Bài giảng Tiếng Việt 4 (Luyện từ và câu) - Mở rộng vốn từ: Tài năng
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Tiếng Việt 4 (Luyện từ và câu) - Mở rộng vốn từ: Tài năng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_tieng_viet_4_luyen_tu_va_cau_mo_rong_von_tu_tai_na.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Việt 4 (Luyện từ và câu) - Mở rộng vốn từ: Tài năng
- Luyện từ và câu MởMở rộngrộng vốnvốn từ:từ: TÀITÀI NĂNGNĂNG MĂNGNON
- Yêu cầu cần đạt 01 KIẾN THỨC 02 KĨ NĂNG Biết thêm một số từ ngữ (kể cả Biết xếp các từ Hán Việt (có tiếng tài) theo tục ngữ, từ Hán Việt) nói về tài hai nhóm nghĩa và đặt câu với một từ đã năng của con người; xếp (BT1, BT2); hiểu ý nghĩa câu tục ngữ ca ngợi tài trí con người (BT3, BT4). 03 PHẨM CHẤT 04 NĂNG LỰC Có ý thức sử dụng đúng từ ngữ, Năng lực tự học, NL giao tiếp và hợp đúng hoàn cảnh để đạt được tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, mục đích giao tiếp NL ngôn ngữ, NL thẩm mĩ. MĂNGNON
- KHỞI ĐỘNG MĂNGNON
- Câu kể Ai làm gì? có mấy bộ phận? 1 3 2 4 MĂNGNON
- Mỗi bộ phận trả lời cho câu hỏi gì? § Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi: Ai/Cái gì?/ Con gì? § Vị ngữ trả lời cho câu hỏi: làm gì? H.Linh MĂNGNON
- LUYỆN TẬP MĂNGNON
- Bài 1: Phân loại các từ ngữ sau đây theo nghĩa của tiếng tài Tài giỏi, tài nguyên, tài nghệ, tài trợ, tài ba, tài đức, tài sản, tài năng, tài hoa. a.Tài có nghĩa là “có khả năng hơn người bình thường”. M : tài hoa b.Tài có nghĩa là “tiền của”. M : tài nguyên MĂNGNON
- Bài 1: Phân loại các từ ngữ sau đây theo nghĩa của tiếng tài Nghĩa của từ: § Tài năng : năng lực xuất sắc, có sáng tạo trong công việc. § Tài giỏi : có tài rất giỏi về mọi lĩnh vực. § Tài nguyên : các nguồn gốc thiên nhiên cung cấp tài sản. § Tài nghệ : sự tài hoa trong nghệ thuật. § Tài trợ : giúp đỡ về tài chính . § Tài ba : rất có tài. § Tài đức : tài năng và đức độ. § Tài sản : của cải nói chung. § Tài hoa : có tài về nghệ thuật văn chương. MĂNGNON
- Bài 1: Phân loại các từ ngữ sau đây theo nghĩa của tiếng tài Tài giỏi, tài nguyên, tài nghệ, tài trợ, tài ba, tài đức, tài sản, tài năng, tài hoa. a. Tài có nghĩa là “có khả năng b. Tài có nghĩa là “tiền của” hơn người bình thường” M: tài hoa, M: tài nguyên, tài giỏi tài nghệ tài trợ tài ba tài đức tài sản. tài năng MĂNGNON
- Bài 2: Đặt câu với một trong các từ nói trên: Ví dụ : - Các thí sinh phải trổ hết tài năng để chiến thắng cuộc thi - Võ Nguyên Giáp là một vị tướng tài ba được thế giới ngợi ca - Tỷ phú Bill Gates sở hữu khối tài sản đồ sộ. MĂNGNON
- Bài 3: Tìm trong các tục ngữ dưới đây những câu ca ngợi tài trí của con người: a. Người ta là hoa đất. b. Chuông có đánh mới kêu Đèn có khêu mới tỏ. c. Nước lã mà vã nên hồ Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan. MĂNGNON
- Bài 3: Tìm trong các tục ngữ dưới đây những câu ca ngợi tài trí của con người: Ca ngợi con người là tinh hoa, là thứ a. Người ta là hoa đất . quí giá nhất của trái đất. b. Chuông có đánh mới kêu Có tham gia hoạt động, làm việc Đèn có khêu mới tỏ. mới bộc lộ khả năng của mình. c. Nước lã mà vã nên hồ Ca ngợi những con người từ hai bàn tay trắng, nhờ có tài, có chí, có nghị Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan lực đã làm nên việc lớn. MĂNGNON
- Bài 4: Em thích những câu tục ngữ nào ở bài tập 3? Vì sao? Ca ngợi con người là tinh hoa, là thứ a. Người ta là hoa đất . quý giá nhất của trái đất. b. Chuông có đánh mới kêu Có tham gia hoạt động, làm việc Đèn có khêu mới tỏ. mới bộc lộ khả năng của mình. c. Nước lã mà vã nên hồ Ca ngợi những con người từ hai bàn tay trắng, nhờ có tài, có chí, có nghị Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan lực đã làm nên việc lớn. MĂNGNON
- TRÒ CHƠI MĂNGNON
- T R Ò C H Ơ I TRẠNG NGUYÊN C A TIẾNG VIỆT À Ừ V Ế L Ê H.Linh MĂNGNON
- 01 Y/À/N/I/N/T/G/Ê/U TÀI NGUYÊN H.Linh MĂNGNON
- 02 I/Đ/À/Ứ/T/C TÀI ĐỨC H.Linh MĂNGNON
- 03 G/I/H/À/Ệ/T/N TÀI NGHỆ H.Linh MĂNGNON
- 04 G/I/Ă/À/N/T/N TÀI NĂNG H.Linh MĂNGNON
- DẶN DÒ Chuẩn bị bài sau H.Linh MĂNGNON

