích hợp vào chỗ chấm: 340; 342; 344; .; ..;346 348 350 b) Viết số lẻ thích hợp vào chỗ chấm: 8 347; 8 349; 8 351; .; ;8353 8355 8 357
  16. Đúng ghi Đ sai ghi S. 1. Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6,8 thì chia hết cho 2. Đ 2. Số 5 677 là số chia hết cho 2. S 3. Số không chia hết cho 2 là số lẻ. Đ 4. Các số có chữ số tận cùng là 1,3,5,7,9 là các số lẻ. Đ 5. Số 890 là số chia hết cho 2. Đ 6. Số chia hết cho 2 là số lẻ . S 7. Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 là các số chẵn. Đ Các số có chữ số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9 thì không chia hết cho 2. Đ
  17. • Dấu hiệu chia hết cho 2: Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì chia hết cho 2. Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 thì không chia hết cho 2. • Số chẵn, số lẻ: * Số chia hết cho 2 là số chẵn. * Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
  18. Tạm biệt